I. ĐỌC HIỂU (6,0 điểm)
Đọc văn bản sau:
No xa mi t mặt ngưi,
Khách đà xung nga tới nơi tự tình.
Hài văn lần bước dm xanh (1),
Mt vùng như th cây qunh cành dao (2).
Chàng Vương quen mt ra chào,
Hai kiu e l nép vào cành hoa.
Nguyên người quanh qut đâu xa,
H Kim tên Trng vn nhà trâm anh (3).
Nn phú hu bc tài danh (4),
Văn chương nết đt thông minh tính tri (5).
Phong tư tài mo tót vi (6),
Vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa (7).
(Trích Truyn Kiu, Nguyn Du, Nguyn Thch Giang khảo đính và chú giải,
NXB Đại hc và Giáo dc chuyên nghip, 1991, tr.27-30)
Đon trích nm trong phn Gp g (t câu 141 đến câu 152): nhân tiết Thanh minh, Thúy Kiu cùng hai em du xuân.
đây, nàng gp Kim Trng.
Chú thích:
(1) Hài văn: giày có thêu những đường vân ni; dm xanh: lối đi trên bãi cỏ xanh.
(2) Cây qunh cành dao: qunh dao hai ging cây cảnh thường được trng cùng nhau. đây ý nói Kim Trng
ớc đi thì cảnh vật xung quanh như bng lên v đẹp hài hòa, tươi sáng.
(3) Nhà trâm anh: nhà quyn quý.
(4) Nn phú hu: nn nếp gia đình giàu có; bc tài danh: ngưi tài gii, ni tiếng.
(5) Văn chương nết đất: theo quan nim xưa, một người tài năng đặc biệt (tài văn chương) do linh khí, tổ tiên hun
đúc nên; thông minh tính tri: tính thông minh do tri phú.
(6) Phong tư: dáng điệu, phong thái; tài mo: v mt thông minh; tót vi: hơn hết thy, tột đỉnh.
(7) Vào trong phong nhã: ch tính cách phong lưu, tao nhã; ra ngoài hào hoa: ch vic giao tiếp rng rãi, ng x lch
s, hào hip.
Thc hin các yêu cu:
Câu 1: Đoạn trích trên được viết theo th thơ nào?
Câu 2: K tên các nhân vt xut hiện trong đoạn trích.
Câu 3: Trong hai câu thơ sau, nhân vật tr nh được khc ha theo trình t nào:
No xa mi t mặt ngưi,
Khách đà xuống nga tới nơi tự tình.
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BC NINH
có 02 trang)
ĐỀ KIM TRA GIA HC KÌ 2
NĂM HC 2023 - 2024
Môn: Ng văn - Lp 11
Thi gian làm bài: 90 phút (không k thi gian phát đề)
Câu 4: Ch ra những câu thơ th hin tên tui, gia thế, tài năng của nhân vt Kim Trng
trong đon trích.
Câu 5: Nêu ni dung ca hai câu thơ:
Hài văn lần bước dm xanh,
Mt vùng như th cây qunh cành dao.
Câu 6: Ch ra tác dng ca biện pháp đối trong dòng thơ: o trong phong nhã ra ngoài
hào hoa.
Câu 7: Nhn xét v ngh thut s dng t ng ca Nguyễn Du trong đoạn trích.
II. Làm văn (4,0 điểm)
Chọn 1 trong 2 đ sau:
Đề 1: Viết bài văn ngh lun (khong 500 chữ) phân tích đoạn thơ của đại thi hào Nguyn
Du trong phần Đọc hiu.
Đề 2: Viết bài văn ngh lun (khong 500 ch) bàn v vấn đề: Gi gìn s trong sáng ca
tiếng Vit.
Câu
Ni dung
Đim
I. ĐC HIU (6,0 đim)
1
Đoạn trích trên được viết theo th thơ: Lục bát/ Sáu - tám
ng dn chm:
- HS tr lời đúng đạt 0,5 điểm.
- HS tr li sai hoc không tr lời: không được đim.
0,5
2
Các nhân vt: Kim Trng, Vương Quan, Thúy Vân, Thúy Kiều
ng dn chm: HS tr li đúng tên 02 nhân vt đạt 0,25 điểm.
0,5
3
Nhân vt Kim Trọng được khc ha theo trình t không gian; t xa ti gn.
ng dn chm:
- HS tr lời đúng 01 trình tự đạt 0,25 điểm.
- HS có cách diễn đạt tương đương đạt điểm ti đa.
0,5
4
Những câu thơ thể hin tên tui, gia thế, tài năng của nhân vt Kim Trng:
+ H Kim tên Trng vn nhà trâm anh
+ Nn phú hu bc tài danh
+ Văn chương nết đt thông minh tính tri
ng dn chm:
- HS tr lời đúng 01 câu thơ đạt 0,5 điểm.
