
S GD & ĐT ĐĂK NÔNGỞ
TR NG THPT PH M VĂN ĐNGƯỜ Ạ Ồ
Đ THI H C K IIỀ Ọ Ỳ
MÔN: SINH – 11
Th i gian làm bài 45phútờ
Mã đ thi 209ề
(Thí sinh không đc s d ng tài li u)ượ ử ụ ệ
H , tên thí sinh:..................................................................... S BD: .............................ọ ố
I. TR C NGHI M (8.0 đ)Ắ Ệ
Câu 1: Trong c ch đi u hòa sinh tinh tuy n yên ti t ra hoc môn FSH có tác d ng:ơ ế ề ế ế ụ
A. Kích thích t bào k ti t ra hooc môn testosteron.ế ẽ ế
B. Kích thích t bào k ti t ra hooc môn progesteronế ẽ ế
C. Kích thích ng sinh tinh s n xu t ra tinh trùng.ố ả ấ
D. Kích thích ng sinh tinh s n xu t ra testosteron.ố ả ấ
Câu 2: Loài nào sau đây con đc có b nhi m s c th đn bôi (n).ự ộ ễ ắ ể ơ
A. Gà.B. Ong m t.ậC. Chim. D. Cá.
Câu 3: Xuân hóa là:
A. Hi n t ng ph thu c c a s ra hoa vào ánh sáng.ệ ượ ụ ộ ủ ự
B. Hi n t ng ph thu c c a s ra hoa vào ệ ượ ụ ộ ủ ự quang chu kỳ.
C. Hi n t ng ph thu c c a s ra hoa vào nhi t đ.ệ ượ ụ ộ ủ ự ệ ộ
D. Hi n t ng ph thu c c a s ra hoa vào đ m.ệ ượ ụ ộ ủ ự ộ ẩ
Câu 4: Hooc môn ra hoa ( florigen ) đc t ng h p .ượ ổ ợ ở
A. Đnh sinh tr ng.ỉ ưở B. thân cây.ỞC. Lá.D. thân.Ở
Câu 5: Lo i hooc môn kích thích niêm m c t cung phát tri n dày lên đng th i c ch tuy n yên và vùng d iạ ạ ử ể ồ ờ ứ ế ế ướ
đi.ồ
A. FSH và LH. B. FSH và Progesteron.
C. FSH và GH. D. Progesteron và strogen.ơ
Câu 6: T i sao cây ăn qu lâu năm ng i ta th ng chi t cành, vì:ạ ả ườ ườ ế
A. Tránh sâu b nh gây h i.ệ ạ B. Ít t n di n tích đt tr ng.ố ệ ấ ồ
C. D tr ng và ít t n công chăm sóc.ễ ồ ố D. Rút ng n th i gian sinh tr ng, s m thu ho ch qu .ắ ờ ưở ớ ạ ả
Câu 7: Tr ng gà có b nhi m s c th là.ứ ộ ễ ắ ể
A. 1n. B. 1n ho c 2n.ặC. 3n. D. 2n.
Câu 8: Hooc môn nh h ng đn sinh tr ng và phát tri n c a đng v t không x ng s ng.ả ưở ế ưở ể ủ ộ ậ ươ ố
A. Testosteron và ecđix n.ơB. Juvenin và tizozin.
C. Juvenin và ecđix n.ơD. Testosteron và Juvenin.
Câu 9: ng i l n tăng ti t hooc môn GH gây ra hi n t ng nào sau đây.Ở ườ ớ ế ệ ượ
A. Béo phì và huy t áp.ếB. Huy t áp cao và gút.ế
C. To các đu x ng chi.ầ ươ D. Tăng m nh v chi u cao.ạ ề ề
Câu 10: Trong quá trình đi u hòa sinh tinh trùng và sinh tr ng tuy n yên ti t ra nh ng hoocmôn nào?ề ứ ế ế ữ
A. FSH và LH. B. Prôgestêron và GnRH.
C. Prôgestêron và strôgen.ƠD. FSH và strôgen.Ơ
Câu 11: Cây cà chua ra hoa khi nào?
