
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC 2024-2025
T
T
Chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổn
g %
điể
m
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
TN
KQ TL
TN
KQ TL
TN
KQ TL
TN
KQ TL
1
Phân
số
Phân số với tử
số và mẫu số là
số nguyên.
Tính chất cơ
bản của phân
số.
So sánh phân
số.
1
Bài
1
1,0
62,5
%
Các phép tính
phân số. Tính
chất phép
cộng, phép
nhân phân số.
1
0,2
5
2
0,5
2
Bài
2
a,b
1,0
1
Bài
2c
1,0
Giá trị phân số
của một số.
2
0,5
1
Bài
3
1,0
1
Bài
4
1,0
2
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế giới
tự
nhiên
Hình có trục
đối xứng.
1
0,2
5
1
B.6
a
0,5
20%
Hình có tâm
đối xứng.
1
0,2
5
1
B.6
b
0,5
Vai trò của đối
xứng trong thế
giới tự nhiên.
2
0,5

3
Các
hình
hình
học cơ
bản
Điểm, đường
thẳng, tia. Ba
điểm thẳng
hàng. Ba điểm
không thẳng
hàng.
3
0,7
5
1
Bài
5
1,0
17,5
%
Tổng số câu
Tổng điểm
8
2,0
1
1,0
4
1,0
5
3,0
2
2,0
1
1,0
21
10,0
Tỉ lệ %
30% 40% 20% 10%
100
%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100
%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HK2
TOÁN 6
NĂM HỌC 2024-2025
TT Chủ đề
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
CHUẨN KIẾN
THỨC KỸ
NĂNG CẦN
KIỂM TRA
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN
THỨC
NHẬN
BIẾT
THÔNG
HIỂU
VẬN
DỤNG
VẬN
DỤNG
CAO
1
Chủ đề 1:
Phân số
(16 tiết)
Nội dung
1:
Phân số.
Tính chất
cơ bản của
phân số.
So sánh
phân số.
Nhận biết:
- Mô tả được phân
số.
- Nhận biết hai
phân số bằng nhau
Thông hiểu:
- So sánh hai phân
số khác mẫu số.
1TN 1TL
Nội dung
2:
Các phép
tính với
phân số.
Nhận biết:
- Nhận biết dạng
toán cơ bản về
phân số
Thông hiểu:
- Áp dụng phép
cộng, trừ, nhân,
chia phân số để
thực hiện phép
tính.
2TN 2TL 1TL

Vận dụng:
- Vận dụng quy tắc
dấu ngoặc vào tính
toán.
Nội dung
3:
Giá trị
phân số
của một
số.
Thông hiểu:
- Sử dụng 2 quy tắc
để tính giá trị phân
số của một số.
Vận dụng:
- Vận dụng 2 quy
tắc vào bài toán
thực tiễn đơn giản.
Vận dụng cao:
- Vận dụng 2 quy
tắc vào bài toán
thực tiễn phức tạp.
2TN 1TL 1TL
2
Chủ đề 2:
Tính đối
xứng của
hình phẳng
trong thế
giới tự nhiên
(9 tiết)
Nội dung
1:
Hình có
trục đối
xứng.
Nhận biết:
- Nhận biết các
hình có trục đối
xứng.
Thông hiểu:
- Vẽ được trục đối
xứng của một hình
cho trước
2TN 1TL
Nội dung
2:
Hình có
tâm đối
xứng
Nhận biết:
- Nhận biết các
hình có tâm đối
xứng.
Thông hiểu:
- Tìm được tâm đối
xứng của một hình
cho trước
1TN 1TL
3
Chủ đề 3:
Các hình
hình học cơ
bản
(7 tiết)
Nội dung
1:
Điểm.
Đường
thẳng.
Đường
thẳng cắt
nhau,
song song.
Tia
Nhận biết:
- Nhận biết điểm
thuộc, không
thuộc đường
thẳng, ba điểm
thẳng hàng, ba
điểm không thẳng
hàng, điểm nằm
giữa.
- Nhận biết tia,
giao điểm của hai
đường thẳng,
đường thẳ
ng song
song, cắt nhau.
4TN
+
1TL

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất (0,25 điểm/câu)
Câu 1 (NB) Thực hiện phép tính 5
b+7
b=⋯
A. 12
𝑏𝑏 B. 12
2𝑏𝑏 C. 35
𝑏𝑏 D. 12
6
Câu 2. (TH) Cho 𝑥𝑥+1
14 =5
7 . Kết quả giá trị x là:
A. 9
14 B. 1
14 C. 11
14 D. 1
2
Câu 3. (TH) Cho 13
25 :𝑥𝑥= 5
26. Kết quả giá trị x là :
A. 2
5 B. 338
125 C. 5
2 D. 125
338
Câu 4. (TH) 2
3 của 45 cái kẹo là:
A. 30 cái kẹo B. 36 cái kẹo C. 15 cái kẹo D.18 cái kẹo
Câu 5. (TH) Biết 3
5 số học sinh giỏi của lớp 6A là 12 học sinh. Hỏi lớp 6A có bao
nhiêu học sinh giỏi?
A. 12 B. 15 C. 14 D. 20
Câu 6. (NB) Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng ?
A. Hình a), Hình b), Hình c) C. Cả 4 hình trên
B. Hình a), Hình c), Hình d) D. Hình b), Hình c), Hình d)
Câu 7. (NB) Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng
UBND QUẬN BÌNH THẠNH
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
LÊ VĂN TÁM
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ - HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian
phát đề)
Đề kiểm tra gồm có 02 trang

A. Hình a) B. Hình b) C. Cả 3 hình trên D. Hình
c)
Câu 8. (NB) Hình nào sau đây có trục đối xứng?
A. Hình C B. Hình D C. Hình B D. Hình A
Câu 9. (NB) Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là:
Câu 10. (NB) : Cho hình vẽ sau.
Đường thẳng n đi qua điểm nào?
A. Điểm A B. Điểm B và điểm C
C. Điểm B và điểm D D. Điểm D và điểm C
Câu 11: (NB)Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :
Qua 2 điểm C và D phân biệt ta vẽ được :
A.Không có đường thẳng nào
B.Chỉ có 1 đường thẳng
C.Vô số đường thẳng
D.Có 2 đường thẳng
Câu 12: (NB)Cho hình vẽ. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
C
D
B
A
m
n
m
D
E
A
B
C
B
D
A

