
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O ĐĂK NÔNGỞ Ụ Ạ
TR NG THPT PH M VĂN ĐNGƯỜ Ạ Ồ
Đ THI H C KÌ II NĂM H C 2017 - 2018 Ề Ọ Ọ
MÔN HOA H C 12Ọ
Th i gian làm bài: 45 phút; ờ
Mă đ thi 209ề
H , tên thí sinh:..........................................................................ọ
S báo danh:...............................................................................ố
Câu 1: Cho dung d ch NaOH (d ) vào dung d ch ch a h n h p FeClị ư ị ứ ỗ ợ 2 và CrCl3, thu đc k t t a X.ượ ế ủ
Nung X trong không khí đn kh i l ng không đi thu đc ch t r n Y. V y Y làế ố ượ ổ ượ ấ ắ ậ
A. Fe2O3 và Cr2O3.B. FeO. C. Fe2O3.D. CrO3.
Câu 2: Ph ng trình hóa h c nào sau đây bi u di n cách đi u ch Ag t AgNOươ ọ ể ễ ề ế ừ 3 theo ph ng phápươ
thu luy n ?ỷ ệ
A. 2AgNO3 2Ag + 2NO→2 + O2.B. Ag2O + CO 2Ag + CO→2.
C. 2AgNO3 + Zn 2Ag + Zn(NO→3)2.D. 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + 4HNO→3 + O2.
Câu 3: Có 4 dd đng trong 4 l hóa ch t m t nhãn là (NHự ọ ấ ấ 4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, đ ểnh nậ
bi t 4 chế ất l ng trên, ch c n dùng dung d chỏ ỉ ầ ị
A. BaCl2.B. AgNO3.C. NaOH. D. Ba(OH)2.
Câu 4: Các nguyên t thu c nhóm IIA có c u hình electron l p ngoài cùng làử ộ ấ ớ
A. np2.B. ns1np1.C. ns2.D. ns1np2.
Câu 5: Có các dung d ch Al(NOị3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4. Thu c th đ phân bi t các dd đó làố ử ể ệ
A. dd NaOH. B. dd BaCl2.C. dd CH3COOAg. D. qùi tím.
Câu 6: Hoà tan 1,62 gam m t kim lo i M b ng dung d ch Hộ ạ ằ ị 2SO4 loãng d , cô c n dung d ch thuư ạ ị
đc 2016 ml khí Hượ 2 (đktc). Kim lo i M làạ
A. Fe. B. Na. C. Zn. D. Al.
Câu 7: Dãy g m các kim lo i đu ph n ng v i n c nhi t đ th ng t o ra dung d ch có môiồ ạ ề ả ứ ớ ướ ở ệ ộ ườ ạ ị
tr ng ki m là:ườ ề
A. Be, Na, Ca. B. Na, Ba, K. C. Na, Cr, K. D. Na, Fe, K.
Câu 8: Cho các h p kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi ti p xúc v i dungợ ế ớ
d ch ch t đi n li thì các h p kim mà trong đó Fe đu b ăn mòn tr c là:ị ấ ệ ợ ề ị ướ
A. II, III và IV. B. I, III và IV. C. I, II và IV. D. I, II và III.
Câu 9: Công th c chung c a oxit kim lo i thu c nhóm IA làứ ủ ạ ộ
A. RO2.B. RO. C. R2O. D. R2O3.
Câu 10: D n 8,96 lít COẫ2 ( đktc) vào 600 ml dung d ch Ca(OH)ở ị 2 0,5M. Ph n ng k t thúc thuả ứ ế
đc m gam k t t a. Gía tr c a m làượ ế ủ ị ủ
A. 20. B. 40. C. 25. D. 30.
Câu 11: S t (II) oxit là h p ch tắ ợ ấ
A. ch có tính baz và tính oxi hoá.ỉ ơ B. có tính baz , tính oxi hoá và tính kh .ơ ử
C. ch có tính kh và oxi hoá.ỉ ử D. ch có tính oxi hoá.ỉ
Câu 12: Cho m gam Cu tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 thu đc mu i Cu(NOượ ố 3)2 và h n h p khíỗ ợ
g m 0,1 mol NO và 0,2 mol NOồ2. Gía tr c a m là:ị ủ
A. 16,0. B. 9,6. C. 12,8. D. 6,4.
Câu 13: Hòa tan oxit s t t (Feắ ừ 3O4) vào 400ml dung dich HCl 0,2M. Sau ph n ng kh i l ngả ứ ố ượ
mu i thu đc làố ượ
A. 3,25g. B. 5,08g. C. 4,33g. D. 4,52g.
Trang 1/3 - Mã đ thi 209ề

Câu 14: Cho 8,40 gam s t vào 300 ml dung d ch AgNOắ ị 3 1,3 M. L c kĩ cho ph n ng x y ra hoànắ ả ứ ả
