ể ị ế ộ ọ ế xã h i? ấ ủ ị Câu 1 : L i th nào quan tr ng nh t c a v trí đ a lí Hoa Kì trong phát tri n kinh t ớ
ạ ươ ớ
ệ ạ ộ ớ ng l n. ế chính hi n nay là ngành: ướ ở c
ế ị ư
ệ ợ ế A. Ti p giáp v i Canađa. ế B. Ti p giáp Mĩ Latinh. ầ ằ ở bán c u Tây. C. N m ằ ở ế ắ trung tâm B c Mĩ, ti p giáp v i hai đ i d D. N m ố ớ ầ Câu 2 : Đ i v i h u h t các n châu Phi, ho t đ ng kinh t ụ ệ A. Công nghi p, d ch v . ự ệ C. Công nghi p, xây d ng. ư ể ừ ệ B. Nông, lâm, ng nghi p. ụ D. Nông nghi p, d ch v . các bang vùng Đông B c đ n các bang
ươ
ệ ờ ạ ờ ươ ươ ắ ờ ạ ờ Câu 3 : Dân c Hoa Kì hi n nay đang di chuy n t A. phía Nam và ven b Đ i Tây D ng. C. phía B c và ven b Thái Bình D ng. ủ ồ Câu 4 : Nh ng ngu n tài nguyên nào c a châu Phi đang b khai thác m nh? ả ạ ả
ữ ả ả ả ả
ặ ấ ớ ủ ậ ị ắ ế B. phía Tây và ven b Đ i Tây D ng. ươ D. phía Nam và ven b Thái Bình D ng. ị ừ B. Khoáng s n và r ng. ả ả ả D. Nông s n và h i s n. ủ ế ở ng r t l n c a Hoa Kì t p trung ch y u
A. H i s n và lâm s n. ả . C. H i s n và khoáng s n ữ ượ ắ Câu 5 : Than đá và qu ng s t có tr l ả ầ ả
B. Vùng Trung tâm và bán đ o Alaxca. D. Dãy núi già Apalat và vùng Trung tâm. ộ ổ A. Vùng núi phía Đông và qu n đ o Haoai C. Vùng phía Tây và vùng Trung tâm. Câu 6 : Lãnh th Hoa Kì g m 3 b ph n là ầ ồ ắ
ả ầ ả ắ
ầ
ệ ủ ế ở ầ ầ ầ ầ ế ạ ậ ả ả A. ph n trung tâm B c Mĩ, bán đ o Alaxca và qu n đ o Caribê. B. ph n B c Mĩ, bán đ o Alaxca và qu n đ o Haoai. ả ả C. ph n trung tâm B c Mĩ, bán đ o Alaxca và qu n đ o Haoai. ả D. ph n trung tâm B c Mĩ, vùng núi Coócđie và qu n đ o Haoai. vùng nào? ầ Câu 7 : Th m nh v th y đi n Hoa Kì t p trung ch y u ả
ầ ả ắ ắ ậ ề ủ A. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm. C. Vùng phía Tây và vùng phía Đông. B. Vùng Trung tâm và bán đ o Alaxca. D. Bán đ o Alaxca và qu n đ o Haoai. ế ự ướ
ớ ầ ự ụ ự Câu 8 : Toàn c u hóa và khu v c hóa là xu h ề ộ ẫ ữ ể ữ c phát tri n v i nhau.
ể ướ ặ ề ế ệ i quy t vi c làm.
ề
ể ầ
Câu 9 : C h i c a toàn c u hóa đ i v i các n ở ộ ươ ạ
ạ ầ
Ít ph thu c l n nhau gi a các n n kinh t ướ ố ớ ng m i ngày càng m r ng. ng đang suy thoái trên ph m vi toàn c u. ườ ặ ố ố ế ề ướ i s ng và n n văn hóa c a mình đ i v i các n c khác.
