SỞ GD&ĐT LÀO CAI
THPT SỐ 2 BẢO THẮNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN Sinh học – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM( 7 điểm)
Câu 1:Truyền tin giưa cac tế bào là
A. quá trình tế bào tiếp nhận các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.
B. quá trình tế bào xử lí các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.
C. quá trình tế bào trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.
D. quá trình tế bào tiếp nhận, xử lí và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.
Câu 2: Trong cơ thê9 đa ba:o, nhưng tê ba:o ơ9 ca;nh nhau cu9a cu:ng mô;t mô thươ:ng sư9 du;ng
hi:nh thưc truyê:n tin la:
A. truyê:n tin câ;n tiêt. B. truyê:n tin nô;i tiêt.
C. truyê:n tin qua synapse. D. truyê:n tin qua kêt nôi trư;c tiêp.
Câu 3: sao cùng một tín hiệu nhưng các tế bào lại thể tạo ra các đáp ứng khác
nhau?
A. Do khoa9ng cach tư: tê ba:o tiêt đên cac tê ba:o đich la: khac nhau.
B. Do cac hi:nh da;ng, kich thươc va: thông tin di truyê:n ơ9 cac tê ba:o la: khac nhau.
C. Do cac loa;i thu; thê9, con đươ:ng truyê:n tin hiê;u va: cac protein đap ưng ơ9 cac tê ba:o la:
khac nhau.
D. Do sư; dân truyê:n tin hiê;u đên cac tê ba:o đich la: mô;t qua tri:nh ngâu nhiên va: co thê9
phat sinh đô;t biên.
Câu 4:Qua tri:nh truyê:n tin trong tê ba:o gô:m
A. 5 giai đoa;n. B. 4 giai đoa;n.
C. 3 giai đoa;n. D. 2 giai đoa;n.
Câu 5: Hoa;t đô;ng chu9 yêu diên ra ơ9 pha S cu9a ki: trung gian la:
A. tăng kich thươc tê ba:o. B. nhân đôi DNA va: NST.
C. tô9ng hơ;p cac ba:o quan. D. tô9ng hơ;p va: tich luy cac chât.
Câu 6:Trong nguyên phân, hai chromatid cu9a nhiêm săc thê9 phân li đô:ng đê:u tha:nh hai
nhiêm săc thê9 đơn va: di chuyê9n vê: hai cư;c cu9a tê ba:o xa9y ra ơ9
A. kì đầu. B. kì giữa. C. kì sau. D. kì cuối.
Câu 7:Trong nguyên phân, sự phân chia nhân tế bào diên ra qua
A. 4 ki:. B. 2 ki:. C. 3 ki:. D. 5 ki:.
Câu 8:Chu ki: tê ba:o la:
A. khoa9ng thơ:i gian tư: khi tê ba:o đươ;c sinh ra cho đên khi tê ba:o lao hoa va: chêt đi.
B. khoa9ng thơ:i gian tư: khi tê ba:o đươ;c sinh ra cho đên khi tê ba:o co kha9 năng phân chia
đê9 ta;o tê ba:o con.
C. khoa9ng thơ:i gian tư: khi tê ba:o t đâ:u phân chia cho đên khi hi:nh tha:nh nên hai tê
ba:o con.
D. khoa9ng thơ:i gian tư: khi tê ba:o đươ;c sinh ra, lơn lên va: phân chia tha:nh hai tê ba:o con.
Câu 9:Mô;t tê ba:o co bô; nhiêm săc thê9 2n = 46 tiên ha:nh nguyên phân. Phat biê9u na:o sau
đây không đung khi noi vê: qua tri:nh nguyên phân cu9a tê ba:o na:y?
A. Ta;i ki: đâ:u, tê ba:o chưa 46 nhiêm săc thê9 kep.
B. Ta;i ki: giưa, tê ba:o chưa 46 nhiêm săc thê9 kep.
C. Ta;i ki: sau, tê ba:o chưa 92 nhiêm săc thê9 kep.
D. Ta;i ki: cuôi, môi tê ba:o con chưa 46 nhiêm săc thê9 đơn.
Câu 10: Nguyên phân ta;o ra cac tê ba:o con co vâ;t chât di truyê:n giông hê;t nhau chu9 yêu
la: nhơ:
