Môn: Toán 8
Thời gian: 60 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN TOÁN - LỚP 8 (thời gian 60 phút)
- Trắc nghiệm: 12 câu x 0,25 điểm = 3,0 điểm
- Tự luận: 3 bài: 7,0 điểm; (vẽ hình được tính 0,5 điểm ở mức thông hiểu)
Chủ đề
Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
Phương trình (phương
trình bậc nhất cách
giải; phương trình đưa
được về dạng
ax + b = 0; phương trình
tích, phương trình chứa
ẩn ở mẫu)
6 1a Bài 1b Bài 1c 9
Số điểm 1,5 1 1 1 4,5
Giải bài toán bằng cách
lập phương trình. 1 1 2
Số điểm 0,25 1,5 1,75
Định Ta-let (thuận,
đảo, hệ quả); Tính chất
đường phân giác của tam
giác.
3 3
Số điểm 0,75 0,75
Tam giác đồng dạng
(khái niệm, c trường
hợp đồng dạng của tam
giác)
2Vẽ
hình Bài 3 3
Số điểm 0,5 0,5 2 3
Cộng 4 điểm 3 điểm 2 điểm 1 điểm
100%
10 điểm
BẢNG MÔ TẢ
I. Trắc nghiệm :
Câu 1: (NB) Nhận biết số nghiệm của phương trình bậc nhất 1 ẩn
Câu 2: (NB) Nhận biết nghiệm của phương trình bậc nhất 1 ẩn
Câu 3: (NB) Nhận biết được nghiệm của phương trình tích
Câu 4: (NB) Nhận biết phương trình bậc nhất 1 ẩn
Câu 5: (NB) Nhận biết được ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ở mẫu
Câu 6: (NB) Biết cách tìm nghiệm của phương trình đưa về dạng phương trình tích
Câu 7: (NB) Nhận biết được độ dài 1 cạnh của hình vuông khi biết diện tích
Câu 8: (NB) Nhận biết độ dài cảu đoạn thẳng theo tính chất đường phân giác trong tam giác
Câu 9: (NB) Nhận biết được độ dài của đoạn thẳng dựa vào hệ quả của talet
Câu 10: (NB) Biết cách tính độ dài của đoạn thẳng dựa vào hệ quả của Talet
Câu 11: (NB) Nhận biết tỷ số chu vi của 2 tam giác đồng dạng
Câu 12: (NB) Nhận biết được tỷ số đồng dạng của 2 tam giác
II. Tự luận:
Bài 1: (3 đ)
Câu a: (NB) Nhận biết nghiệm của phương trình bậc nhất 1 ẩn
Câu b: (TH) Giải phương trình đưa được về dạng phương trình tích
Câu c: (VD cao) Biến đổi linh hoạt để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bài 2: (TH) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Bài 3: (Hình học)
Câu 1: (TH) Hiểu và vẽ được hình v
Câu 2: (VD thấp) Chứng minh 2 tam giác đồng dạng
Tính độ dài đoạn thẳng
PHÒNG GD&ĐT HIỆP ĐỨC KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2022-2023
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên: ………………………….............
Lp: 8/....
Điểm Nhận xét của giám khảo:
ĐỀ A
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
cho mỗi câu và điền vào bảng kết quả ở phần bài làm
Câu 1: Phương trình ax + b = 0 (a 0)
A. Vô nghiệm B. Vô số nghiệm
C. Có 1 nghiệm duy nhất D. Có 1 nghiệm, vô nghiệm hoặc vô số nghiệm
Câu 2: Phương trình 3x - 6 = 0 có tập nghiệm là:
A. S = {6} B. S = {2} C. S = {-3} D. S = {-2}
Câu 3: Phương trình (2x - 6)(x2 + 5) = 0 có tập nghiệm là:
A. { -3 } B. { - 3: 5; -5} C. { 3 } D. { 3; -5}
Câu 4: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn
A. 3x + 5 = 0 B. 0x + 3 = -2 C. 3x2 - 2 = 3 D. x2 = 2x + 3
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình + = là?
A. x ≠ 0 và x ≠ -2 B. x ≠ 0 và x ≠ 4
C. x ≠ 0; x ≠ -2 và x ≠ 4 D. x ≠ 0 ; x ≠ -2; x ≠ 2
Câu 6: Phương trình x(x-1) = 3(x-1) có tập nghiệm là:
A. { 3; 1 } B. { -1; 1} C. { -3; 1 } D. { -3; -1}
Câu 7: Một hình vuông có diện tích bằng 36 cm
2
thì độ dài cạnh của nó bằng
A. 18cm B. 8cm C. 6cm D. 9cm
Câu 8: Cho hình vẽ biết AD là tia phân giác góc A có AB = 3cm, AC = 6 cm;
BD = 2 cm thì DC bằng
A. 1cm B. 4cm C. 4,5cm D. 9cm
6
3
2
D
C
B
A
6
1
3
F
E
C
B
Câu 9: Trong hình vẽ biết EF // BC; AE = 3cm; EC = 1 cm; BC = 6cm. Độ dài EF bằng
A. 4,5 cm B. 18 cm C. 3 cm D. 2cm
Câu 10: Trong hình vẽ biết MN//BC; AB = 3cm; AC = 5 cm; MA = 2cm, AN = x
thì x bằng
A. 1,2cm B. 7,5cm C. 4cm D. 3,33cm
5
x
3
2
N
M
C
B
A
Câu 11: Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng thì tỷ
số chu vi của 2 tam giác đó bằng
A. B. - C. D. -
Câu 12: Nếu tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF theo tỷ số bằng 3 thì tam giác DEF đồng
dạng với tam giác ABC theo tỷ số
A. 3 B. -3 C. 9 D.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (3đ) Giải các phương trình sau:
a) 5x + 15 = 0 b) 2x(x - 2) = 6(x - 2)
c) - + = 1
Bài 2: (1,5đ) 2 bao gạo, số gạo bao thứ nhất gấp 3 lần số gạo bao thứ 2. Nếu chuyển
10kg gạo từ bao thứ 1 sang bao thứ 2 thì số gạo ở bao thứ nhất gấp 2 lần số gạo bao thứ 2. Tính
số gạo mỗi bao lúc ban đầu.
Bài 3: (2,5đ) Cho tam giác ABC AB = 4cm; AC = 5cm ; BC = 6cm. Trên tia đối của AB
AC lần lượt lấy các điểm D và E sao cho AD = 2cm; AE = 1,6cm.
a) Chứng minh: Tam giác ABC đồng dạng tam giác AED.
b) Tính DE.
BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án
II. TỰ LUẬN
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. Trắc nghiệm: ( 3đ) Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