tìm cách p đ t l ể ắ ơ ộ ể ng kinh t ể ướ ệ ỗ ủ ờ ố ớ ướ c phát tri n có c h i đ chuy n giao công ngh cũ l i th i cho các n c đang phát
ế ớ ị ồ ướ ọ ở ề ễ ơ ọ nhi u n i trên th gi c ng t i b ô nhi m nghiêm tr ng, nguyên nhân ch ủ
ể ậ ầ
ự ế ư ư ệ
ủ
ả A. B. C. n D. ủ Câu 11 : Vi c khai thác ngu n tài nguyên giàu có c a Mĩ Latinh ch y u m ng l ườ ị ạ ợ ủ ế ạ i l ườ ả i dân b n đ a (ng i ích cho i Anhđiêng). ả ẫ ấ ế t y u d n đ n ng t ế A. S ph thu c l n nhau gi a các n n kinh t . ế B. S liên k t gi a các n ả ướ c phát tri n g p nhi u khó khăn gi C. Các n ế ữ ộ ẫ ụ . D. ơ ộ ủ c đang phát tri n là ự do hóa th t A. ườ B. môi tr các siêu c C. các n D. tri n.ể ệ Câu 10 : Hi n nay, ngu n n ế y u là do ỏ khai thác và v n chuy n d u m . ả ồ ử ấ ch t th i công nghi p ch a qua x lí đ a tr c ti p vào sông, h . ướ ả ừ ệ các nhà máy th y đi n. c x t ệ ấ ả ấ ch t th i trong s n xu t nông nghi p. ồ ệ ư ạ ộ A. đ i b phân dân c . B. ng
ề Trang 1/5 – Mã đ thi 665
các nhà t C. ả ộ ữ ườ ậ ư i da đen nh p c . ế ể ộ ng ph n v trình đ phát tri n kinh t xã h i gi a nhóm ủ ư ả b n, các ch trang tr i. ủ ế ạ Câu 12 : Nguyên nhân ch y u t o nên s t
ớ ướ ể ầ ể ướ c phát tri n v i nhóm n n ậ ọ trình đ khoa h c – kĩ thu t.
ộ ơ ấ nhiên và tài nguyên thiên nhiên. A. ề C. đi u ki n t ạ D. ng ề ự ươ c đang phát tri n là ủ thành ph n ch ng t c và tôn giáo. B. ố ố D. quy mô dân s và c c u dân s .
ộ ệ ự ể ồ Câu 13 : Cho bi u đ :
Ể Ồ Ơ Ấ Ổ Ủ Ộ
Ố Ạ BI U Đ C C U DÂN S THEO Đ TU I C A HOA KÌ, GIAI ĐO N 2000 – 2014
Năm 2000 Năm 2014
i:ả
ổ ướ ổ ừ ổ Chú gi Nhóm tu i d i 15 Nhóm tu i t 1565 Nhóm tu i trên 65
ậ ộ ổ ủ ấ ề ự ổ ơ ấ ố Nh n xét nào sau đây đúng nh t v s thay đ i c c u dân s theo đ tu i c a Hoa Kì,
giai đo n 2000 – 2014. ổ ướ ổ ừ ả i 15 và nhóm tu i t 15 – 65 gi m, t tr ng nhóm tu i trên 65 tăng.
ố ỉ ọ ổ ộ ổ ủ
ổ ổ ộ
ổ ổ ộ ự ổ i tu i lao đ ng và nhóm tu i trên 65 tu i có xu h i 15 đang gi m, nhóm tu i trong tu i lao đ ng có xu h ng tăng.
ữ ầ ớ ả ế ệ ấ Câu 14 : ạ ỉ ọ A. T tr ng nhóm tu i d ơ ấ B. C c u dân s theo đ tu i c a Hoa Kì không có s thay đ i trong giai đo n trên. ổ ướ ỉ ọ C. T tr ng nhóm tu i d ổ ướ ỉ ọ D. T tr ng nhóm tu i d ủ Mĩ Latinh, các ch trang tr i chi m gi ầ ả ườ ổ ạ ướ ng tăng lên. ướ ph n l n di n tích đ t canh tác là do ệ i dân có ít nhu c u s n xu t nông nghi p.