A. sư; co xoăn cư;c đa;i cu9a NST va: sư; biên mât cu9a nhân con.
B. sư; dan xoăn cư;c đa;i cu9a NST va: sư; biên mât cu9a ma:ng nhân.
C. sư; nhân đôi chinh xac DNA va: sư; phân li đô:ng đê:u cu9a cac NST.
D. sư; nhân đôi chinh xac DNA va: sư; biên mât cu9a ma:ng nhân.
Câu 11: Biết hàm lượng ADN nhân trong một hợp tử của thể lưỡng bội khi nhiễm sắc thể
chưa nhân đôi là x. Trong trường hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của
tế bào này đang ở kì sau của nguyên phân là
A. 2x B. 4x C. 6x D. 8x
Câu 12: Số lượng NST ở tế bào con được sinh ra qua giảm phân la:
A. giống hệt tế bào mẹ (2n). B. giảm đi một nửa (n).
C. gấp đôi tế bào mẹ (4n). D. gấp ba tế bào mẹ (6n).
Câu 13. Xét 1 tế bào sinh dục cái của 1 loài động vật có kiểu gen là AaBb. Tế bào đó tạo
ra số loại trứng là:
A. 8 loại. B. 4 loại. C. 1 loại. D. 2 loại.
Câu 14: Giao tử là
A. tê ba:o co bô; nhiêm săc thê9 đơn bô;i (n), co thê9 trư;c tiêp tham gia thu; tinh ta;o tha:nh
hơ;p tư9 ơ9 sinh vâ;t đa ba:o.
B. tê ba:o co bô; nhiêm săc thê9 lương bô;i (2n), co thê9 trư;c tiêp tham gia thu; tinh ta;o tha:nh
hơ;p tư9 ơ9 sinh vâ;t đa ba:o.
C. tê ba:o co bô; nhiêm săc thê9 đơn bô;i (n), co thê9 tra9i qua gia9m phân rô:i mơi tham gia
thu; tinh ta;o tha:nh hơ;p tư9 ơ9 sinh vâ;t đa ba:o.
D. tê ba:o co bô; nhiêm săc thê9 lương bô;i (2n), co thê9 tra9i qua gia9m phân rô:i mơi tham gia
thu; tinh ta;o tha:nh hơ;p tư9 ơ9 sinh vâ;t đa ba:o
Câu 15: Nếu một thể sinh vật sinh sản hữu tính b nhiễm sắc thể 2n = 4 được
hiệu là AaBb thì có thể tạo ra mấy loại giao tử khác nhau về kí hiệu bộ nhiễm sắc thể?
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 16: Hiện tượng các nhiễm sắc thể tiếp hợp trao đổi chéo diễn ra o của
giảm phân?
A. Kì đầu I. B. Kì giữa I. C. Kì đầu II. D. Kì giữa II.
Câu 17: Gia9m phân I la:m cho
A. số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa và tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.
B. số lượng nhiễm sắc thể tăng lên gấp đôi và tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.
C. số lượng nhiễm sắc thể đươ;c giữ nguyên nhưng tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.
D. số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa nhưng không tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể
mới.
Câu 18: Giảm phân và nguyên phân giông nhau ơ9 đă;c điê9m na:o sau đây?
A. Đê:u co 2 lâ:n phân ba:o liên tiêp.
B. Đê:u co 1 lâ:n nhân đôi nhiêm săc thê9.
C. Đê:u co sư; tiêp hơ;p giưa cac nhiêm săc thê9 tương đô:ng.
D. Đê:u co sư; trao đô9i cheo giưa cac nhiêm săc thê9 tương đô:
Câu 19:Công nghệ tế bào la::
A. mô;t linh vư;c cu9a công nghê; sinh ho;c, bao gô:m cac quy tri:nh ki thuâ;t cho;n ta;o va: nuôi
cây tê ba:o, mô trong môi trươ:ng sinh vâ;t nhă:m duy tri: va: tăng sinh tê ba:o, mô; tư: đo sa9n
xuât cac sa9n phâ9m phu;c vu; đơ:i sông con ngươ:i.
B. mô;t linh vư;c cu9a công nghê; sinh ho;c, bao gô:m cac quy tri:nh ki thuâ;t cho;n ta;o va: nuôi
cây tê ba:o, trong môi trươ:ng ơc nhă:m duy tri: va: tăng sinh tê ba:o, mô; tư: đo sa9n
xuât cac sa9n phâ9m phu;c vu; đơ:i sông con ngươ:i.
