S GD & ĐT TỈNH ĐNG THÁP
ĐỀ KIM TRA GIA HC KÌ II
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYN ĐÌNH CHIỂU
Năm học : 2024 2025
Môn: TOÁN Khi 11
ĐỀ CHÍNH THC
Thi gian: 90 phút
(không k thời gian phát đề)
gm có 02 trang )
Ngày kim tra: 12/03/2025
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho các s thc . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Rút gn biu thc
1
3
6
Px x=
vi
0x>
.
A.
1
8.Px=
B.
.Px=
C.
2
9
.Px=
D.
2
.Px=
Câu 3. Cho các s thực dương
khác 1. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
( )
2
log 2log
aa
bb=
. B.
log log
ab
ba=
. C.
3
1
log log
3a
abb=
. D.
log .log 1
ab
ba=
.
Câu 4. Vi mi s thc
a
dương,
5
log 25
a
bng
A.
5
1log
25 a
. B.
5
log 1a+
. C.
5
log 2a
. D.
5
log 2a+
.
Câu 5. Vi
,bc
là hai số thực dương tuỳ ý tho mãn
55
log logbc
, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
bc
. B.
bc
. C.
bc>
. D.
bc<
.
Câu 6. Tập xác định ca hàm s
( )
2
ln 7 10y xx= −+
A.
( )
2; +∞
. B.
( )
5; +∞
. C.
[ ]
2;5
. D.
( )
2;5
.
Câu 7. Nghim của phương trình
15
10 1000000
x
=
A.
1x=
. B.
1x=
. C.
2x=
. D.
6x=
.
Câu 8. Tập nghim ca bất phương trình
( )
0,5
log 1 1x−>
A.
3
;2

