Trang 1/4 - Mã đề thi 897
SỞ GD&ĐT TỈNH ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
Đ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Toán 12
Thời gian làm i: 60 phút(35câu trắc nghiệm)
đề thi 896
Câu 1: Các khoảng nghịch biến của hàm số là:
A. B.
( ;0)

2;

C.
R
. D.
(0;2)
Câu 2: Tìm m để hàm số 3 2
( 1) 1
đạt cực tiu tại
2
x
A.
1
m
B.
1
m
C.
13
5
m
D.
1
m
Câu 3: Cho khối chóp S.ABC
SA (ABC)
; tam giác ABC vuông tại B, AB = a;
AC a 2
. Biết
rằng
SC a 3
. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A.
3
S.ABC
a 3
V
6
B.
3
S.ABC
a 2
V
6
C.
3
S.ABC
a 6
V
6
D.
3
S.ABC
a
V
6
Câu 4: Cho
a,b,c
là các số thực dương và khác 1. Khẳng định nào sau đây là sai:
A.
a
b
1
log b
log a
B.
a a
1
log log b
b
C. b
a
b
log a
log c
log c
D.
a b a
log b.log c log c
Câu 5: Số giao đim của đường cong 3 2
5 3
y x x x
và đường thẳng
2
y x
là?
A.
0
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 6: Gọi giá trị lớn nhất giá trnhỏ nhất của hàm số
1 3
y x x
lần lượt là M, m. Khi đó
M + m bằng
A.
2 2
B.
4 2 2
C.
2 2 2
D. 2
Câu 7: Tìm giá trị của tham số m để hàm số 3 2
1 1
( 2) m( 3)
3 3
y x m x m x
nghịch biến trên
khoảng
1;

A.
4 9
5 5
2
m
m
B.
4
m
C.
4
m
D.
4
5 5
2
m
m
Câu 8: Tp xác định của hàm số
y log 3- x
là:
A.

D ;3
B.

D 3; C.

D ( ;3)
D.