C. mô;t linh vư;c cu9a công nghê; sinh ho;c, bao gô:m cac quy tri:nh ki thuâ;t cho;n ta;o va: nuôi
cây tê ba:o, mô trong môi trươ:ng ca;n nhă:m duy tri: va: tăng sinh tê ba:o, mô; tư: đo sa9n xuât
cac sa9n phâ9m phu;c vu; đơ:i sông con ngươ:i.
D. mô;t linh vư;c cu9a công nghê; sinh ho;c, bao gô:m cac quy tri:nh ki thuâ;t cho;n ta;o va: nuôi
cây tê ba:o, mô trong ông nghiê;m (in vitro) nhă:m duy tri: va: tăng sinh tê ba:o, mô; tư: đo
sa9n xuât cac sa9n phâ9m phu;c vu; đơ:i sông con ngươ:i.
Câu 20:Tính toàn năng của tế bào la:
A. khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thê9 hoa:n chi9nh trong
môi trươ:ng thich hơ;p.
B. qua tri:nh mô;t tê ba:o biên đô9i tha:nh mô;t loa;i tê ba:o mơi, co tinh chuyên hoa vê: câu
truc va: chưc năng.
C. qua tri:nh kich hoa;t tê ba:o đa biê;t hoa tha:nh tê ba:o mơi gia9m hoă;c không co:n tinh
chuyên hoa vê: câu truc va: chưc năng.
D. khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thê9 hoa:n chi9nh trong
mo;i loa;i môi trươ:ng.
Câu 21:Công nghệ tế bào động vật gồm những kĩ thuật chính nào sau đây?
A. Nuôi cấy mô và cấy truyền phôi.
B. Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi.
C. Dung hơ;p tê ba:o trâ:n và cây truyê:n phôi.
D. Nhân bản vô tính và dung hợp tế bào trần.
Câu 22:Nhân ba9n vô tinh ơ9 đô;ng vâ;t không đem đên triê9n vo;ng na:o sau đây?
A. Nhân nhanh nguô:n gene đô;ng vâ;t quy hiêm co nguy cơ tuyê;t chu9ng.
B. Ta;o nguô:n cơ quan, nô;i ta;ng thay thê du:ng trong chưa tri; bê;nh ơ9 ngươ:i.
C. Ta;o ra cac loa:i đô;ng vâ;t biên đô9i gene đê9 sa9n xuât thuôc chưa bê;nh.
D. Ta;o ra nhưng ca thê9 mơi co bô; gene cu9a ca thê9 gôc đươ;c cho;n lư;a.
Câu 23:Cho các bước thực hiện sau đây:
(1) Nuôi cấy tê ba:o trong môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo mô sẹo.
(2) Chuyển các cây non ra trồng trong bầu đất hoặc vườn ươm.
(3) Tách mô phân sinh từ đỉnh sinh trưởng hoặc từ các tế bào lá non.
(4) Nuôi cây mô se;o trong môi trươ:ng dinh dương thich hơ;p đê9 ta;o cây con.
Trình tự thực hiện nuôi cấy mô tê ba:o ở thực vật là
A. (1) → (2) → (3) → (4). B. (3) → (1) → (4) → (2).
C. (3) → (1) → (2) → (4). D. (2) → (3) → (1) → (4).
Câu 24:Vi sinh vật thuộc những giới nào trong hệ thống phân loại 5 giới?
A. Giới Khởi sinh, giới Nấm, giới Thực vật.
B. Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm.
C. Giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.
D. Giới Khởi sinh, Giới Thực vật, giới Động vật.
Câu 25: Nối nhóm vi sinh vật (cột A) với đặc điểm tương ứng (cột B) để được nội dung
phù hợp.
Cột A Cột B
(1) Giới Nguyên sinh
(2) Giới Khởi sinh
(3) Giới Nấm
(a) Sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc tập hợp đơn bào, dị dưỡng
hoặc tự dưỡng
(b) Sinh vật nhân sơ, đơn bào, dị dưỡng hoặc tự dưỡng
(c) Sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc tập hợp đơn bào, dị dưỡng
A. 1-a, 2-b, 3-c. B. 1-b, 2-a, 3-c.
C. 1-c, 2-a, 3-c. D. 1-c, 2-b, 3-a.
Câu 26: Đặc điểm nào sau đây của vi sinh vật đã trở thành thế mạnh mà công nghệ sinh
học đang tập trung khai thác?
A. Có kích thước rất nhỏ.
B. Có khả năng gây bệnh cho nhiều loài.
C. Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.
D. Có khả năng phân bố rộng trong tất cả các môi trường.