−∞


. B.
3
1; 2



. C.
3;
2

+∞


. D.
3
1; 2


.
Câu 9. Cho hàm s
()y fx=
đạo hàm tha mãn
( )
6 2.f=
Giá tr ca biu thc
( ) ( )
6
6
lim 6
x
fx f
x
bng
A.
12.
B.
2
. C.
1.
3
D.
1.
2
Câu 10. H s góc tiếp tuyến ca đ th m s
32yx= +
ti điểm trên đồ th có hoành độ
0
1x=
là:
x
y
2 .2 2
x y xy+
=
( )
22
y
x xy
=
22
2
x
xy
y
=
2 .3 5
xx x
=
MÃ Đ: 123
A.
3k=
. B.
2k=
. C.
3k=
. D.
2k=
.
Câu 11. Đạo hàm của hàm số
4yx=
(với
4x<
)
A.
1
24 x
. B.
4x
. C.
1
4x
. D.
1
24 x
.
Câu 12. Đạo hàm cp hai ca hàm s
63
4 2 2025yx x x= ++
vi
xR
A.
4
30 24 2yxx
′′ = −+
. B.
4
30 24yxx
′′ =
.
C.
52
6 12 2yx x
′′ =−+
. D.
52
6 12yx x
′′ =
.
PHẦN 2. Trc nghiệm đúng sai. (2 điểm)
Học sinh tr lời t câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, học sinh chn đúng hoặc sai.
Câu 13. Xét m s
2
x
y=
a) Hàm s có tp giá tr
( )
0; .+∞
b) Hàm số có đạo hàm
2.
ln 2
x
y=
c) Phương trình
2xm=
luôn có nghiệm
2
logxm=
với mọi số thực
.m
d) Hình bên là đồ thị của hàm số đã cho.
Câu 14. Có mt vt chuyển động vi vn tốc ban đầu là
0
( /)v ms
sau đó dừng lại, phương trình quãng đường
ca vt là
32
( ) 6 15s ft t t t= =−+ +
, trong đó
t
tính bằng giây và
s
tính bng mét.
a) Phương trình vận tc ca vt là
2
( ) 3 12 15vt t t=−+ +
( tính theo đơn vị
/ms
).
b) Vt dừng lại sau khong thi gian k t lúc bắt đầu chuyển động là
4t=
giây.
c) Vn tốc lớn nht mà vật đạt được trong quá trình chuyển động
27 / .ms
.
d) Quãng đường vật đi được t lúc bắt đầu chuyển động đến lúc đạt vn tốc lớn nht là
45 m
.
PHẦN 3. T luận. (5 điểm)
Câu 15. Tính đạo hàm ca hàm s
2
sin 2 .yx=
Câu 16. Giải phương trình
( )
( )
2
5 0,2
log 2 log 2 3 0.xx x + −=
Câu 17. Cho hàm s
2
log x
yx
=
vi
0.x>
Giải phương trình:
'0y=
.
Câu 18. Viết phương trình tiếp tuyến ca đ th
( )
3
:1
x
Cyx
=+
ti giao đim ca (C) vi trc hoành.
Câu 19. Gi s giá tr còn lại (tính theo triệu đồng) ca mt chiếc ô tô sau
t
năm s dụng được hình hoá
bng công thc:
( ) .(0,905)
t
Vt A=
, trong đó
A
giá xe (tính theo triệu đồng) lúc mới mua. Hi nếu theo mô
hình này, sau bao nhiêu năm sử dng thì giá tr ca chiếc xe đó còn lại không quá 300 triệu đồng? (Làm tròn kết
quả đến hàng đơn vị). Biết giá xe lúc mới mua là
780
(triu đồng).
HT.
S GD & ĐT TỈNH ĐNG THÁP
ĐỀ KIM TRA GIA HC KÌ II
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYN ĐÌNH CHIỂU
Năm học : 2024 2025
Môn: TOÁN Khi 11
ĐỀ CHÍNH THC
Thi gian: 90 phút
(không k thời gian phát đề)
gm có 02 trang )
Ngày kim tra: 12/03/2025
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Vi mi s thc
a
dương,
5
log 125
a
bng
A.
5
1log
3a
. B.
5
log 5a+
. C.
5
log 3a
. D.
5
log 3a+
.
Câu 2. Cho các s thực dương
,ab
khác 1. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
( )
2
log 2 log
aa
bb=
. B.
log log
ab
ba=
. C.
3
1
log log
3a
abb=
. D.
log .log 1
ab
ba=
.
Câu 3. Vi
,bc
là hai s thực dương tu ý tho mãn
55
log logbc
, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
bc
. B.
bc
. C.
bc>
. D.
bc<
.
Câu 4. Cho các s thc . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Rút gn biu thc
1
3
6
Px x=
vi
0x>
.
A.
.Px=
B.
1
8.Px=
C.
2
9
.Px=
D.
2.Px=
Câu 6. Tập xác định ca hàm s
( )
2
ln 5 6y xx= −+ +
A.
( )
1; +∞
. B.
( )
6; +∞
. C.
[ ]
1; 6
. D.
( )
1; 6
.
Câu 7. Nghim của phương trình
15
10 1000000
x+
=
A.
1x=
. B.
1x=
. C.
2x=
. D.
6x=
.
Câu 8. Tập nghim ca bất phương trình
( )
0,5
log 1 1x−>
A.
3
1; 2