ộ
ạ ấ ệ ể t đ . ộ
ườ ự ệ ấ ạ ủ Ở A. ng ấ ả c i cách ru ng đ t không tri B. ấ C. không ban hành chính sách ru ng đ t. D. ng nguy n bán đ t cho các ch trang tr i. ậ ữ ể ỉ ộ Câu 15 : Liên k t vùng ộ ỗ ướ c EU.
ố ự châu Âu là thu t ng đ ch m t khu v c ữ ằ B. N m gi a m i n ớ ủ D. Biên gi i c a EU. ạ ả c ngoài vào Mĩ Latinh gi m m nh trong th i k 19852004 là do:
i dân t ế ở A. Không thu c EU. ằ C. N m trong EU. ồ Câu 16 : Ngu n v n đ u t ế ổ
ả ị ế suy thoái. A. C. B. D. ầ ặ ạ ữ ờ ỳ ị tình hình chính tr không n đ nh. không phù h p. thiên tai x y ra nhi u, kinh t Câu 17 : M t trong nh ng v n đ mang tính toàn c u mà nhân lo i đang ph i đ i m t là ằ ầ ư ừ ướ t n ộ ắ ộ chi n tranh, xung đ t s c t c, tôn giáo. ầ ư ợ chính sách thu hút đ u t ấ ề i tính.
ộ ề ả ố ườ ễ B. ô nhi m môi tr ng. ử ấ D. đ ng đ t và núi l a. ọ c ng t. ế ầ ậ ổ
ấ ử ấ
ả ự ở ộ ệ hai c c ngày càng dày. ề B. xu t hi n nhi u đ ng đ t, núi l a. D. băng ộ ớ ấ A. m t cân b ng gi ồ ướ ệ ạ t ngu n n c n ki C. ấ ủ ể ệ Câu 18 : Bi u hi n rõ nh t c a bi n đ i khí h u toàn c u là ấ ệ ộ A. nhi t đ Trái Đ t tăng. ườ ầ ử C. núi l a, sóng th n th ứ ớ ng xuyên x y ra. ố ớ ữ ệ Câu 19 : Nh ng thách th c l n đ i v i châu Phi hi n nay là
ề Trang 2/5 – Mã đ thi 665
ả ệ
ướ ộ ệ
ấ ộ nhiên th p. A. B. C. D. ể ắ ợ các n ấ trình đ dân trí th p, đói nghèo, b nh t ạ c n ki t tài nguyên, thi u l c l ơ ấ c c u dân s tr , t l ậ ị ệ ấ c phát tri n c t gi m vi n tr , th t nghi p gia tăng. ộ ắ ộ ậ ệ t, xung đ t s c t c. ế ự ượ ng lao đ ng. ố ự gia tăng dân s t ề không đúng v dân c Hoa Kì? ề ậ ư ố ẻ ỉ ệ Câu 20 : Nh n đ nh nào sau đây ư
ố ấ ế ớ ứ i.
i g c châu Á. ọ
ủ ế ở ơ ư A. Dân c Mĩ Latinh nh p c nhi u vào Hoa Kì. B. S dân đông nh t châu Mĩ và đông th ba th gi ườ ố ậ ư C. Dân nh p c đa s là ng ậ ư ầ D. Dân s tăng lên m t ph n quan tr ng do nh p c . ậ Hoa Kì t p trung ch y u n i nào sau đây?
ạ ở Câu 21 : Khí h u hoang m c và bán hoang m c ươ ố ậ ồ ằ
ố
ở
bán đ o Alaxca. ở vùng phía Tây.
ể ặ ầ ố ộ ạ ỏ A. Các đ ng b ng nh ven Thái Bình D ng. ự ữ B. Các khu v c gi a dãy núi Apalat và dãy R cki ự ồ ả C. Khu v c đ i núi ồ ị D. Các b n đ a và cao nguyên ể Câu 22 : Đ c đi m nào sau đây ế không ph iả là bi u hi n c a toàn c u hóa kinh t ? ệ ủ ả ố
n
ế ớ ng tài chính qu c t c ngoài tăng nhanh. ạ ể i phát tri n m nh. ố ế ở ộ m r ng.
