
SỞ GDKHCN BẠ C LIÊU K IỀ M TRA HỌ C KỲ I NĂM HỌ C 2019-2020
M ôn kiể m tra: TOÁN 11
ĐỀ CHÍNH THỨ C Thờ i gia n: 9 0 phút, k h ô n g kể thờ i gian p h á t đề
(G ồ m có 03 tran g)
M ã đề 124
Họ , tên họ c sin h:..................................................................................... ; số báo d a n h:......................
ĩ.PHẢ N TRẮ C N G HIỆ M (6,0 điể m)
Câu 1. Nghiệ m củ a phư ơ ng trình 2 cos X - %Í3 0 là
A.
X = — + k 2 7
6
X - ^ - + k2
6
n
( k <E z ) . B.
c . X = + — + k .
X — ——b
3
X - ^ - + k 2 n
3
n
(Ẳ e Z ).
D. X = ± — b k 2 n G z ) .
Câu 2. Cho hình bình hành A B C D . Khẳ ng đị nh nào sau đây đúng?
A. T— ( À ) = D . B. T— (D ) = Ả .
Câu 3. Phư ơ ng trình cos X - sin 3 X = V2 (cos X - sin X) sin 4 X có tổ ng các nghiệ m X G (0; là
ÌỈ 7 Ĩ
A. 2 B. 6n. c. D. — .
R
Câu 4. Trong mặ t phẳ ng O x y , tìm phư ơ ng trình đư ờ ng thẳ ng Á' là ả nh củ a đư ờ ng thẳ ng
À :x + 2_>’ - 1 = 0 qua phép tị nh tiế n theo vectơ V — ( 1 ;—1).
A. A ': x + 2 ^ + 2 = 0 . B. A ': X + 2 j = 0 .
C. A ': x + 2t- 3 = 0 . D. A ': X 1 = 0 .
Câu 5. Mộ t.cơ sở khoan giế ng đư a ra đị nh mứ c giá như sau: Giá cùa mét khoan đầ u tiên là 10000
đồ ng và kể từ mét khoan thứ hai, giá củ a mỗ i mét sau tăng thêm 3000 đồ ng so vớ i giá củ a mét khoan
ngay trư ớ c đó. Mộ t ngư ờ i muố n ký họ p đồ ng vớ i cơ sở khoan giế ng này để khoan mộ t giế ng sâu 100
mét lấ y nư ớ c dùng cho sinh hoạ t củ a gia đình. Hỏ i sau khi hoàn thành việ c khoan giêng, gia đình đó
phả i thanh toán cho cợ sở khoan giêng sô tiên băng bao nhiêu?
A. 15580000 đồ ng. B. 18500000 đồ ng. c . 15850000 đồ ng. D. 15050000 đồ ng.
Câu 6. Cho dãy số { 1 1 n ) có số hạ ng tổ ng quát n
V
( n € N ). Số hạ ng thứ tư củ a dãy số ( ) là
Câu 7. Cho hình chóp s .ABCDcó đáy ABCD là hình bình hành. Gọ i
điể m củ a A B , A D , S C .Gọ i Q là giao điể m củ a S D vớ i ( ). Tính
Trang 1/3 - Mã đề 124

Câu 8. Từ 20 họ c sinh ư u tú gồ m 10 nam và 10 nữ , ngư ờ i ta muố n thành lậ p mộ t đoàn đạ i biể u gồ m 6
ngư ờ i để tham dự mộ t buổ i hộ i thả o, trong đó có 1 trư ở ng đoàn là nam và 2 phó đoàn là nữ . Hỏ i có bao
nhiêu cách thành lậ p mộ t đoàn đạ i biể u như vậ y?
A. 27907200. B. 306000. c . 38760. D. 513000.
Cầ u 9. Cho tứ diệ n A B C D , G là trọ ng tâm củ a tam giác A B D , M là mộ t điể m trên cạ nh B C sao
cho M B = 2 M C . Khẳ ng đị nh nào sau đây đúng?
A. M G H ( A C D ) . B. MGII(ABC) . c. M G I I ( . D. M G / / ( B C D )
Câu 10. Từ các chữ số củ a tậ p A = Ị 1; 2; 3; 4 ; 5; 6; 8} có thể lậ p đư ợ c bao nhiêu
chữ số đôi mộ t khác nhau?
A. 8j . B. C Ị . c . D. 38.
Câu 11. Hệ số củ a X10 trong khai triể n biể u thứ c (3x2 + 1) bằ ng
A. 3 ũc°ì0 R q5>^t10 OỈ O^rlO
13
9
J
V-x IQ
« J Ị Q » D. 35Cị 50
Câu 12. Cho hình chóp s.ABCD có đáy A B C D là hình bình hành, o là giao điể m củ a và
B D . Gọ i M , N lầ n lư ợ t là trung điể m củ a S A và S B . Giao tuyế n củ a hai mặ t phẳ ng và
( S B D ) là
A . S O . B. S M .c . D
Câu 13. Trong mặ t phẳ ng O x y ,cho hai đư ờ ng thẳ ng À : 2 x + _ y - 2 = 0 , A'
vectơ V = ( 2 ; 0 ). Khẳ ng đị nh nào sau đây đúng?