. B.
3
;2

−∞


. C.
3;
2

+∞


. D.
3
1; 2


.
Câu 9. Cho hàm s
()y fx=
có đạo hàm tha mãn
( )
6 12.f=
Giá tr ca biu thc
( ) ( )
6
6
lim 6
x
fx f
x
bng
A.
12.
B.
2
. C.
1.
3
D.
1.
2
Câu 10. H s góc tiếp tuyến ca đ th m s
3
2yx x=
ti điểm trên đồ th có hoành độ
0
1x=
là:
A.
1k=
. B.
2k=
. C.
2k=
. D.
1k=
.
Câu 11. Đạo hàm của hàm số
42yx=
(với
2x<
) là
x
y
2 .2 2
x y xy+
=
( )
22
y
x xy
=
22
2
x
xy
y
=
2 .3 5
xx x
=
MÃ Đ: 234
A.
1
24 2x
. B.
24 2x
. C.
1
42x
. D.
1
24 2x
.
Câu 12. Đạo hàm cp hai ca hàm s
63
4 2 2025yx x x= ++
vi
xR
A.
4
30 24 2yxx
′′ = −+
. B.
4
30 24yxx
′′ =
.
C.
52
6 12 2yx x
′′ =−+
. D.
52
6 12yx x
′′ =
.
PHẦN 2. Trc nghiệm đúng sai. (2 điểm)
Học sinh tr lời t câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, học sinh chn đúng hoặc sai.
Câu 13. Xét m s
2
x
y=
a) Hàm s có tập xác định
( )
0; .+∞
b) Hàm số có đạo hàm
2 .ln 2.
x
y=
c) Phương trình
2xm=
luôn có nghiệm
2
logxm=
với mọi số thực
.m
d) Hình bên là đồ thị của hàm số đã cho.
Câu 14. Có mt vt chuyển động vi vn tốc ban đầu là
0
( /)v ms
sau đó dừng lại, phương trình quãng đường
ca vt là
32
( ) 6 15s ft t t t= =−+ +
trong đó
t
tính bằng giây và
s
tính bng mét.
a) Phương trình vận tc ca vt là
2
( ) 3 12 15vt t t=−+ +
( tính theo đơn vị
/ms
).
b) Vt dng li sau khong thi gian k t lúc bắt đầu chuyển động là
5t=
giây.
c) Vn tc ln nht mà vật đạt được trong quá trình chuyển động là
24 /ms
.
d) Quãng đường vật đi được t lúc bắt đầu chuyn động đến lúc đạt vn tc ln nht là
45 m
.
PHẦN 3. T luận. (5 điểm)
Câu 15. Tính đạo hàm ca hàm s
2
sin 2 .yx=
Câu 16. Giải phương trình
( )
( )
2
5 0,2
log 2 log 2 3 0.xx x + −=
Câu 17. Cho hàm s
2
log x
yx
=
vi
0.x>
Giải phương trình:
'0y=
.
Câu 18. Viết phương trình tiếp tuyến ca đ th
( )
3
:1
x
Cyx
=+
ti giao đim ca (C) vi trc hoành.
Câu 19. Gi s giá tr còn li (tính theo triệu đồng) ca mt chiếc ô tô sau
t
năm s dụng được hình hoá
bng công thc:
( ) .(0,905)
t
Vt A=
, trong đó
A
là giá xe (tính theo triệu đồng) lúc mi mua. Hi nếu theo mô
hình này, sau bao nhiêu năm sử dng thì giá tr ca chiếc xe đó còn lại không quá 300 triệu đồng? (Làm tròn kết
quả đến hàng đơn vị). Biết giá xe lúc mi mua là
780
(triu đồng).
HT.
HƯỚNG DẪN CHẤM - BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - KHỐI 11
PHẦN 1.
ĐỀ 123
ĐỀ 234
ĐỀ 345
ĐỀ 456
PHẦN 2.
ĐỀ 123 ĐỀ 234 ĐỀ 345 ĐỀ 456
Câu 13 Câu 14 Câu 13 Câu 14 Câu 13 u 14 Câu 13 Câu 14
a) Đ a) Đ a) S a) Đ a) Đ a) Đ a) S a) Đ
b) S b) S b) Đ b) Đ b) S b) S b) Đ b) Đ
c) S c) Đ c) S c) S c) S c) Đ c) S c) S
d) Đ d) S d) Đ d) S d) Đ d) S d) Đ d) S
PHẦN 3.
Câu Đáp án Điểm số
Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số 2
sin 2 .y x 1 đ
' 2.sin 2 . sin 2
2.sin 2 .cos 2 . 2
4.sin 2 .cos 2 .
y x x
x x x
x x
0.5 đ
0.25 đ
0.25 đ
Câu 16 Giải phương trình
2
5 0,2
log 2 log 2 3 0.x x x 1 đ
Điều kiện
2
x
2 2
5 1 5 5
5
2 2
log 2 log 2 3 0 log 2 log 2 3
1
2 2 3 4 3 0 3
pt x x x x x x
x
x x x x x x
Vậy 3x
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