SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THÚC KỲ
KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN VẬT LÝ - KHỐI LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 001
I.Trắc Nghiệm (5 điểm )
Câu 1: Hai điểm M và N nằm đối xứng nhau qua dòng điện thẳng dài có cường độ I. Cảm ứng từ tại M và N
có đặc điểm
A.
M N
B B=
.B.
M N
B B
.C.
M
B
r
= -
N
B
r
.D.
M
B
r
=
N
B
r
.
Câu 2: Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện I chạy trong ống dây hình trụ có chiều dài
l
,có N vòng dây là
A.
7
2 .10 .I
B
π
=l
. B.
7 2
4 .10 N I
B
π
=l
. C.
7
4 .10 .N I
B
π
=l
. D.
7
4 .10 .N I
B
π
=l
.
Câu 3: Cho dòng điện cường độ 2 A chạy trong dây dẫn thẳng dài hạn. Cảm ứng từ tại một điểm độ
lớn 2.10-5T. Khoảng cách từ điểm đó đến dòng điện là
A. 2cm. B. 0,2cm C. 0,2m D. 20cm.
Câu 4: Hạt mang diện, có điện tích q bay với vận tốc
vào trong từ trường đều theo hướng hợp với
B
r
góc
α
. Khi đó hạt mang điện chịu tác dụng của lực Lo-ren-xơ có độ lớn được tính theo công thức.
A.
.cosF q vB
α
=
.B.
2
.sinF q v B
α
=
.C.
.sinF q vB
α
=
.D.
2
.cosF q B v
α
=
Câu 5: Hạt mang điện chuyển động như thế nào khi nó bay vào trong từ trường đều theo phương song song
với đường sức và cùng chiều với đường sức?
A. chuyển động tròn đều. B. chuyển động thẳng chậm dần.
C. chuyển động thẳng nhanh dần. D. chuyển động thẳng đều.
Câu 6: Một ống dây có hệ số tự cảm 40 mH đang có dòng điện với cường độ 10A chạy qua. Trong thời gian
0,2 s dòng điện giảm đều về 0. Suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là
A. 20 V. B. 2 V. C. 0,8 V. D. 0,2 V.
Câu 7: Một ống dây hình trụ lõi không khí chiều dài
l
, tiết điện ngang S, gồm N vòng dây. Hệ số tự
cảm ủa ống dây được tính theo công thức
A.
2
7
4 .10 N
L S
π
=l
.B.
nIL 7
10.4
.C.
7
2 .10 N
L S
π
=
l
.D.
2
7
4 .10 N
L S
π
=
l
.
Câu 8: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều dài
l
, có dòng điện I chạy qua và được đặt trong từ
trường có cảm ứng
B
r
hợp với dòng điện góc
α
được tính theo công thức
A.
tanF BI
α
=l
. B. F = B.I.
l
Cos
α
. C.
7
2.10 I
Fr
=
. D. F =B.I.
l
.Sin
α
.
Câu 9: Một dây dẫn thẳng dài dòng điện chạy qua. M cách dòng điện một khoảng r, N cách dòng điện
một khoảng 2r. Mối liên hệ đúng về độ lớn cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại M là BM và gây ra tại N là BN
A.
4
M N
B B=
B.
2
N M
B B=
. C.
2
M N
B B=
. D.
4
4
N
B B=
.
Câu 10: Kết luận nào sau đây không đúng về lực Lo-ren-xơ? Lực Lo-ren-xơ
A. có phương vuông góc với véc tơ cảm ứng t
B
r
và vuông góc với véc tơ vận tốc
.
B. là lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
C. có chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái.
D. có phương vuông góc với véc tơ cảm ứng t
B
r
và song song với véc tơ vận tốc
.
Câu 11: Kết luận nào không đúng khi nói về tính chất đường sức từ ?