toàn thu đc m gam ch t r n. Giá tr c a m làượ ấ ắ ị ủ
A. 42,12. B. 48,60. C. 32,40. D. 16,20.
Câu 15: C u hình electron nào d i đây đc vi t đúng?ấ ướ ượ ế
A. 26Fe (Ar) 4s13d7.B. 26Fe2+ (Ar) 4s23d4.C. 26Fe2+ (Ar) 3d44s2.D. 26Fe3+ (Ar) 3d5.
Câu 16: Đ kh hoàn toàn 38 gam h n h p CuO, FeO, Feể ử ỗ ợ 2O3, Fe3O4, MgO c n dùng 11,2 lít khí COầ
( đktc). Kh i l ng ch t r n sau ph n ng làở ố ượ ấ ắ ả ứ
A. 20 g. B. 30 g. C. 24 g. D. 28 g.
Câu 17: Hoà tan 1,56 gam m t kim lo i M trong 300 ml dung d ch Hộ ạ ị 2SO4 0,1M. Đ trung hoàể
l ng axit d c n 100 ml dung d ch NaOH 0,2M. Kim lo i M làượ ư ầ ị ạ
A. Fe. B. K. C. Zn. D. Ba.
Câu 18: Cho s đ ph n ng: NaHCOơ ồ ả ứ 3 + X
Na2CO3 + H2O. X là h p ch tợ ấ
A. NaOH. B. HCl. C. K2CO3.D. KOH.
Câu 19: Có 5 l đng riêng bi t các khí sau: Nọ ự ệ 2, NH3, Cl2, CO2, O2. Đ xác đnh l đng khí NHể ị ọ ự 3 và
Cl2 ch c n dùng thu c th duy nh t làỉ ầ ố ử ấ
A. dung d ch BaClị2.B. dung d ch HCl.ịC. quì tím m.ẩD. dd Ca(OH)2.
Câu 20: Kim lo i nào sau đây có đ c ng l n nh t là ?ạ ộ ứ ớ ấ
A. Đng.ồB. S t.ắC. Crom. D. Vonfam.
Câu 21: Hòa tan 7,16 gam h p kim Cu, Fe và Al trong axit HCl d th y thoát ra 3,36 lít khí (đkc) vàợ ư ấ
2,22 gam ch t r n không tan. Thành ph n ph n % c a h p kim làấ ắ ầ ầ ủ ợ
A. 43% Fe, 26% Al, 31% Cu. B. 46% Fe, 23% Al, 31% Cu.
C. 46% Fe, 24% Al, 30% Cu. D. 42% Fe, 27% Al 31% Cu.
Câu 22: C p ch t ặ ấ không x y ra ph n ng làả ả ứ
A. Fe + Cu(NO3)2.B. Cu + AgNO3.C. Zn + Fe(NO3)2.D. Ag + Cu(NO3)2.
Câu 23: Cho 23,6 gam h n h p các kim lo i Al, Cr, Fe tác d ng v i l ng d dung d ch Hỗ ợ ạ ụ ớ ượ ư ị 2SO4
loãng (trong đi u ki n không có không khí), thu đc dung d ch X và 4,48 lít khí Hề ệ ượ ị 2 ( đktc). Côở
c n dung d ch X (trong đi u ki n không có không khí) đc m gam mu i khan. Giá tr c a m làạ ị ề ệ ượ ố ị ủ
A. 47,1. B. 57,5. C. 23,6. D. 42,8.
Câu 24: Cation M+ có c u hình electron l p ngoài cùng 2sấ ớ 22p6 là
A. Rb+.B. Li+.C. Na+.D. K+.
Câu 25: H p th hoàn toàn 0,1 mol khí COấ ụ 2 vào dung d ch ch a 0,2 mol NaOH, thu đc dung d chị ứ ượ ị
X. Kh i l ng mu i tan có trong dung d ch X làố ượ ố ị
A. 10,6 gam. B. 15,9 gam. C. 5,3 gam. D. 21,2 gam.
Câu 26: Cho 0,65 lít dung d ch KOH 0,1M vào 200ml dung d ch AlClị ị 3 0,1M. Sau ph n ng kh iả ứ ố
l ng k t t a t o ra làượ ế ủ ạ
A. 1,17 g. B. 0,39 g. C. 1,56 g. D. 1,95 g.
Câu 27: Cho các kim lo i: Ni, Fe, Cu, Zn; s kim lo i tác d ng v i dung d ch Pb(NOạ ố ạ ụ ớ ị 3)2 là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 28: Cho dãy chuy n hoá sau : Fe ể
X
+
FeCl3
Y
+
FeCl2
Z
+
Fe(NO3)3. X, Y, Z l nầ
l t làượ
A. HCl, Cl2, AgNO3.B. Cl2, Fe, AgNO3.C. Cl2, Fe, HNO3.D. Cl2, Zn, HNO3.
Câu 29: Hoà tan 11,2 gam Fe b ng dung d ch HNOằ ị 3 loãng (d ), sinh ra V lít khí NO (s n ph m khư ả ẩ ử
duy nh t, đktc). Giá tr c a V làấ ở ị ủ
A. 6,72. B. 3,36. C. 4,48. D. 2,24.
Trang 2/3 - Mã đ thi 209ề

Câu 30: Cho ph n ng: aAl + bHNOả ứ 3
?cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. H s a, b, c, d, e là các sệ ố ố
nguyên, t i gi n. T ng (a + b) b ngố ả ổ ằ
A. 6. B. 5. C. 7. D. 4.
----------- H T ----------Ế
Trang 3/3 - Mã đ thi 209ề