ủ Câu 23 : Ti n thân c a EU ngày ngay là
ử ồ ồ ộ ộ B. C ng đ ng châu Âu (EC). D. C ng đ ng Kinh t A. Vai trò các công ti xuyên qu c gia ngày càng gi m sút. ầ ư ướ B. Đ u t ạ ươ ng m i th gi C. Th ị ườ D. Th tr ề ộ ộ ầ châu Âu. ằ ở ắ ổ ế trung tâm B c Mĩ phân hóa thành ba vùng t ồ A. C ng đ ng Than và thép châu Âu. ồ C. C ng đ ng Nguyên t Câu 24 : Ph n lãnh th Hoa Kì n m châu Âu. ự nhiên là ươ ạ ằ
ẻ ắ
ẻ
ồ A. vùng núi tr Coócđie, vùng núi già Apalat, đ ng b ng ven Đ i Tây D ng. B. vùng phía B c, vùng Trung tâm, vùng phía Nam. C. vùng phía Tây, vùng Trung tâm, vùng phía Đông. D. vùng núi tr Coóc đie, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalat. ệ ấ ế Câu 25 : Năm 2004 ngành công nghi p chi m 84,2% giá tr hàng xu t kh u c a Hoa Kì là
ệ ự ế ế ượ ẩ ủ ệ công nghi p đi n l c. ệ công nghi p ch bi n. ị B. D. A. C. ố ệ ả
ệ công nghi p khai khoáng. ệ ng. công nghi p năng l Câu 26 : Cho b ng s li u: Ủ Ế Ớ Ộ Ố Ụ I, HOA KÌ VÀ M T S CHÂU L C KHÁC NĂM 2014 GDP C A TH GI
i
LÃNH THỔ ế ớ Th gi Hoa Kì Châu Âu Châu Á Châu Phi GDP 78 037,1 17 348,1 21 896,9 26 501,4 2 475,0
ế ủ ỉ ọ Năm 2014, t tr ng GDP c a Hoa Kì so v i châu Âu và châu Á chi m
ủ ủ ủ ủ ủ ủ B. 65,5% c a châu Âu và 72,9% c a châu Á. D. 65,5% c a châu Âu và 79,2% c a châu Á. Ở Câu 27 : ể ể ớ ủ A. 79,2% c a châu Âu và 65,5% c a châu Á. ủ C. 72,9% c a châu Âu và 65,5% c a châu Á. ỏ ự ầ nhiên phân b ch y u Tây Nam Á, d u m và khí t ể B. Ven bi n Caxpi. ỏ A. Ven bi n Đ . ố ủ ế ở ị C. Ven v nh Pécxích. D. Ven bi n Đen.
Câu 28 : Vùng phía Tây Hoa Kì bao g m:ồ ỏ ộ ự ồ ồ ấ A. Khu v c gò đ i th p và các đ ng c r ng.
ề Trang 3/5 – Mã đ thi 665
ỡ ồ ằ ệ ố ồ
ẻ ồ ắ ồ ữ ị
ồ
ằ ể ố ớ ố ố i pháp c p bách đ i v i đa s các qu c gia châu Phi là
ả
ể ở ộ ụ ạ
ấ ồ ấ B. Đ ng b ng phù sa màu m do h th ng sông Mixixipi b i đ p và vùng đ i th p. C. Các dãy núi tr cao trung bình trên 2000m, xen gi a là các b n đ a và cao nguyên. ươ ạ D. Các đ ng b ng phù sa ven Đ i Tây D ng và dãy núi già Apalat. ả ấ ệ Câu 29 : Đ phát tri n nông nghi p, gi ấ ả A. m r ng mô hình s n xu t qu ng canh. ế ủ ợ ể ạ i đ h n ch khô h n. B. ể ị ượ ạ c khô h n. C. ọ ệ D. khai hoang đ m r ng di n tích đ t tr ng tr t. ệ áp d ng các bi n pháp th y l ố ạ t o ra các gi ng cây có th ch u đ ể ở ộ ố ệ ả Câu 30 : Cho b ng s li u:
Ỉ Ố Ộ Ố ƯỚ Ế Ớ C TRÊN TH GI I NĂM 2010 VÀ 2013.