- HS tr lời đúng 02 - 03 câu thơ đạt điểm ti đa.
1,0
5
Ni dung ca hai câu thơ:
+ Miêu t bước đi khoan thai, nho nhã, thanh tao ca Kim Trng.
+ S xut hin ca Kim Trng khiến cnh vt xung quanh bng lên v đẹp
hài hòa, trong sáng.
ng dn chm: HS có cách diễn đạt tương đương vẫn được điểm ti đa.
0,5
0,5
6
- Biện pháp đối được s dụng trong dòng thơ: Vào trong phong nhã/ ra ngoài
hào hoa.
- Tác dng: nhn mnh s chun mc, toàn din trong nh cách, li ng x
ca nhân vt Kim Trng; th hiện thái độ yêu mến, ngi ca ca tác gi; giúp
câu thơ hài hòa, cân đi, to tính nhc.
ng dn chm:
- HS ch ra được 01 tác dụng đạt 0,5 điểm.
- HS ch ra được 02 - 03 tác dụng đạt đim tối đa.
1,0
7
Ngh thut s dng ngôn ng ca Nguyễn Du trong đoạn trích:
+ Ngôn ng trang trng: h thng t Hán Vit, các hình ảnh mang tính ước
lệ, tượng trưng.
+ S dng thành công các bin pháp tu từ: so sánh, đối,
+ T ng được chn lc, góp phn th hiện rõ nét đặc đim nhân vt.
ng dn chm:
- HS tr lời đúng 02 - 03 ngh thut đạt điểm ti đa.
- HS có cách diễn đạt tương đương vẫn được điểm tối đa.
1,5
II. LÀM VĂN (4,0 điểm)
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BC NINH
NG DN CHM
KIM TRA GIA HỌC KÌ 2 NĂM HC 2023 2024
Môn: Ng văn – Lp 11
Đề 1
Viết bài văn nghị lun (khong 500 chữ) phân tích đoạn thơ của đại thi
hào Nguyn Du trong phn Đc hiu.
4,0
a. Đảm bo cu trúc bài ngh lun
M bài gii thiu khái quát vấn đ ngh lun; thân bài thc hin các yêu cu
ca đ bài; kết bài khẳng định vấn đề ngh lun.
0,25
b. Xác định đúng vấn đề cn ngh lun
Ni dung và ngh thuật đoạn thơ của đại thi hào Nguyn Du trong phần Đọc
hiu
0,5
c. Trin khai vấn đ ngh lun thành các luận điểm
HS có th trin khai theo nhiu cách nhưng cn vn dng tt các thao tác lp
lun, kết hp cht ch gia lí l và dn chứng; đảm bo các yêu cu sau:
* Gii thiu ngn gn v tác gi Nguyn Du, tác phm “Truyn Kiu”, ni
dung, ngh thut ca đon trích.
* Phân tích
- Ni dung: Nhân vt Kim Trng:
+ Xut hin theo trình t t phía no xa ti gn i tự tình: qua lời người k
chuyn toát lên phong thái ung dung, lch lãm, nho nhã, thanh cao ca mt k
sĩ truyn thng i văn lần bước dm xanh.
+ Ngoại hình đẹp đẽ khiến mt vùng bng n v tươi sáng, hài hòa của cây
qunh cành dao -> gây ấn tượng mnh vi hai kiu.
+ Được gii thiu c th trên các phương diện: tên tui, gia thế trâm anh, phú
hu, tài danh, tài năng, học vn, din mo tót vi, tính cách phong nhã, hào
hoa -> hình mẫutưởng, làm ni bt ch đề tình yêu lãng mn, t do trong
tác phm.
- Ngh thut:
+ Ct truyn: theo hình quen thuc ca truyện thơ Nôm, thể tlc bát
truyn thng; ngôn ng giàu cht t s - tr tình, trang trng vi h thng t
Hán Vit, các hình nh ước lệ, tượng trưng,
+ Ngh thut xây dng nhân vật: bút pháp ước l, t ng chn lc, nhm khc
ha rõ nhất các đặc điểm nhân vật,…
ng dn chm: HS phân tích được đầy đ các khía cnh, sâu sc: 1,5 -
1,75 điểm; phân tích chung chung, chưa đầy đủ các khía cnh: 0,75 - 1,25
điểm; phân tích sơ sài, không đầy đủ các khía cnh: 0,25 - 0,5 điểm.
