TRƯNG THPT CM THY 2
Năm hc 2024 2025
KIM GIA HC K II
Thi gian làm bài: 120 phút
ĐỀ KIM TRA MÔN TOÁN KHI 12
H
và tên: ..............................................................
S báo danh:
........
Phần I . Câu trc trc nghim nhiu la chn . Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 12 mi
câu hi hc sinh ch chn mt phương án
Câu 1: Hàm s
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
trên khong
K
nếu
A.
( ) ( )
,Fx fx x K
= ∀∈
. B.
( ) ( )
,f x Fx x K
= ∀∈
.
C.
. D.
( ) ( )
,f x Fx x K
= ∀∈
.
Câu 2: Cho hai hàm s
( )
y fx=
liên tc trên
R
. Mnh đ nào sau đây sai?
A.
( ) ( ) ( ) ( )
f x g x dx f x dx g x dx−=


∫∫
.
B.
( ) ( ) ( ) ( )
f x g x dx f x dx g x dx+= +


∫∫
.
C.
( ) ( )
kf x dx k f x dx=
∫∫
vi mi hng s
{ }
\0kR
.
D.
( ) ( ) ( ) ( )
..f x g x dx f x dx g x dx=
∫∫
.
Câu 3: H nguyên hàm ca hàm s
( )
3
fx x=
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho
()fx
hàm số liên tục trên
[ ]
;ab
()Fx
nguyên hàm của
()fx
. Khẳng
định nào sau đây là sai ?
A.
( ) ( ) ( ) ( )
bb
a
a
f x dx F x F b F a= =
. B.
( )
0
a
a
f x dx =
.
C.
( ) ( ) ( ) ( )
/ //
ba
b
a
f x dx f x f b f a= =
. D.
( ) ( )
ba
ab
f x dx f t dt=
∫∫
.
Câu 5: Biết
2
0
() 2f x dx =
5
2
() 4=
f x dx
. Tính
5
0
()
f x dx
A -2 B.2 C. 6 D. -6
Câu 6: Cho
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
ln x
fx x
=
. Tính:
( ) ( )
1I Fe F=
?
A.
1
2
I=
B.
1
Ie
=
C.
1I=
D.
Ie=
Câu 7: Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên đon
[ ]
;ab
. Gi
D
là hình phng gii hn vi đ
th hàm s
( )
y fx=
, trc hoành và hai đưng thng
xa=
,
xb=
( )
ab<
. Tính th tích khi
tròn xoay được to thành khi quay
D
quanh trc hoành là
A.
( )
2
b
a
V f x dx
π
=

. B.
( )
2
2
b
a
V f x dx
π
=

.
4
4xC+
2
3xC+
4
xC+
4
1
4xC+
C.
( )
2
2
b
a
V f x dx
π
=

. D.
( )
2
b
a
V f x dx
π
=
.
Câu 8: Gi
S
là din tích ca hình phng gii hn bi các đưng 2x
y=,
0y=
,
0x=
,
2x=
. Mnh đ nào dưi đây đúng?
A.
2
0
2d
x
Sx
π
=
B.
2
0
2d
x
Sx=
C.
2
2
0
2d
x
Sx
π
=
D.
2
2
0
2d
x
Sx=
Câu 9: Trong không gian
Oxyz
, mt phng
( )
: 2 4 0x yz
α
+−=
đi qua đim nào sau đây
A.
( )
1; 1;1Q
. B.
( )
0; 2; 0N
. C.
( )
0;0; 4P
. D.
( )
1;0;0M
.
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, vectơ nào dưới đây có giá vuông góc với mặt phẳng
( )
:2 3 1 0?
α
+=xy
A.
( )
2; 3; 1=
a
B.
( )
2; 1; 3=
b
C.
( )
2; 3; 0=
c
D.
( )
3; 2; 0=