A. Khi đc 14 lá.ượ B. Khi đc 13 lá.ượ C. Khi đc 15 lá.ượ D. Khi đc 17 lá.ượ
Câu 12: Sinh s n h u tính u vi t h n sinh s n vô tính ch y u.ả ữ ư ệ ơ ả ủ ế
A. Phôi đc nuôi d ng b i n i nhũ.ượ ưỡ ở ộ B. T o ra đi con đa d ng và có s c s ng cao.ạ ờ ạ ứ ố
C. T o ra s l ng l n cá th trong m t th h .ạ ố ượ ớ ể ộ ế ệ D. Phôi đc b o v trong h t và qu .ượ ả ệ ạ ả
Câu 13: Ý nào không đúng v i sinh đ có k ho ch?ớ ẻ ế ạ
A. Đi u ch nh v s con.ề ỉ ề ố B. Đi u ch nh kho ng cách sinh con.ề ỉ ả
C. Đi u ch nh sinh con trai hay con gái.ề ỉ D. Đi u ch nh th i đi m sinh con.ề ỉ ờ ể
Câu 14: Các bi n pháp đi u khi n s sinh tr ng và phát tri n đng v t và ng i là:ệ ề ể ự ưở ể ở ộ ậ ườ
A. Ch ng ô nhi m môi tr ng, thay đi th c ăn, c i thi n ch t l ng dân s .ố ễ ườ ổ ứ ả ệ ấ ượ ố
B. C i t o gi ng, c i thi n môi tr ng s ng, c i thi n ch t l ng dân s .ả ạ ố ả ệ ườ ố ả ệ ấ ượ ố
C. C i t o gi ng, chuy n đi c c u chăn nuôi, c i thi n ch t l ng dân s .ả ạ ố ể ổ ơ ấ ả ệ ấ ượ ố
D. C i t o gi ng, c i thi n môi tr ng s ng, k ho ch hóa gia đình.ả ạ ố ả ệ ườ ố ế ạ
Câu 15: Mô phân sinh là:
Trang 1/3 - Mã đ thi 209ề

A. Là m t nhóm t bào đã phân hóa, duy trì đc kh năng nguyên phân.ộ ế ượ ả
B. Là m t nhóm t bào đã phân hóa, duy trì đc kh năng gi m phân.ộ ế ượ ả ả
C. Là m t nhóm t bào ch a phân hóa, duy trì đc kh năng gi m phân.ộ ế ư ượ ả ả
D. Là m t nhóm t bào ch a phân hóa, duy trì đc kh năng nguyên phân.ộ ế ư ượ ả
Câu 16: N i nhũ có b nhi m s c th là.ộ ộ ễ ắ ể
A. 2n. B. 3n. C. 4n. D. 1n.
Câu 17: Quá trình hình thành túi phôi di n ra g m.ễ ồ
A. Quá trình gi m phân và ba l n nguyên phân t o thành 8 t bào trong túi phôi.ả ầ ạ ế
B. Quá trình gi m phân và hai l n nguyên phân t o thành 8 t bào trong túi phôi.ả ầ ạ ế
C. Quá trình gi m phân và m t l n nguyên phân t o thành 8 t bào trong túi phôi.ả ộ ầ ạ ế
D. Quá trình gi m phân và ba l n nguyên phân t o thành 7 t bào trong túi phôi.ả ầ ạ ế
Câu 18: Ng i ta nuôi c y da ng i đ ch a cho các b nh nhân b b ng da. Đây là hình th c:ườ ấ ườ ể ữ ệ ị ỏ ứ
A. Nuôi mô s ng.ốB. Sinh s n phân m nh.ả ả
C. Nhân b n vô tính.ảD. D ghépị
Câu 19: Loài nào sau đây có hình th c th tinh khác v i loài còn l i.ứ ụ ớ ạ
A. ch.ẾB. Cá.C. Cóc . D. Giun đt.ấ
Câu 20: Đi v i cây thu ho ch l y lá thì ng i tr ng s đi u khi n:ố ớ ạ ấ ườ ồ ẽ ề ể
A. Sinh tr ng nhanh, phát tri n nhanh.ưở ể B. Sinh tr ng ch m, phát tri n ch m.ưở ậ ể ậ
C. Sinh tr ng nhanh, phát tri n ch m.ưở ể ậ D. Sinh tr ng ch m, phát tri n nhanh.ưở ậ ể
Câu 21: Các hooc môn c ch sinh tr ng g m:ứ ế ưở ồ
A. Êtilen, axit abxixic. B. Auxin, êtilen.
C. Auxin, gibêrelin. D. Êtilen, gibêrelin.
Câu 22: Hình th c sinh s n không có s k t h p gi a giao t đc và giao t cái là.ứ ả ự ế ợ ữ ử ự ử