A . r (w )( A ) = A \ B . e (o;9oI)( A ) = A ’ . C . r : ( A ) - A \ D. e( o ; A)= A '.
Câu 14. Trong mặ t phẳ ng O x y , tìm ả nh đư ờ ng tròn (C ") củ a đư ờ ng tròn
(c) : X2 + y 2 - 2 x + 4 y = 0 qua phép vị tự tâm otỉ số =
A. ( C ' ) : ( x - 2 f + ( y - 4 ) 2 = 1 0 . B. ( C ') : ( x - 2 ) 2 + ( t + 4 )2 = 20 .
c . ( c ) : (x + 2 )2 + ( y - 4 ) 2 = 2 0 . D. (C ' ): (x + 2)2 + + 4)2 = 10.
Câu 15. Có bao nhiêu số hạ ng là số nguyên trong khai triể n biể u thứ c (-v/2 + ị í s ) ? .
A. 6. B. 8. c . 7. D. 5.
Câu 16. Phư ơ ng trình sin 2x + \Ỉ 3 cos 2 x = — 1 tư ơ ng đư ơ ng vớ i phư ơ ng trình
n^ . nB.
(n ^ (71N
2x +—= sin — . sin 2 x += sin
V3)3V3 j \X
(. nD.
(7ĩ^ í
2 x + —= sin — . sin 2 x +- — = sin
3 j 6V3 ; VX
Trang 2/3 - Mã đề 124

C âu 17. Trong mặ t phẳ ng O x y , cho điể m / ( 1; - 2 ). Gọ i ' là ả nh củ a qua phép v
đó, I' có tọ a độ Ị à
A. (2 ;- 4 ) . B. ( 4 ;2 ). c . (4 ;- 2 ) . D. ( - 2 ;4 ).
C âu 18. Điề u kiệ n để hàm số _y = tan 7Ĩ^
4)
- 1 xác đị nh là
A. X * ± — + k n z). B. X ^ — + kĩĩ z)
c . x í - + b ( i e ậ D. X
Câu 19. Trong mộ t cuộ c thi, Ban tổ chứ c dùng 7 cuố n sách môn Toán, 6 cuố n sách môn Vậ t lý và 5
cuố n sách môn Hóa họ c để làm phầ n thư ở ng cho 9 họ c sinh có kế t quả cao nhấ t. Các cuố n sách cùng
thể loạ i Toán, Vậ t lý, Hóa họ c đề u giố ng nhau. Mỗ i thí sinh nhậ n thư ở ng sẽ đư ợ c hai cuôn sách khác
thể loạ i, trong đó có An. Tính xác suấ t để An nhậ n thư ở ng có sách Toán.
Câu 20. Số nghiệ m củ a phư ong trình sin X = — là
A. 4. B. 2 . c . 0. D. 1.
II. PH Ầ N T ự LU Ậ N (4,0 đ iể m )
C â u 1 (1,5 điể m ): Giả i phư ơ ng trình 2 c o s x - l = 0.
C â u 2 (1,0 điể m ):
a) ( 0,5đ iể m ) Từ m ộ t hộ p chứ a 7 quả cầ u m àu đỏ và 5 quả cầ u m àu vàng, Hùng lẩ y
ngẫ u nhiên đồ ng thờ i 3 quả cầ u. Tính xác suấ t để Hùng lấ y đư ợ c 3 quả cầ u trong đó có hai
quả câu m àu đỏ .
b) (0,5 đ iể m ) Tìm số hạ ng không chứ a X trong khai triể n củ a 2 Ỵ
X
----
x )
biế t n là số tự
nhiên thỏ a m ãn c \ n+i + c ị ì+l + C4n+1 +... + C 4„"+1 = 2496 - 1 .
C â u 3 (1,5 điể m ): Cho hình chóp s . A B C D có đáy A B C D là hình thang, vớ i đáy lớ n là A D
và A D = 2 B C .
a) ( 1,0đ iế m ) T ìm giao điể m củ a đư ờ ng thẳ ng C D và m ặ t phẳ ng ( ).
b) (0,5 đ iể m ) Gọ i Ilà điể m nằ m trên cạ nh s c sao cho 2 = 3 Chứ ng m
thẳ ng S A song song vớ i m ặ t phẳ ng ( B I D ) .
-----------
h ế t
-----------
H ọ c sinh k h ôn g đ ư ợ c sử d ụ ng tà i liệ u. C án bộ coi kiể m tr a k hô ng giả i thíc h gì thêm .
Chữ ký củ a cán bộ coi kiể m tra 1 :
....................
; Chữ ký củ a cán bộ coi kiể m tra 2 : .....................
Trang 3 /3 -M ãđ ề 124