Ủ CH S HDI C A M T S N cướ cướ Nhóm n Phát tri nể
Đang phát tri nể
Năm 2013 0,944 0,933 0,890 0,684 0,471 0,337 ố ệ
ướ ề ủ Năm 2010 Tên n 0,941 Na Uy 0,927 Ôxtrâylia ậ ả 0,899 Nh t B n 0,613 Inđônêxia 0,449 Haiiti Nigiê 0,293 ớ ả không đúng v i b ng s li u trên? c đ u tăng.
Nh n xét nào sau đây ủ ấ ả ể ỉ ố ướ t c các n c phát tri n có ch s HDI cao. ướ ổ ự c có s thay đ i. ỉ ố ể c đang phát tri n có ch s HDI ậ ỉ ố A. Ch s HDI c a t ướ C. Các n
ỉ ố B. Ch s HDI c a các n D. Các n th p.ấ ả ạ ả i h u qu nào sau đây? Câu 31 : Suy gi m đa d ng sinh h c s d n t ọ ẽ ẫ ớ ậ ấ ề ậ ặ ề ậ A. Xâm nh p m n ngày càng sâu vào đ t li n. B. M t đi nhi u loài sinh v t, các gen di
ấ truy n.ề ể ệ ượ ử ộ ấ ng đ ng đ t, núi l a. C. N c bi n ngày càng dâng cao. D. Gia tăng các hi n t ướ ả ấ ồ
ế ế ươ ự ự ả ấ ẩ ng th c, th c ph m.
ệ
ệ ự ệ
ệ ơ ệ ệ ệ ế ế ế ạ ệ ệ Câu 32 : S n xu t công nghi p Hoa Kì g m các nhóm ngành A. Công nghi p c khí, s n xu t ô tô, ch bi n l ẹ B. Công nghi p năng, công nghi p nh . ệ C. Công nghi p ch bi n, công nghi p đi n l c, công nghi p khai khoáng. ụ ệ ử ệ D. Công nghi p ch t o, công nghi p đi n t tin hoc, công nghi p hàng không vũ tr . ồ
ệ ọ ị
ụ ể ạ ạ i, d ch v thông tin liên l c.
i.
ệ ự ể Câu 33 : T do di chuy n bao g m: ư ự ơ ự A. T do c trú, l a ch n n i làm vi c, d ch v ki m toán. ự ư B. T do c trú, đi l ạ ư ự C. T do đi l ạ ư ự D. T do đi l ụ ị ụ ậ ả ị i, c trú, d ch v v n t ơ ọ ự i, c trú, l a ch n n i làm vi c. ộ ặ ự ữ ề ả ỏ ố ả ấ ng khu v c hóa đ t ra m t trong nh ng v n đ đòi h i các qu c gia ph i quan tâm gi i Câu 34 : Xu h
ướ ầ c.
ữ i gi a các n ử ụ ẩ ự ủ ề ch v kinh t t ị ườ th tr ế . ụ ả ng tiêu th s n ph m. ướ quy t làế ạ A. nhu c u đi l C. khai thác và s d ng tài nguyên. B. D. ủ ế ở Mĩ Latinh là Câu 35 : Khoáng s n ch y u
ấ ậ ệ ặ ự ạ ệ
ả
ợ Câu 36 : L i ích to l n do ng ả ị ử A. đ t ch u l a, vàng, apatit. B. v t li u xây d ng, đá vôi. C. qu ng kim lo i màu, kim lo i quý và nhiên li u. ỏ ắ ạ D. khoáng s n phi kim lo i, mu i m , s t. ế ườ i nh p c mang đ n cho Hoa Kì là ấ ướ ả ề ủ ạ ộ ạ ố ậ ư c. làm đa d ng v ch ng t c. ớ ệ A. kinh nghi m qu n lí đ t n B.