d
Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ phương trình mặt phẳng đi qua điểm
có véc tơ pháp tuyến
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12: Trong không gian
Oxyz
, phương trình ca mt phng
( )
P
đi qua đim
( )
2;1; 3B
,
đồng thi vuông góc vi hai mt phng
( )
: 30Qxy z++ =
,
( )
:2 0R xyz−+=
A.
4 5 3 22 0xyz+−+=
. B.
4 5 3 12 0xyz−−=
.
C.
2 3 14 0xy z+− =
. D.
4 5 3 22 0xyz+−−=
.
Phần II. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, học
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm s
2
()=++f x x ax b
, biết
()Fx
là nguyên hàm của hàm số
()fx
với
∀∈x
. Xét tính đúng sai ca các mnh đsau ?
a) Khi
0= =ab
thì
3
() 3
= +
x
Fx C
b) Khi
1, 0= =ab
thì
32
() 32
=++
xx
Fx C
c) Khi
1, 1, (0) 0= = =a bF
thì có
3
giá trị của
x
để
() 0=Fx
d) Nếu
(1) 2, ( 1) 1, (0) 0= −= =FF F
thì
22
41
9
+=ab
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, cho đim
( ) ( )
1;2; 3 , 2;0; 1AB −−
,
( )
2; 1; 4M
và mt phng
( )
:3 2 1 0P x yz ++=
. Khi đó:
a) Mt vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
( )
3; 2;1n=
.
b) Phương trình của mt phng
()Q
đi qua
O
và song song vi mt phng
( )
P
32 0x yz +=
c) Phương trình của mt phng đi qua
M
và vuông góc vi đưng thng
AB
,Oxyz
( )
1;2; 3A
( )
2; 1;3n
=
2 3 90xy z+ +=
2 3 40xy z−+ −=
2 40xy −=
2 3 40xy z−+ +=
d) Mt phng
()
R
song song vi mt phng
( )
P
và cách đim
(1; 1; 5)N
mt khong bng
11
14
có phương trình là
3 2 21 0x yz ++ =
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Mt ô tô đang chy vi vn tc
72( / )km h
thì ngưi lái xe đp phanh. Sau khi đp
phanh, ô tô chuyn đng chm dn đu vi vn tc
( )
7 21( / )
=−+
vt t m s
()
m/s
, trong đó
t
khong thi gian tính bng giây k t lúc bt đu đp phanh. Gi
()St
là quãng đưng ô tô
đi đưc trong thi gian
t
(giây) k t lúc đp phanh. Hi t lúc đp phanh đến khi dng hn,
ô tô còn di chuyn đưc bao nhiêu mét?
Câu 2: Để đảm bo an toàn khi lưu thông trên đưng, các xe ô tô khi dng đèn đ phi
cách nhau ti thiu
1( )m
. Mt ô tô
A
đang chy vi vn tc
16( / )ms
bng gp ô tô
B
đang
dng đèn đ nên ô tô
A
hãm phanh và chuyn đng chm dn đu vi vn tc đưc biu
th bi công thc
( ) 16 4
A
vt t=
(đơn vtính bng m/s), thi gian tính bng giây. Hi rng đ
có 2 ô tô
A
và B đt khong cách an toàn khi dng li thì ô
A
phi hãm phanh khi cách
ô tô B mt khong ít nht là bao nhiêu?
Câu 3:Mt vt chuyn đng trong
3
gi vi vn tc
( /)v km h
ph thuc thi gian
()th
đồ th là mt phn ca đưng parabol có đnh
(2;9)I
và trc đi xng song song vi trc
tung như hình bên. Gọi S là quãng đưng (tính bng km) mà vt di chuyn đưc trong
3
gi
k t lúc xut phát Tính quãng đưng
S
(làm tròn đến hàng phn chc) mà vt di chuyn
đưc trong
3
gi đó?
Câu 4: Bác Bình mun làm mt cái ca cổng hình parabol có chiu cao t mt đt đến đnh
3
mét, chiu rng tiếp giáp vi mt đt là
4
mét (như hình vi) . Giá thuê mi mét
vuông là
900 000
đồng. S tin bác Bình phi tr là bao nhiêu triu đng?
PHẦN IV. Tự luận.
Câu 1: Để chun b cho hi tri do Đoàn trưng t chc, lp
12A
d định dng mt cái lu
tri hình parabol như hình v. Nn ca lu tri là mt hình ch nht kích thưc b
ngang
3
mét, chiu dài
6
mét, đnh tri cách nn
3
mét. Tính th tích phn không gian bên
trong tri.
Câu 2: Tính
1
2
1
2I x dx
=
Câu 3: mỗi vùng quê Việt Nam, trưc mi nhà thưng một khong sân rng đ phơi
lúa vào mùa gt cũng nơi đ t chc mt s s kin: đám i, đám hi, thôi
nôi,…Bác Nam tính xây mt sân trưc ca nhà hình ch nht ABCD có đ dài các cnh ln
t là
5( )AB m=
12( )AD m=
. Đ tin cho vic thoát nưc khi tri mưa khi ra sân
nên bác Nam xây v trí
B
thp hơn v trí
A
5( )cm
, v trí
D
thp hơn v trí
A
8( )cm
.
Chn h trc ta đ
Oxyz
như hình v, hãy xác đnh xem v trí
C
thp hơn v trí
A
bao
nhiêu cm ? (làm tròn đến cm)
HẾT
ĐÁP ÁN
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ.A
C
B
D
C
D
A
A
B
B
C
A
D
PHN II. Câu trc nghim đúng sai PHN II. Câu trc nghim đúng sai
CÂU
a)
b)
c)
d)
1
Đ
Đ
S
S
2
Đ
Đ
S
S
Câu 1 .Cho hàm s
2
()=++f x x ax b
, biết
()Fx
là nguyên hàm của hàm số
()fx
với
∀∈x
. Xét tính đúng sai ca các mnh đsau ?
a)(TD2.1)Khi
0= =ab
thì
3
() 3
= +
x
Fx C
b)(GQ2.1)Khi
1, 0= =
ab
thì
32
() 32
=++
xx
Fx C
c) (GQ2.2)Khi
1, 1, (0) 0= = =a bF
thì có
3
giá trị của
x
để
() 0=Fx
d)(GQ2.2) Nếu
(1) 2, ( 1) 1, (0) 0= −= =FF F
thì
22
8
3
+=ab
Lời giải
Ta có
32
() 32
= + ++
x ax
F x bx C
a) ĐÚNG.
Vì khi
0= =ab
thì
3
() 3
= +
x
Fx C
b) ĐÚNG.
khi
1, 0= =ab
thì
32
() 32
=++
xx
Fx C
c)SAI
Do Khi
1, 1, (0) 0= = =a bF
ta được
32
() 0 0
32
= + +==
xx
Fx x x
d) SAI
Với
(1) 2, ( 1) 1, (0) 0= −= =FF F
ta được hệ phương trình
5
2
23
42
2 33
00
++=
=

++= =


= =

abc a
abc b
cc
Vậy
22
40
9
+=ab
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
, cho đim
( ) ( )
1;2; 3 , 2;0; 1AB −−
,
( )
2; 1; 4
M
và mt phng
()
:3 2 1 0P x yz ++=
. Khi đó:
a)(TD1.1) Mt vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
P
( )
3; 2;1n=
.
b)(GQVĐ2.1) Phương trình ca mt phng
()Q
đi qua
O
và song song vi mt phng
( )
P