
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O ĐĂK NÔNGỞ Ụ Ạ
TR NG THPT PH M VĂN ĐNGƯỜ Ạ Ồ
Đ THI H C KÌ II Ề Ọ
MÔN HÓA H C 10Ọ
Th i gian làm bài: 45 phút; ờ
(24 câu tr c nghi m)ắ ệ
Mã đ thi 132ề
H , tên thí sinh:..........................................................................ọ
S báo danh:...............................................................................ố
I. Ph n 1: Tr c nghi m 24 câu. (8đi m).ầ ắ ệ ể
Câu 1: Clo có các s oxi hóa làố
A. -1; 0; +1; +2, +5, +7. B. -1; 0; +1; +2; +3, +5.
C. -1; 0; +2; +6; +5; +7. D. -1; 0; +1; +3; +5; +7.
Câu 2: Ph n ng nào sau đây không đúng:ả ứ
A. PbS + 2HCl PbCl2 + H2S. B. H2S + 3H2SO4đ 4SO2 + 4H2O.
C. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S. D. B, C đu sai.ề
Câu 3: Ch dùng m t thu c th đ nh n bi t 4 dung d ch m t nhãn: Hỉ ộ ố ử ể ậ ế ị ấ 2SO4, NaNO3, HCl, Ba(OH)2,
thu c th đó là:ố ử
A. Qu tímỳB. BaCl2C. BaSO4.D. HCl.
Câu 4: Cho s đ ph n ng:ơ ồ ả ứ H2SO4 (đc,nóng)ặ + Fe Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
S phân t Hố ử 2SO4 b kh và s phân t Hị ử ố ử 2SO4 tham gia t o mu i trong PTHH c a ph nạ ố ủ ả
ng trên là:ứ
A. 3 và 6. B. 6 và 6. C. 6 và 3. D. 3 và 3.
Câu 5: Dãy g m các ch t đu tác d ng v i l u hu nh (trong đi u ki n ph n ng thích h p) là:ồ ấ ề ụ ớ ư ỳ ề ệ ả ứ ợ
A. Zn, H2, O2, F2.B. H2, Pt, Cl2, KClO3.
C. Hg, O2, F2, HCl. D. Na, He, Br2, H2SO4 loãng.
Câu 6: Khi đun nóng ng nghi m ch a C và Hố ệ ứ 2SO4 đm đc ph n ng nào d i đây x y ra:ậ ặ ả ứ ướ ả
A. H2SO4 + C CO + SO3 + H2.B. 2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 + 2H2O.
C. H2SO4 + 4C H2S + 4CO. D. 2H2SO4 + 2C 2SO2 + 2CO + 2H2O.
Câu 7: Câu nào sau đây di n t đúng tính ch t hóa h c c a l u hu nh?ễ ả ấ ọ ủ ư ỳ
A. L u hu nh ch có tính kh .ư ỳ ỉ ử
B. L u hu nh không có tính oxi hóa không có tính kh .ư ỳ ử
C. L u hu nh ch có tính oxi hóa.ư ỳ ỉ
D. L u hu nh v a có tính oxi hóa, v a có tính kh .ư ỳ ừ ừ ử
Câu 8: C u hình electron l p ngoài cùng c a các nguyên t nhóm halogen làấ ớ ủ ố
A. ns2np3.B. ns2np4.C. ns2np5.D. ns2np1.
Câu 9: S p x p theo chi u gi m d n tính axit:ắ ế ề ả ầ
A. HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4B. HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO
C. HClO2 > HClO3 > HClO4 > HClO D. K t qu khác.ế ả
Câu 10: Axit có tính kh m nh nh t trong dãy HF, HCl, HBr, HI là:ử ạ ấ
A. HCl. B. HI. C. HF. D. HBr.
Câu 11: CTPT c a h p ch t ch a: 1,905%H; 67,619%Cl; 30,476%O v kh i l ng là:ủ ợ ấ ứ ề ố ượ
A. HClO4B. HClO2C. HClO D. HClO3
Câu 12: C p khí nào trong s các c p khí sau có th t n t i trong cùng m t h n h p ?ặ ố ặ ể ồ ạ ộ ỗ ợ
A. O3 và HI B. O2 và F2.C. HI và Cl2D. H2S và O2
Trang 1/3 - Mã đ thi 132ề

Câu 13: Trong các khí sau, khí có màu vàng l c, mùi x c, r t đc làụ ố ấ ộ
A. Cl2.B. SO2.C. CO2.D. O2.
Câu 14: Cho h n h p g m Fe và FeS tác d ng v i dung d ch HCl d thu đc 2,24 lit h n h p khíỗ ợ ồ ụ ớ ị ư ượ ỗ ợ
đi u ki n tiêu chu n. H n h p khí này có t kh i so v i hiđro là 9. Thành ph n % theo s molở ề ệ ẩ ỗ ợ ỷ ố ớ ầ ố
