
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ – HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC 2024 – 2025
TT
Chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
%
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNK
Q TL
TNK
Q TL
TNK
Q TL
TNK
Q TL
1
Chủ đề
1:
Hàm số
và đồ
thị
1/ Khái niệm hàm
số. Tọa độ của một
điểm và đồ thị của
hàm số.
2/ Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a ≠ 0)
và đồ thị.
3/ Hệ số góc của
đường thẳng
y = ax + b. Hai
đường thẳng song
song, cắt nhau.
4 câu
(1,0)
2 câu
(Bài
1a,b)
(1,0)
2 câu
(0,5)
3 câu
(Bài
1c, 2a,
3b)
(2,25)
2 câu
(Bài
2b và
bài 3a)
(1,0)
57,5%
2
Chủ đề
2:
Định lí
Thalès
1/ Định lí Thalès
trong tam giác.
2/ Đường trung
bình của tam giác.
3/ Tính chất đường
phân giác trong
tam giác.
2 câu
(0,5) 2 câu
(0,5)
1 câu
(Bài 4)
(0,75)
1 câu
(Bài
5a)
(1,0)
1 câu
(Bài
5b)
(1,0)
37,5%
3
Chủ đề
3:
Hai tam
giác
đồng
dạng
Bài 1. Hai tam giác
đồng dạng.
2 câu
(0,5) 5%
Tổng số câu
Tổng điểm
8
2,0
2
1,0
4
1,0
4
3,0
3
2,0
1
1,0
22
10,0
Tỉ lệ %
30%
40%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ – HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC 2024 – 2025
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
Hàm s
ố và đồ
th
ị
Hàm số và đồ
thị
Nhận biết:
– Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳ
ng
to
ạ độ.
Thông hiểu
– Xác định điểm thuộc đồ thị hàm số
– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác đị
nh
b
ởi công thức.
1 TN
TN8
1 TL
(1a)
2 TN
TN7
TN5
2 TL
Hàm s
ố bậc nhấ
t
y = ax + b
(a
≠
0
)
và đ
ồ thị. Hệ s
ố
góc c
ủa đườ
ng
th
ẳ
ng y = ax + b
(
a
≠
0).
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hàm số bậc nhất.
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường
th
ẳng y = ax + b (a ≠ 0).
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận
3 TN
TN1
TN2
TN4
1 TL
(1b)
TL2b

biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của
hai đư
ờng thẳng cho trước.
Thông hiểu:
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y
=
ax
+ b (a ≠ 0).
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a
≠
0).
3 TL
(1c, 2a,
3a)
Vận dụng:
–
Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyế
t
m
ột số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ:
bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).
1TL
TL3b
Vận dụng cao:
–
Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyế
t
m
ột số bài toán (phức hợp, không quen thuộc) thuộc có
nội dung thực tiễn.
2
Định lí Thalès
trong tam
giác
Định lí Thalès
trong tam giác
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam
giác.
2 TN
TN3
- Giải thích được tính chất đường trung bình của tam
giác (Đường trung bình của tam giác thì song song với
cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó)

–
Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí
thuận và đảo).
–
Giải thích được tính chất đường phân giác của tam
giác.
TN11
Thông hiểu:
–
Giải thích các đoạn thẳng tỉ lệ bằng cách sử dụng định
líThalès và tính chất đường phân giác của tam giác.
2TN +1TL
TN6
TN10
1TL
(5a)
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès
, đường
trung bình, đường phân giác (ví dụ: tính khoảng cách
giữa hai vị trí).
TL4
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès
1TL
(5b)

Tam giác
đ
ồng dạng
Tam giác đồng
d
ạng Nhận biết:
–
Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
2TN
TN9
TN12
Tổng
12TN
1TL
3TL
2TL
2TL
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%