- Liên h, so sánh vi tác gi, tác phẩm khác cùng đề tài, ch đề hoặc đoạn
trích khc ha v mt nhân vt khác trong cùng tác phẩm để nhn xét v điểm
gp g, sáng tạo và tác động của đoạn thơ.
- Khẳng định giá tr tưởng thẩm mĩ, ý nghĩa của đoạn thơ: Đon trích
đã thành công xây dựng bc chân dung ca một văn nhân tưởng, bc l
thái độ quý mến, trân trng ca Nguyễn Du đối vi nhân vt Kim Trng, t
đó thể hin tinh thần nhân đạo cao c, nim tin mãnh liệt vào con người, tình
yêu.
2,5
0,25
0,5
d. Chính t, ng pháp
Đảm bo chun chính t, t ng, ng pháp tiếng Vit
ng dn chm: Không cho điểm nếu bài làm mc quá nhiu li chính
t, ng pháp.
0,25
e. Sáng to
Th hiện suy nghĩ sâu sắc v vn đ cn ngh lun, cách diễn đạt mi m.
ng dn chm: HS biết vn dng luận văn học trong quá trình phân
tích, đánh giá; biết so sánh, m rộng để làm ni bt ni dung ngh thut
đoạn trích; biết liên h vấn đề ngh lun vi thc tiễn đời sống; văn viết giàu
hình nh, cm xúc.
- Đáp ứng được 02 yêu cu tr lên đạt: 0,5 đim.
- Đáp ứng được 01 yêu cầu đạt: 0,25 điểm.
0,5
Đề 2
Viết bài văn nghị lun (khong 500 ch) bàn v vn đ: Gi gìn s trong
sáng ca tiếng Vit.
4,0
a. Đảm bo yêu cu v cu trúc bài văn ngh lun
M bài gii thiu khái quát vn đ ngh lun; thân bài thc hin các yêu cu
ca đ bài; kết bài khẳng định vấn đề ngh lun.
0,25
b. Xác định đúng vấn đề cn ngh lun
Gi gìn s trong sáng ca tiếng Vit.
0,5
c. Trin khai vấn đ ngh lun
HS la chn các thao tác lp lun phù hợp để trin khai vấn đề ngh lun theo
nhiều cách nhưng phải làm rõ được suy nghĩ về vấn đề cn ngh lun. Có th
theo hưng sau:
* Nêu vấn đề bng mt trong các cách: phản đề, so sánh, đặt câu hi…
* Gii quyết vấn đề
- Khái quát hoàn cảnh đời sng làm ny sinh vấn đề: Vic s dng thiếu hiu
biết, thiếu kinh nghim, tư tưởng sính ngoi ca mt b phn gii tr hin nay
đang làm mai một, sai lch tính h thng và chun mc ca tiếng Vit -> nh
thưng tiêu cc ti s trong sáng ca tiếng Vit.
- Phân tích các khía cnh ca vấn đề vi nhng lí l và bng chng phù hp:
+ Gi gìn s trong sáng ca tiếng Vit th hin tình cm yêu mến, tôn trng,
t hào trước lch s phát triển lâu đời ca tiếng Vit; nhn thức đúng đắn v
h thng t ng phong phú, đa dạng, nhng quy tc, chun mc mang bn sc
văn hóa dân tộc.
+ Xu hướng toàn cu hóa hin nay yêu cu tiếng Vit phi những thay đổi:
hc hi các yếu t tích cc đ hoàn thin thêm, song không lai căng, pha tạp;
s sáng to cái mi phi tuân theo quy tắc chung, đảm bảo được s trong sáng
ca tiếng Vit, góp phn phát trin, làm tiếng Việt ngày càng phong phú đa
dạng hơn.
- S cn thiết phi nhìn nhn thức đầy đ v vấn đề:
+ Cn nhn thc rõ rng tiếng Vit là ngôn ng quốc gia, là phương tiện giao
tiếp chính thc của đất nước, vic s dng ngôn ng chính xác, lch s, theo
đúng các quy tắc, chun mc là nghĩa v và trách nhim ca mỗi người.
+ Tiếng Vit phương tiện để xây dng nhn thức duy của con người,
giúp m rng tri thc, phát trin k năng suy nghĩ logic, phân tích, to nên s
gn kết và giao lưu văn hóa.
- Tri nghim ca bn thân vi vấn đề được bàn lun: nâng cao ý thc tôn
trng yêu quý tiếng Vit; luôn cân nhc la chn t ng đảm bo phù
hp vi ng cnh, mc tiêu giao tiếp; rèn luyn k năng nói viết theo chun
mc ngôn ng; tiếp thu ngôn ng nước ngoài mt cách trách nhiệm đảm
bo tính nguyên vn ca tiếng Vit.
2,5