c a h n h p Fe và FeS ban đu là:ủ ỗ ợ ầ
A. 45 và 55. B. 35 và 65. C. 50 và 50. D. 40 và 60.
Câu 15: Khí hiđroclorua có th đi u ch đc b ng ph n ng gi a tinh th mu i ăn v i:ể ề ế ươ ằ ả ứ ữ ể ố ớ
A. H2O. B. Xút. C. Axit H2SO4 loãng. D. Axit H2SO4 đc.ặ
Câu 16: Cho chu i p : FeS ỗ ư A S ZnS, ch t A có th là:ấ ể
A. H2SO4B. H2SC. A, B đu đúng.ềD. SO2
Câu 17: Cho 5,6 lit SO2 (đktc) vào 100ml dung d ch NaOH 4M, mu i đc t o thành và s molị ố ượ ạ ố
t ng ng là:ươ ứ
A. Na2SO3: 0,15mol; NaHSO3: 0,1mol B. Na2SO3: 0,2mol; Na2SO3: 0,2mol.
C. Na2SO3: 0,2mol D. Na2SO3: 0,1mol; Na2SO3: 0,2mol
Câu 18: N c Giaven có ch a:ướ ứ
A. NaCl, NaClO2.B. NaCl, NaClO. C. NaCl, NaClO3.D. NaCl, HClO.
Câu 19: Đ pha loãng axit sunfuric đm đc thành axit sunfuric loãng ng i ta ti n hành cách nàoể ậ ặ ườ ế
trong các cách sau?
A. Cho nhanh n c vào axit.ướ B. Cho t t n cvào axit.ừ ừ ướ
C. Cho nhanh axit vào n c.ướ D. Cho t t axit vào n c.ừ ừ ướ
Câu 20: Đt m gam b t Al trong bình đng khí clo d . Ph n ng xong th y kh i l ng ch t r nố ộ ự ư ả ứ ấ ố ượ ấ ắ
trong bình tăng 106,5 gam. Kh i l ng Al đã tham gia ph n ng là:ố ượ ả ứ
A. 21,6g. B. 81g. C. 27g. D. 21,54g.
Câu 21: Cho ph n ng sau: Clả ứ 2 + 2H2O + SO2 2HCl + H2SO4
Vai trò c a Clủ2 trong ph n ng trên là:ả ứ
A. Môi tr ng.ườ B. Ch t oxi hóa.ấ
C. Ch t kh .ấ ử D. V a ch t oxi hóa, v a ch t kh .ừ ấ ừ ấ ử
Câu 22: Đn ch t halogen nào sau đây có tính oxi hóa m nh nh t?ơ ấ ạ ấ
A. Brom. B. Clo. C. Iot. D. Flo.
Câu 23: Ng i ta đi u ch oxi trong phòng thí nghi m b ng ph n ng nhi t phân ch t nào sauườ ề ế ệ ằ ả ứ ệ ấ
đây?
A. CaCO3.B. NaHCO3.C. KMnO4.D. (NH4)2SO4.
Câu 24: Kim lo i nào sau đây tác d ng v i dung d ch HCl loãng và tác d ng v i khí Clạ ụ ớ ị ụ ớ 2 cho cùng
m t lo i mu i clorua kim lo i?ộ ạ ố ạ
A. Mg. B. Ag. C. Cu. D. Fe.
-II. Ph n 2: T lu n 2 câu, (2 đi m).ầ ự ậ ể
-----------------------------------------------
Câu 1 ( 1 đi m)ể: Hoàn thành các ph ng trình ph n ng (m i ph ng trình 0,25 đ)ươ ả ứ ỗ ươ
a) AgNO3 + HCl --->
b) Fe + Cl2 --->
c) SO2 + Br2 + H2O --->
d) H2S + CuCl2 --->
Câu 2: ( 1 đi m)ể: M t h n h p g m 3 kim lo i Cu, Al và Fe cho tác d ng v a đ v i 1 lít dung ộ ỗ ợ ồ ạ ụ ừ ủ ớ
d ch HCl, thu đc 5,6 lít khí ( đktc ) và 6,4 gam ch t r n. N u cũng cho l ng h n h p trên tác ị ượ ấ ắ ế ượ ỗ ợ
d ng v i d ch Hụ ớ ị 2SO4 đc, ngu i, thì sau ph n ng thu đc 8,3gam ch t r n.ặ ộ ả ứ ượ ấ ắ
Trang 2/3 - Mã đ thi 132ề

a) Vi t ph ng trình ph n ng x y ra.ế ươ ả ứ ả
b) Tính t l % kh i l ng các ch t trong h n h p ban đu.ỉ ệ ố ượ ấ ỗ ợ ầ
----------------------------
----------- H T ----------Ế
Trang 3/3 - Mã đ thi 132ề