ề Trang 4/5 – Mã đ thi 665
ồ ộ ề làm phong phú thêm n n văn hóa. ộ C. ngu n lao đ ng có trình đ cao. ướ ố ờ c nào sau đây tuyên b r i kh i EU? Câu 37 : Vào năm 2016, n
D. ỏ C. Ailen. D. Anh. A. Pháp. B. Hà Lan. ố ệ ả Câu 38 : Cho b ng s li u sau:
Ố Ạ QUY MÔ DÂN S HOA KÌ, GIAI ĐO N 1900 – 2015
ơ ị ệ ườ (Đ n v : Tri u ng i)
1900 76,0 2014 318,9 Năm S dânố ẽ ể 1920 105,0 ấ 1940 132,0 ể ệ ự 1960 179,0 ế 1980 229,6 ủ 2005 296,5 ố 2015 321,8 ạ ồ ợ ộ
V bi u đ thích h p nh t th hi n s bi n đ ng c a dân s Hoa Kì, giai đo n 1900 – 2015 là
ồ ườ ể ề ồ ể ồ ng. ể A. bi u đ đ B. bi u đ mi n. C. D. bi u đ tròn. ồ ể bi u đ thanh ngang. i c a EU khi hình thành th tr Câu 39 : Thu n l ị ườ ư ướ
ư ị
ủ ừ ố ố c ngoài kh i.
ng chung châu Âu là ụ ị c thành viên khi l u thông hàng hóa, d ch v . ụ ị và d ch v . ướ ụ ị và d ch v . A. B. C. D. ậ ợ ủ ế tăng thu cho các n ề ệ ế tăng thu giá tr gia tăng khi l u thông hàng hóa, ti n t ườ ớ ng vai trò c a t ng qu c gia khi buôn bán v i các n tăng c ề ệ ườ tăng c i, hàng hóa, ti n t ng t ơ ấ ẫ ế ư Câu 40 : C c u dân s già d n đ n h u qu nào sau đây? c.
ế ụ ứ ề ườ ng.
ệ ế
ệ t. ề ườ ự do l u thông v ng ả ậ ố ồ ấ ướ A. Thi u h t ngu n lao đông cho đ t n ấ ớ B. Gây s c ép t i các v n đ tài nguyên môi tr ả i quy t vi c làm. C. Khó khăn gi ị ạ D. Tài nguyên nhanh chóng b c n ki
Ế H T
ượ ử ụ ộ ệ ả Thí sinh không đ c s d ng tài li u. Cán b coi thi không gi i thích gì thêm.
ề ệ ắ ồ (Đ thi g m 05 trang, 40 câu tr c nghi m)
ề Trang 5/5 – Mã đ thi 665
Ế
PHI U SOI ĐÁP ÁN
(Dµnh cho gi¸m kh¶o)
MÔN : K1 CHUAN LOP11 Ề MÃ Đ : 305
28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 C B A B C D B C C D A D A
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 D B D B D C C A A B C A A B D B B A B C D A D C D A C
ề Trang 6/5 – Mã đ thi 665
Ế
PHI U SOI ĐÁP ÁN
(Dµnh cho gi¸m kh¶o)
MÔN : K1 CHUAN LOP11 Ề MÃ Đ : 305
01 { | } ) 02 { ) } ~ 03 { | } ) 04 { ) } ~ 05 { | } ) 06 { | ) ~ D B D B D C 28 { | ) ~ 29 { ) } ~ 30 ) | } ~ 31 { ) } ~ 32 { | ) ~ 33 { | } ) C B A B C D
ề Trang 7/5 – Mã đ thi 665
34 { ) } ~ 35 { | ) ~ 36 { | ) ~ 37 { | } ) 38 ) | } ~ 39 { | } ) 40 ) | } ~ B C C D A D A
07 { | ) ~ 08 ) | } ~ 09 ) | } ~ 10 { ) } ~ 11 { | ) ~ 12 ) | } ~ 13 ) | } ~ 14 { ) } ~ 15 { | } ) 16 { ) } ~ 17 { ) } ~ 18 ) | } ~ 19 { ) } ~ 20 { | ) ~ 21 { | } ) 22 ) | } ~ 23 { | } ) 24 { | ) ~ 25 { | } ) 26 ) | } ~ 27 { | ) ~ C A A B C A A B D B B A B C D A D C D A C
ề Trang 8/5 – Mã đ thi 665