D 3;
Câu 9: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
x
2
0
2
y -
0
+
0
-
0
+
y
-2 2 -2
3 2
3 1
y x x
0;2
Đ
CHÍNH TH
C
Trang 2/4 - Mã đề thi 897
A. 4 2
4 2
y x x
B. 4 2
4 2
y x x x
C. 4 2
3 2 2
y x x x
D. 3 2
3 2 2
y x x x
Câu 10: Cho khối chóp đu S.ABCD có cạnh đáy bằng
a 2
. Tính th tích khối chóp S.ABCD biết mặt
bên là tam giác đều.
A.
3
S.ABCD
2a
V
3
B.
3
S.ABCD
2 2a
V
3
C.
3
S.ABCD
V 2a
D.
3
S.ABCD
a
V
3
Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số 4 2
2 3
y x x
. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
4 2
2 0
x x m
có hai nghiệm ?
A.
0
1
m
m
B.
1
0
m
m
C.
1
0
m
m
D.
1
0
m
m
Câu 12: Tổng các nghiệm của phương trình
2
3
log 3 2
x x
A.
1
B.
1
C.
0
D.
3
Câu 13: Tập xác định của hàm số
1
2
2
3 4
y x x
A.
\ 4;1
B.
4;1
C.
D.
4;1
Câu 14: Cho hình chóp
.
S ABC
cạnh bên
SA
vuông góc với mặt đáy
ABC
. Tính thể tích khi chóp
.
S ABC
biết
3
SA a
, tam giác
ABC
vuông tại
, , 4
B AB a BC a
A.
3
2 3
13
a B.
3
2 3
3
a C.
3
2 3
5
a D.
3
3
4
a
Câu 15: Tiếp tuyến của đ thị hàm số 3 2
3 1
y x x
song song vi đường thng
9 1
y x
phương trình
A.
9 6; 9 26
y x y x
B.
9 6; 9 5
y x y x
C.
9 ; 9 3
y x y x
D.
9 5; 9 7
y x y x
Câu 16: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
2 5 3
y x x x
tại điểm hoành độ 0
1
x
là?
A.
2 5
y x
B.
2 5
y x
C.
2 14
y x
D.
2 7
y x
Câu 17: Nghiệm của phương trình 4
log ( 1) 1
x
A. 3 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 18: Thu gọn biu thức
3 3 3 3
. a
a
ta được
A.
a
B.
6
a
C.
2
a
D.
1
2
a
-2
-4
O
-3
-1 1
Trang 3/4 - Mã đề thi 897
Câu 19: Cho hình chóp đều
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh 3a, cạnh bên hp với đáy một
góc
0
60
. Thể tích khi cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABCD
là?
A.
3
14 3
3a
B.
3
8 2
3a
C.
3
4 2
3a
D.
3
5 2
3a
Câu 20: S nghiệm nguyên của bất phương trình
5 5
log (2 1) log (5 )x x
A. 3 B. 1 C. 2 D. vô số
Câu 21: S nghiệm của phương trình
4x 3
15
5
là:
A. 3 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 22: Điểm cực đại của đồ thị hàm số
3 2
6 9y x x x là:
A.
3;0
B.
4;1
. C.
1;4
D.
0;3
Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình
2
2 2
( ) ( )
3 3
x
A.
;2
B.
;2
C.
2;
D.
2;
Câu 24: Người ta cần lắp đặt một đường ống dẫn dầu từ nhà y lọc dầuvị trí A trên bbiển đến giàn
khoan ở vị trí B trên biển cách bờ khoảng cách BH là 5km. Khoảng cách từ A đến H là 10km. mỗi km lắp
đường ng trên b hết 15 triệu, còn ở dưới biển hết 30 triệu. Hỏi điểm C trên bờ cách A bao nhiêu km đ
khi lắp đặt đưng ng từ A qua C rồi đến B ít tốn kém nhất ? ( Lấy kết quả gần đúng nhất)
A. 5,5 km B. 4,5 km C. 3 km D. 7 km
Câu 25: Một miếng bánh hình chóp tứ giác đều SABCD cạnh đáy bằng 16 cm, chiều cao bằng 24 cm.
người ta mun cắt miếng bánh này đđược một miếng nh hình tròn xoay đnh tâm đường ngoại
tiếp ABCD và đáy hình tn ni tiếp của thiết din cắt SABCD bởi mặt phẳng song song với mặt đáy
ABCD. Hỏi người ta thể cắt một miếng nh như thế thtích lớn nhất bao nhiêu ?( Lấy kết qu
gần đúng nhất)
A. 395,5
3
cm
B. 265,2
3
cm
C. 238,3
3
cm
D. 385,5
3
cm
Câu 26: Hình vẽ dưới đâyđồ thị của hàm số nào ?
10km
5km
B
H
A
C
Trang 4/4 - Mã đề thi 897
A.
3
4 3y x x
B.
3
3 2y x x
C.
3
3 2y x x
D.
3
4 3y x x
Câu 27: Mt khi cầu có thể tích
3
3
2
V a
thì có bán kính là?
A.
3
a
B.
3
2
a
C.
2
a
D.
3
3
a
Câu 28: Tiệm cận ngang của hàm số
2x 1
3
yx
A.
3x
B.
2 0y
C.
2y
D.
3 0x
Câu 29: Khi cầu (S) bánnh bằng 3cm có thể tích
A.
3
36 cm
B.
3
108 cm
C.
3
10 cm
D.
3
9 ( )cm
Câu 30: Hàm số
4 2 2
2 1y x m x m
3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác vuông
thì
m
bằng:
A.
2m
B.
1m
C.
3m
D.
0m
Câu 31: Cho lăng trụ đứng
' ' '
.ABC A B C
đáy tam giác vuông cân tại A, BC= 2a, góc giữa hai mặt
phẳng
'
A BC
ABC
bằng
0
45
. Th tích khi lăng trụ
' ' '
.ABC A B C
A.
3
a
B.
3
3
a
C.
3
4a
D.
3
2a
Câu 32: Tìm điều kin của tham số
m
để phương trình 4 3.2 0
x x
m nghiệm thuộc
0;2
A.
94
4
m
B.
94
4
m
C.
94
4
m
D.
94
4
m
Câu 33: Bảng biến thiên trong hình bên là bảng biến thn của hàm số nào sau đây?
A.
4 2
2 1y x x
B.
3 2
3 2y x x x
C.
3
2 3y x x
D.
3
1y x x
Câu 34: Một hình trụ bán kính đáy
4r cm
thiết diện qua trục là một hình vuông nh diện tích
xung quanh của hình trụ
A.
2
72 cm
B.
2
16 cm
C.
2
64 cm
D.
2
32 cm
Câu 35: Mt khi nón có bán kính đáy là
4r cm
, đường sinh 52l cmnh thể tích của khối nón
A.
3
96 cm
B.
3
32 cm
C.
3
16 52cm D.
3
100 cm
----------- HẾT ----------