A. Ở nơi nào có từ trường mạnh thì các đường sức có thể cắt nhau.
B. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua
C. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
D. Chiều của đường sức từ tuân theo quy tắc nắm tay phải hoặc vào Nam ra Bắc.
Câu 12: Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là
A. Newton(N). B. Tesla (T). C. Henri (H). D. Vêbe (Wb).
Câu 13: Khi kim nam châm nhỏ nằm cân bằng trong từ trường, cho ta biết
Trang 1/2 - Mã đề 001
A. hướng của từ trường là hướng Bắc-Nam của kim nam châm.
B. từ trường có đường sức vuông góc với trục của kim nam châm.
C. hướng của từ trường là hướng Nam-Bắc của kim nam châm.
D. từ trường tại vị trí đặt nam châm bằng không.
Câu 14: Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín
A. tỉ lệ với tốc độ biến thiên dòng điện. B. tỉ lệ với độ biến thiên từ thông qua mạch.
C. tỉ lệ với khoảng thời gian từ thông biến thiên. D. tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó.
Câu 15: Khi hai dây dẫn song song đặt gần nhau có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì chúng
A. có thể hút hoặc đẩy tùy vào cường độ dòng điện chạy qua. B. không tương tác nhau.
C. hút nhau. D. đẩy nhau.
Câu 16: Một dây dẫn thẳng dòng điện I chạy qua đặt trong vùng không gian từ trường đều như hình
vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có
A. phương ngang hướng sang phải. B. phương thẳng đứng hướng lên.
C. phương ngang hướng sang trái. D. phương thẳng đứng hướng xuống.
Câu 17: Kết luận nào đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông biến thiên.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ khi có các đường sức từ xuyên qua mặt phẳng khung.
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ xãy ra khi có từ thông qua mạch kín.
D. Hiện tượng cho dòng điện chạy trong mạch kín gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 18: Từ trường đều là từ trường có
A. đặc tính như nhau tại mọi điểm. B. các đường sức song song ngược chiều nhau.
C. các đường sức là những đường thẳng. D. các đường sức là đường cong kín.
Câu 19: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn bán kính R dòng điện I
chạy qua
A.
7
2 .10 .R
BI
π
=
.B.
7
2.10 .I
BR
=
.C.
7
2 .10 .I
BR
π
=
.D.
7
4 .10 .I
BR
π
=
Câu 20: Từ thông qua khung dây dẫn nằm trong từ trường không phụ thuộc vào
A. góc hợp bởi pháp tuyến của khung và véc tơ cảm ứng từ. B. diện tích giới hạn của khung dây.
C. diện tích tiết diện của dây dẫn. D. cảm ứng từ của từ trường.
II. Tự Luận (5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm)Cho dòng điện I1 = 20 A chạy trong dây dẫn thẳng dài và Một dây dẫn tròn bán kính 31,4
cm đặt đồng phẳng với dây dẫn thẳng có tâm O cách dây dẫn thẳng 40 cm và có cường độ I2 = 10 A chạy
qua. Biết 2 dây dẫn đặt trong không khí. Dòng điện chạy trong hai dây có chiều như hình.
a.Xác định cảm ứng từ tại tâm vòng điện tròn.
b.Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện gây ra tại tâm O.
c.Nếu đổi chiều dòng điện trong dây dẫn thẳng và giữ nguyên các dữ kiện đề. Xác định của ứng từ tại O lúc
này.
Câu 2:(2,5 điểm) Một khung dây phẳng, diện tích 300 cm2, gồm 20 vòng đặt trong từ trường đều. Véc
cảm ứng từ hợp thành với mặt phẳng khung dây góc 300 và có độ lớn bằng 0,2 T.
a. Xác định từ thông qua khung dây.
b.Người ta cho từ trường tăng đều đến 1 T trong thời gian 0,02 s.
+Xác định độ biến thiên từ thông qua khung
+ Xác định độ lớn và chiều của suất điện động cảm ứng trong khung.
Trang 2/2 - Mã đề 001
I2
I1
B
r