S GD-ĐT THÁI NGUYÊN
TR NG THPT L NG PHÚƯỜ ƯƠ Đ KI M TRA H C K 2 - NĂM H C 2017-2018
Môn: V t lý l p 12
Th i gian làm bài: 45 phút; (36 câu tr c nghi m)
Mã đ: 798
(Thí sinh không đc s d ng tài li u)ượ
H , tên thí sinh:..................................................................... S báo danh: .............................
Câu 1: Kho ng cách t vân sáng b c 4 bên này đn vân sáng b c 5 bên kia so v i vân sáng ế
trung tâm là :
A. 8i. B. 7i. C. 9i. D. 10i.
Câu 2: Hi n t ng quang d n x y ra đi v i ượ
A. kim lo i.B. ch t đi n phân. C. ch t bán d n. D. ch t đi n môi.
Câu 3: Trong s đ kh i c a m t máy thu sóng vô tuy n đn gi n ơ ế ơ không có b ph n nào d i đây? ướ
A. M ch thu sóng đi n t . B. M ch bi n đi u. ế
C. M ch tách sóng.D. M ch khu ch đi. ế
Câu 4: Trong m t thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình
nh giao thoa đc h ng trên màn nh cách hai khe 1m. ượ S d ng ánh sáng đn s c có b c ơ ướ
sóng , kho ng vân đo đc là 0,3 mm. V trí vân sáng th hai k t vân sáng trung tâm là: ượ
A. 0,7 mm B. 0,6 mm C. 0,4 mm D. 0,5 mm
Câu 5: Ph ng trình phóng x c a Pôlôni có d ng:ươ
210
84
Po
A
Z
Pb
α
+
.Cho chu k bán rã c a
Pôlôni T=138 ngày. Kh i l ng ban đu m ượ 0=1g. H i sau bao lâu kh i l ng Pôlôni ch còn ượ
0,707g?
A. 138 ngàyB. 97,57 ngàyC. 195,19 ngàyD. 69 ngày
Câu 6: Tia laze không có đc đi m nào d i đây? ướ
A. Đ đn s c cao. ơ B. Đ đính h ng cao. ướ C. C ng đ l n.ườ D. Công su t
nh .
Câu 7: Trong thí nghi m v giao thoa ánh sáng c a Young, chùm sáng đn s c có b c sóng ơ ướ
=0,6m, kho ng cách gi a 2 khe là 3mm, kho ng cách t 2 khe đn màn nh là 2m.Hai ế
đi m M, N n m khác phía v i vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm các kho ng 1,25mm và
1,8mm. Gi a M và N có bao nhiêu vân sáng:
A. 6 vânB. 9 vânC. 7 vânD. 8 vân
Câu 8: Dòng đi n d ch
A. dòng chuy n d ch c a các h t mang đi n qua t đi n.
B. là khái ni m ch s bi n thiên c a đi n tr ng gi a 2 b n t . ế ườ
C. là dòng đi n trong m ch dao đng LC. D. là dòng chuy n d ch c a các h t mang
đi n.
Câu 9: B n h t α vào h t nhân
N
14
7
đng yên, ta có ph n ng:
4 14 17 1
2 7 8 1
He N O H
+ +
. Bi tế
các kh i l ng m ượ P = 1,0073u, mN = 13,9992u và mα = 4,0015u. mO = 16,9947u, 1u = 931
MeV/c2. Ph n ng h t nhân này t a hay thu bao nhiêu năng l ng? ượ
A. thu 1,94.10-13JB. t a 1,94.10-13JC. t a 1,27.10-16JD. thu 1,94.10-19J
Câu 10: H t nhân
20
10
Ne
có kh i l ng ượ
Ne
m 19,986950u
=
. Cho bi t:ế
2
1u 931,5MeV / c
=
p n
m 1,00726u;m 1,008665u;
= =
. Năng l ng liên k t riêng c a ượ ế
20
10
Ne
có giá tr là bao nhiêu?
A. 5,66625eV B. 6,626245MeV C. 7,66225eV D. 8,02487MeV
Câu 11: H t nhân nào có đ h t kh i càng l n thì
A. càng d phá v B. năng l ng liên k t cang l nượ ế
C. năng l ng liên k t cang nhượ ế D. càng b n v ng
Trang 1/4 - Mã đ thi 798
Câu 12: M t v t có kh i ng t ng đi m = 1,2kg đang chuy n đng v i v n t c v = ượ ươ
0,6c; Xác đnh kh i ng ngh c a v t? ượ
A. 0,96kg B. 1,5kg C. 1,15kg D. 1,25kg
Câu 13: Phát bi u nào sau đây v i tia X là không đúng?
A. Tia X có kh năng đâm xuyên y u h n tia gamma. ế ơ
B. Tia X không có tác d ng sinh lí.C. Tia X có kh năng làm ion hóa không khí.
D. Tia X có kh năng làm phát quang m t s ch t
Câu 14: Phát bi u nào sau đây là Sai khi nói v tia anpha?
