UBND QUN BÌNH THNH
TRƯNG TRUNG HC CƠ S
NGUYN VĂN BÉ
ĐỀ THAM KHO
kim tra có 03 trang)
KIM TRA GIA K HC K 2
NĂM HC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - LP 6
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian phát đề
PHN 1. TRC NGHIM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIM).
Câu 1. (NB) Chọn đáp án đúng. Kết quả của phép tính
34
45
+
A.
31
20
B.
13
20
C.
17
20
D.
3
4
Câu 2. (TH) Cho
−=
22
x
35
Kết quả giá trị x là:
A.
7
15
B.
C.
1
15
D.
4
15
Câu 3. (TH) Cho
=
21
:x
53
. Kết quả giá trị x là:
A.
1
B.
6
5
C.
3
5
D.
7
5
Câu 4. (TH)
2
5
của 100 có giá trị là :
A.
50
B.
10
C.
40
D.
20
Câu 5. (TH) Tìm x biết
của x bằng 40. Giá tr của x là :
A.
50
B.
100
C.
400
D.
25
Câu 6. (NB) Hình nào sau đây không có trc đi xng:
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 7. (NB) Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng ?
hình 4
hình 3
hình 2
hình 1
1
2
4
3
A. Hình 4 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 1
Câu 8. (NB) Chọn khẳng định sai:
A. Tính đi xng thưng xut hin trong thế gii đng, thc vt đ giúp chúng cân bng, vng chc, hài
hòa.
B. Tính đi xng đưc s dng nhiu trong công ngh chế to giúp các vt có tính cân bng, hài hòa, vng
chc.
C. Tính đi xng trong hi ha và kiến trúc giúp đem li cm hng cho các ha sĩ và kiến trúc sư.
D. Các vt trong t nhiên đu có tính đi xng.
Câu 9. (NB) Tính đối xứng giúp cho sự vật:
A. Cân bng, vng chc B. Hài hòa
C. Đẹp mt D. C ba câu A, B, C
Câu 10. (NB) Trong hình sau, điểm thuộc đường thẳng a là:
A. Đim A B. Đim B C. Đim C D. Đim A và B.
Câu 11. (NB) bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây?
A.7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 12. (NB) Cho hình vẽ sau, hãy chọn đáp án sai:
A. Đim C nm gia hai đim A và B B. Hai đim B và C nm cùng phía đi vi đim A.
C. Đim A nm gia hai đim B và C D. Hai đim A và B nm khác phía đi vi đim C
PHN 2. T LUN (7,0 ĐIM).
Câu 1. (1 đ) (TH) So sánh hai phân s:
3
7
5
9
Câu 2. (2,0 đ) . Tính:
a) (TH)
+−
2 13
15 3 5
b) (TH)
−−−
⋅+⋅+
49 46 44
13 19 13 19 13 19
c) (VD)

+−


2 31 5
:
3 43 3
Câu 3. (1,0 đ) (VD) Lp 6A có 45 hc sinh. S hc sinh nam chiếm
2
5
s hc sinh c lp. Hi lp 6A
bao nhiêu hc sinh nữ?
a
B
C
A
a
A
C
B
Câu 4. (1,0 đ) (VDC). Trong vưn có 3 loi cây ăn trái. S cây cam chiếm
2
3
s cây ca n, s cây táo
chiếm
1
2
s cây còn li. S cây nhãn là 12 cây. Hi n có tt c bao nhiêu cây ăn trái?
Câu 5. (1,0 đ) ( NB). Cho hình v
a) K tên mt b ba đim thng hàng .
b) K tên mt b ba đim không thng hàng.
c) Đim nào nm gia hai đim D E.
d) K tên mt tia gc B.
Câu 6. (1,0 đ) (TH).
a) Hãy v đưng thng d là trc đi xng ca tam giác đu ABC.
b) Hãy v đim I là tâm đi xng ca hình ch nht ABCD.
---HT---
A
C
B
D
E
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TOÁN 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
A
B
B
C
C
B
D
D
D
A
B
C
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Bài Đáp án Điểm
1 Bài 1 (1,0 điểm)
So sánh hai phân s :
3
7
5
9
Ta có:
3 27
7 63
−−
=
;
5 35
9 63
−−
=
.
27 > -35 nên
27 35
63 63
−−
>
Vậy
3
7
>
5
9
0,25x2
0,25
0,25
2
Bài 2. (2,0 điểm)
a)
+−
2 13
15 3 5
259
15 15 15
=+−
0,25
2
15
=
0,25
b)
−−−
⋅+⋅+
49 46 44
13 19 13 19 13 19
=
4964
.
13 19 19 19

++


4.1
13
=
4
13
=
0,25
0,25
c)

+−


2 31 5
:
3 43 3
0,25
0,25
2 945
:
3 12 12 3

=+−


=
2 55
:
3 12 3
+
21
34
= +
5
12
=
0,25
0,25
3
Bài 3. (1,0 đ) Lp 6A có 45 hc sinh. S hc sinh nam chiếm
2
5
s hc sinh
cả lp. Hi lp 6A có bao nhiêu hc sinh nữ?
- S hc sinh nam ca lp 6A:
2
45. 18
5=
( hc sinh) 0,5
-
S hc sinh n của lp 6A: 45 18 = 27 (hc sinh) 0,5
4
Bài 4. (1,0 đ) Trong vưn có 3 loi cây ăn trái. S y cam chiếm
2
3
s cây ca vưn, s cây táo chiếm
1
2
s cây còn li. S y nhãn là 12
cây. Hi vưn có tt c bao nhiêu cây ăn trái?
Phân số chỉ số cây táo là:
1 21
.1
2 36

−=


(tng s cây)
Phân s ch s cây nhãn là:
211
1366
−−=
(tng s cây)
S cây ca vưn là:
12:1
6
=72 (cây)
0,5
0,25
0,25
5 Kể đúng mỗi câu 0,25đ 4.0,25
6 Vẽ mỗi câu đúng 0,5đ 2x0,5