SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN DƯ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN VẬT LÝ - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 20 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh :
Mã đề 203
A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Biểu thức lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện dài l là
A. F= BIl.sinα. B. F= BIl.cosα C. F= BIl.cosα D. F= BIl.sin α.
Câu 2: Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường chiết suất n1 tới môi trường chiết suất
n2 với n1 > n2 . Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần được xác định theo công thức\
A.
2
gh
1
n
in
=
. B.
2
gh
1
n
sin i n
=
.
C.
1
gh
2
n
in
=
. D.
1
gh
2
n
sin i n
=
.
Câu 3: Véc tơ cảm ứng từ tại một điểm của từ trường
A. nằm theo hướng của đường sức từ.
B. vuông góc với đường sức từ.
C. không có hướng xác định.
D. nằm theo hướng của lực từ.
Câu 4: Dòng điện Phucô là\
A. dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ
trường.
B. dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn
điện.
C. dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thong qua mạch biến thiên.
D. dòng điện chạy trong khối vật dẫn .
Câu 5: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất
lớn hơn thì
A. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
B. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi i > igh.
C. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
D. không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
Câu 6: Một diện tích S, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có vectơ pháp tuyến
n
của mặt
S hợp với
B
góc
. Từ thông qua diện tích S được xác định theo biểu thức
A.
sinBS
. B. .
gBS cot
C.
cosBS
. D.
BStg
.
Câu 7: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện t do sự biến thiên từ thông qua
mạch gây ra bởi\
A. sự chuyển động của nam châm với mạch.
B. sự chuyển động của mạch với nam châm.
C. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.
D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
Câu 8: Lực Lo - ren – xo là
A. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
B. lực điện tác dụng lên điện tích.
Trang 1/3 - Mã đề 203
C. lực từ tác dụng lên dòng điện.
D. lực Trái Đất tác dụng lên vật.Câu 9: Một đoạn dây có dòng điện được đặt trong một
từ trường đều có cảm ứng từ
B
. Để lực từ tác dụng lên dây đạt giá trị cực đại thì góc giữa
dây dẫn và
B
phải bằng
A. = 600. B. = 300. C. = 900. D. = 00.
Câu 10: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiếc suất n1 sang môi trường chiếc suất n2
điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là
A. n1>n2 và i>igh B. n1<n2 và i>igh C. n1<n2 và i<igh D. n1>n2 và i<igh
Câu 11: Từ trường do dòng điện cảm ứng chạy trong mạch kín sinh ra
A. luôn ngược chiều với từ trường ban đầu.
B. luôn cùng chiều với từ trường ban đầu.
C. cùng chiều với từ trường ban đầu khi từ thông qua mạch tăng.
D. cùng chiều với từ trường ban đầu khi từ thông qua mạch giảm.
Câu 12: Chiết suất tuyệt đối là
A. chiết suất tỉ đối của hai môi trường bất kì với nhau.
B. chiết suất tỉ đối của môi trường bất kì với môi trường chân không.
C. chiết suất tỉ đối của môi trường nước với môi trường không khí.
D. chiết suất tỉ đối của môi trường chân không với môi trường thủy tinh.
Câu 13: Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là
A. những đường cong, cách đều nhau.
B. những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.
C. những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc
D. những đường thẳng song song cách đều nhau.
Câu 14: Theo định lật khúc xạ ánh sáng thì
A. khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần.
B. tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.
C. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
D. tia khúc xạ và tia tói nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm tới.
Câu 15: Muốn cho trong một khung dây kín xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một
trong các cách đó là
A. quay khung dây quanh trục đối xứng của nó.
B. làm cho từ thông qua khung dây biến thiên.
C. đưa khung dây kín vào trong từ trường đều.
D. làm thay đổi diện tích của khung dây.
Câu 16: Đơn vị đúng của hệ số tự cảm là
A. Ampe. B. Henry.
C. Tét-la. D. Vôn.
Câu 17: Đơn vị của từ thông là
A. tesla(T). B. vôn(V). C. vêbe(Wb). D. henri(H).
Câu 18: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A. lực hút lên các vật.
B. lực từ lên nam châm và dòng điện.
C. lực điện lên các điện tích.
D. lực đẩy lên các nam châm.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.
Trang 2/3 - Mã đề 203
B. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện
và đường cảm ứng từ.
C. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.
D. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp thuyến với các đường cảm ứng từ.
Câu 20: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.
B. độ lớn từ thông qua mạch.
C. điện trở của mạch.
D. diện tích của mạch.
B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B =
0,5 T, với vận tốc v = 106 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính Lực
Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện.
Câu 2: Biết chiết suất của nước là 4/3. Tính góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng
truyền từ nước sang không khí
Câu 3: Một ống dây có chiều dài 10cm, gồm 2000 vòng dây. Cho dòng điện chạy trong ống
dây thì thấy cảm ứng từ trong ống dây là 2π.10-3T.. Tính Cường độ dòng điện bên trong ống
dây?
Câu 4: Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất 1,5. Tính góc tới biết góc
khúc xạ là 200 ?
Câu 5: Cho hai dòng điện I1, I2 có chiều như hình vẽ,
có cường độ :I1 = I2 = I = 2A ; các khoảng cách từ M
đến hai dòng điện là a = 2cm ; b = 1cm. Xác định vector cảm ứng từ tại
M.
Câu 6: Một ống dây hình trụ dài gồm N = 1000 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây S = 100 cm2.
Ống dây có R = 16 Ω, hai đầu nối đoản mạch và được đặt trong từ trường đều: vectơ cảm ứng từ
B
u
song song với trục của hình trụ và độ lớn tăng đều 0,04 T/s. Tính dòng điện cảm ứng trong ống
dây
------ HẾT ------
Trang 3/3 - Mã đề 203
MI2
I1
ab