A. Sinh s n thân r .ả ễ B. Sinh vô tính.
C. Sinh s n sinh d ng.ả ưỡ D. Sinh s n b ng bào t .ả ằ ử
Câu 23: C s khoa h c c a u ng thu c tránh thai là:ơ ở ọ ủ ố ố
A. Làm gi m n ng đ Prôgestêrôn và strôgen trong máu gây c ch ng c lên tuy n yên và vùng d i đi ả ồ ộ ơ ứ ế ượ ế ướ ồ
làm gi m ti t GnRH, FSH và LH nên tr ng không chín và không r ng.ả ế ứ ụ
B. Làm tăng n ng đ Prôgestêrôn và strôgen trong máu gây c ch ng c lên tuy n yên và vùng d i đi ồ ộ ơ ứ ế ượ ế ướ ồ
làm gi m ti t GnRH, FSH và LH nên tr ng chín và r ng.ả ế ứ ụ
C. Làm gi m n ng đ Prôgestêrôn và strôgen trong máu gây c ch ng c lên tuy n yên và vùng d i đi ả ồ ộ ơ ứ ế ượ ế ướ ồ
làm tăng ti t GnRH, FSH và LH nên tr ng không chín và không r ng.ế ứ ụ
D. Làm tăng n ng đ Prôgestêrôn và strôgen trong máu gây c ch ng c lên tuy n yên và vùng d i đi ồ ộ ơ ứ ế ượ ế ướ ồ
làm gi m ti t GnRH, FSH và LH nên tr ng không chín và không r ng.ả ế ứ ụ
Câu 24: Tác d ng c a gibêrelin đi v i c th th c v t là:ụ ủ ố ớ ơ ể ự ậ
A. N y m m c a h t, ch i, sinh tr ng chi u cao, ra hoa, t o qu .ả ầ ủ ạ ồ ưở ề ạ ả
B. N y m m c a h t, ch i, sinh tr ng chi u cao, tăng t c đ phân gi i tinh b t.ả ầ ủ ạ ồ ưở ề ố ộ ả ộ
C. Sinh tr ng chi u cao, tăng t c đ phân gi i tinh b t, ra hoa, t o qu .ưở ề ố ộ ả ộ ạ ả
D. Thúc qu chóng chín, r ng lá, ra hoa t o quqr .ả ụ ạ
Câu 25: Hình th c sinh s n c a cây rêu là sinh s nứ ả ủ ả
A. Gi n đn.ả ơ B. sinh dưng.ỡC. H u tính.ữD. Bào t .ử
Câu 26: Lo i mô nào làm tăng đng kính thân c a cây l y g .ạ ườ ủ ấ ỗ
A. Mô phân sinh đnh.ỉB. Mô phân sinh lóng.
C. Mô phân sinh ng n.ọD. Mô phân sinh bên.
Câu 27: Loài nào sau đây có hình th c sinh s n khác v i các loài còn l i.ứ ả ớ ạ
A. Trùng đ giày.ếB. Th y t c.ủ ứ C. Trùng roi. D. Trùng amip.
Câu 28: Lo i hooc môn nào sau đây đc s d ng đ kích thích ra r cành giâm, cành chi t?ạ ượ ử ụ ể ễ ở ế
A. Gibêrelin. B. Axit abxixic. C. Auxin. D. Êtilen.
Câu 29: Bi n pháp h u hi u nh t đ đi u khi n t l đc cái đng v t là.ệ ữ ệ ấ ể ề ể ỉ ệ ự ở ộ ậ
A. Tách riêng tinh trùng X và Y r i cho th tinh nhân t o.ồ ụ ạ
B. Tiêm hooc môn sinh d c cho đng v t mang thai.ụ ộ ậ
C. S d ng th c ăn phù h p.ử ụ ứ ợ D. Ch n th i đi m thích h p đ ph i gi ng t nhiên.ọ ờ ể ợ ể ố ố ự
Câu 30: Ba giai đo n c a quá trình sinh s n h u tính đng v t theo th t là:ạ ủ ả ữ ở ộ ậ ứ ự
A. Hình thành tinh trùng, tr ng ứ th tinh thành h p t ụ ợ ử phát tri n phôi.ể
Trang 2/3 - Mã đ thi 209ề

B. Th tinh t o h p t ụ ạ ợ ử phôi phát tri n thành cá th m i.ể ể ớ
C. Hình thành tinh trùng hình thành tr ng ứ th tinh.ụ
D. Th tinh ụ phát tri n phôi thai ể hình thành c th m i.ơ ể ớ
Câu 31: Tr em b b nh còi x ng th ng đc bác sĩ khuyên dùng vitamin D vì ch t này.ẻ ị ệ ươ ườ ượ ấ
A. Tham gia vào quá trình chuy n hóa caxi.ểB. Có tác d ng t ng t canxiụ ươ ự
C. Là thành ph n c u t o c a t y x ng.ầ ấ ạ ủ ủ ươ D. Tham gia vào thành ph n c u t o c a x ng.ầ ấ ạ ủ ươ
Câu 32: Đng v t nào sau đây có quá trình phát tri n khác v i các con còn l i.ộ ậ ể ớ ạ
A. ch.ẾB. B rùa.ọC. B cánh cam.ọD. Châu ch u.ấ
II. T LU N (2.0 đ)Ự Ậ
Câu 1: (1.0 đ)
Th nào là sinh s n vô tính th c v t? Trình bày quá trình hình thành h t ph n?ế ả ở ự ậ ạ ấ
Câu 2: (1.0 đ)
Nêu u đi m c a sinh s n vô tính?ư ể ủ ả
----------- H T ----------Ế
Trang 3/3 - Mã đ thi 209ề

