TRƯỜNG THCS HÀ HUY TẬP
KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm_ 0,25điểm/câu)
Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau.
Câu 1: Kết quả của biểu thức:
6 6:3.2
bằng:
A) 0, B) 2, C) 5 , D) 6.
Câu 2: 590 : 530 bằng:
A) 13 ; B) 160 ; C) 53; ; D) 560.
Câu 3: Số nào sau đây chia hết cho cả 5 và 9:
A) 225; B) 126; C) 120; D) 780.
Câu 4: Số đối của 6 là:
A) 6; B) -6; C) -(-6); D) 0.
Câu 5: Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 2 là:
A) {1; 2}; B) {- 1; -2}; C) {1; 2; -1; -2}; D) {0; 2; 4; 6; 8…}.
Câu 6: Điểm C trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?
C
-1
1
0
A) 2; B) 6; C) 4; D) -4.
Câu 7: Kết quả của biểu thức: 54.(-12) + (-12).46 bằng:
A) -1200 B) 1200 C) -100 D) -88
Câu 8: Khẳng định nào sau đây sai:
A) Hình tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau;
B) Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau;
C) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau;
D) Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.
Câu 9: Cho tam giác đều ABC với AB = 3 cm. Độ dài cạnh AC là:
A) 1cm; B) 3cm; C) 9cm; D) 6cm.
Câu 10: Kết quả học tập của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:
Kết quả học tập
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số HS
10
5
2
Số học sinh của lớp 6A là:
A) 20; B) 10; C) 30; D) 37.
Câu 11: Điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của Tổ 1 lớp 6A được ghi lại như sau:
Tên
An
Bình
Khánh
Toàn
Minh
Phúc
Thủy
Hiếu
Điểm
7
9
8
9
6
10
9
7
10
8
Có bao nhiêu bạn đạt từ điểm 9 trở lên?
A) 3 bạn; B) 4 bạn; C) 5 bạn; D) 6 bạn.
(Lưu ý: Đề kiểm tra có 2 mặt)
Đề tham khảo
Câu 12: Danh sách dự thi văn nghệ của lớp 6A:
STT
Họ và tên
1
Nguyễn Thị Hằng
2
Trần Ngọc Mai
3
0979715255
4
Bùi Ánh Hồng
Bạn số mấy cung cấp thông tin không hợp lí?
A) 1; B) 2; C) 3; D) 4.
II. Tự luận ( 7 điểm):
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Trong các số tự nhiên nhỏ hơn 10, số nào là hợp số, số nào là số nguyên tố?
b) Trong các số sau: 225; 720; 4230; 432; 1200; 17820, số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9?
c) Tìm tập hợp các ước tự nhiên của 28.
Bài 2 (1,5 điểm)Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):
a) 427 + 272 + 140 + 573 + 328;
b) 450 + {5 . [60 : (6 4 . 80)] 52}.
Bài 3 (1,75 điểm)
a) Tìm số nguyên x biết: 73 3.(x + 4) = 70.
b) Học sinh khối 6 của một trường khi xếp thành 8 hàng, 10 hàng hay 12 hàng thì đều đủ
hàng. Tính số học sinh khối 6 của trường đó biết rằng số học sinh trong khoảng 300 đến 400
học sinh?
Bài 4 (1,25 điểm).
Bác Ba có một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 8m và chiều rộng 7m.
a) Tính chu vi khu vườn.
b) Bác Ba m một ao cá hình vuông có cạnh 3m ở giữa khu vườn. Bác trồng thảm cỏ phần
còn lại của khu vườn. Biết chi phí để trồng mội mét vuông cỏ 80 000 đồng. Hỏi Bác Ba
phải trả bao nhiêu tiền để trồng thảm cỏ này?
Bài 5 (1 điểm). Hình bên biểu đồ
biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán
của học sinh lớp 6A.
a) Điểm nào chiếm nhiều nhất?
b) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
----Hết---
Họ tên học sinh:………………………………………Số báo danh:……………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 6
I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ.án
B
D
A
B
C
D
A
B
B
D
C
C
II. Tự luận ( 7 điểm):
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Trong các số tự nhiên nhỏ hơn 10,
Hợp số là: 4; 6; 8; 9. 0,25đ
Số nguyên tố là: 2; 3; 5; 7. 0,25đ
(Kể thiếu, dư, hoặc sai: .)
b) Trong các số sau: 225; 720; 4230; 432; 1200; 17820, số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:
720; 4230; 17820. 0,5đ
(Kể dư, sai 1 số: trừ 0,25).
c) Tập hợp các ước tự nhiên của 28 là: {1; 2; 4; 7; 14; 28}. 0,5đ
(Thiếu{.} : trừ 0,25.)
Bài 2 (1,5 điểm)Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):
a) 427 + 272 + 140 + 573 + 328
= (427 + 573) + (272 + 328) + 140 0,25đ
= 1000 + 600 + 140 0,25đ
= 1740 0,25đ
(Thiếu (.): không trừ điểm)
b) 450 + {5 . [60 : (6 4 . 80)] 52}
= 450 + {5 . [60 : (6 4.1)] 25} 0,25đ
= 450 + {5 . [60 : 2] 25}
= 450 + {5 . 30 25} 0,25đ
= 450 + {150 25}
= 450 + 125
= 575 0,25đ
Cứ thiếu 2 dòng trừ 0,25đ.
Bài 3 (1,75 điểm)
a) 73 3.(x + 4) = 70 0,7
3. (x + 4) = 73 70
3. (x + 4) = 3 0,25đ
(x + 4) = 3 : 3
x + 4 = 1 0,25đ
x = 1 - 4
x = -3 0,25đ
b) (1đ) Gọi x là số học sinh khối 6 của trường đó.
[Suy ra x
8; x
10; x
12]
Do đó x BC (8, 10, 12) 0,25đ
[ 8 = 23 ; 10 = 2.5; 12 = 3.22 ]
BCNN (8, 10, 12) [= 23. 3. 5] = 120 0,25đ
BC (8, 10, 12) = B(120) = {0; 120; 240; 360; 480; …} 0,25đ
Do số học sinh có khoảng từ 300 đến 400 nên x = 360 0,25đ
[Vậy số học sinh khối 6 của trường là 360 học sinh.]
Bài 4 (1,25 điểm).
a) Chu vi khu vườn: (8 + 7).2 = 30 (m). 0,25đ + 0,25đ
b) Diện tích ao cá: 3.3 = 9 (m2)
Diện tích khu vườn: 8.7 = 56 (m2) 0,25đ
Diện tích thảm cỏ: 56 - 9 = 47 (m2) 0,25đ
Số tiền Bác Ba phải trả:
47. 80 000 = 3 760 000 (đ) 0,25đ
Thiếu hoặc sai đơn vị: "tha".
Bài 5 (1 điểm).
a) Điểm chiếm nhiều nhất là: điểm 7. 0,5đ
b) Số học sinh lớp 6A là:
5 + 7 + 6 + 8 + 7 + 3 + 2 = 38 (hs) 0,5đ