A. Tia anpha phóng ra t h t nhân v i v n t c b ng v n t c ánh sáng.
B. Tia anpha th c ch t là h t nhân nguyên t hêli (
)
C. Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hoá không khí và m t d n năng l ng. ượ
D. Khi đi qua đi n tr ng gi a hai b n t đi n, tia anpha b l ch v phía b n âm t đi n. ườ
Câu 15: Hi n t ng nhi u x và giao thoa ánh sáng ch ng t ánh sáng: ượ
A. là sóng d c.B. luôn truy n th ng. C. có tính ch t h t D. có tính ch t
sóng.
Câu 16: M t nguyên t U 235 phân h ch t a ra 200MeV. N u 2g ch t đó b phân h ch thì năng ế
l ng t a ra là:ượ
A. 12,6.1010JB. 16,4.1010JC. 9,6.1010JD. 16.1010J
Câu 17: Phát bi u nào là sai?
A. Các đng v c a cùng m t nguyên t có s n trôn khác nhau nên tính ch t hóa h c khác ơ
nhau.
B. Các đng v c a cùng m t nguyên t có cùng v trí trong b ng h th ng tu n hoàn.
C. Các đng v phóng x đu không b n.
D. Các nguyên t mà h t nhân có cùng s prôtôn nh ng có s n trôn (n tron) khác nhau ư ơ ơ
g i là đng v .
Câu 18: M t ch t phát quang có kh năng phát ra ánh sáng màu vàng l c khi đc kích thích ượ
phát sáng. H i khi chi u vào ch t đó ánh sáng đn s c nào d i đây thì ch t đó s phát ế ơ ướ
quang?
A. L cB. Vàng C. Da cam D. Đ
Câu 19: M t m ch dao đng g m m t t đi n có C = 18nF và m t cu n dây thu n c m có L
= 6
H. Hi u đi n th c c đi hai đu t đi n là 8V. ế C ng đ dòng đi n c c đi trongườ
m ch là:
A. 219mA B. 438,2mA C. 12mA D. 328,6mA
Câu 20: Khi nguyên t chuy n t tr ng thái d ng có năng l ng cao E ượ n v tr ng thái d ng
có năng l ng th p h n Eượ ơ m thì
A. Nó s b c x m t photon có năng l ng E ượ m
B. Nó s h p th m t photon có năng l ng E ượ n
C. Nó s b c x m t photon có năng l ng E ượ n – Em
D. Nó s h p th m t photon có năng l ng E ượ n – Em
Câu 21: Hi u đi n th gi a hai anôt và catôt c a m t ng tia R ghen là 300KV. Đng năng ế ơ
c a electron khi đn đi cat t b ng: (cho r ng v n t c c a nó khi b c ra kh i catôt là v ế o=0)
A. 4,8.10 -10(J) B. 1,6.10 -14(J) C. 4,8.10 -14(J) D. 1,6.10-13 (J)
Câu 22: M ch dao đng đi n t dao đng t do v i t n s góc là
. Bi t đi n tích c c điế
trên t đi n là q 0. C ng đ dòng đi n qua cu n dây có giá tr c c đi là:ườ
A. I0 = 2
q0.B. I0 = q0/
.C. I0 =
q0.D. I0 =
.
2
0
q
.
Câu 23: Khi nói v tia t ngo i, phát bi u nào sau đây đúng?
A. Tia t ngo i không có kh năng gây ra hi n t ng quang đi n. ượ
Trang 2/4 - Mã đ thi 798
B. Tia t ngo i có b c sóng l n h n 0,76 ướ ơ
m
µ
C. Tia t ngo i đc s d ng đ dò tìm khuy t t t bên trong các v t đúc b ng kim lo i. ượ ế
D. Tia t ngo i b n c và th y tinh h p th m nh. ư
Câu 24: Khi nói v tia h ng ngo i, phát bi u nào sau đây là sai?
A. Tia h ng ngo i có th gây ra hi n t ng quang đi n trong. ượ
B. Tia h ng ngo i đc s d ng trong đi u khi n ti vi. ượ
C. Tia h ng ngo i có tác d ng nhi t.
D. Tia h ng ngo i có kh năng làm phát quang m t s ch t.
Câu 25: Trong m t thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình
nh giao thoa đc h ng trên màn nh cách hai khe 2m. ượ S d ng ánh sáng đn s c có b c ơ ướ
sóng , kho ng vân đo đc là 0,4mm. B c sóng c a ánh sáng b ng: ượ ướ
A. λ = 0,64 µmB. λ = 0,55 µmC. λ = 0,40 µmD. λ = 0,48 µm
Câu 26: Cho m ch ch n sóng c a máy thu vô tuy n đi n g m t C ế 0 ghép song song v i t
xoay CX (Đi n dung c a t xoay t l hàm b c nh t v i góc xoay
). Cho góc xoay
bi nế
thiên t 00 đn 120ế0 khi đó CX bi n thiên t 10ế
F
đn 250ế
F
, nh v y máy thu đc d i ư
sóng t 10m đn 50m. ế Đi n dung C0 có giá tr b ng:
A. 40
F
.B. 20
F
.C. 0
F
.D. 10
F
.
Câu 27: Trong nguyên t đng v phóng x
U
235
92
có:
A. 92 proton và t ng s proton và n tron là 235 ơ B. 92 proton và t ng s n tron là 235 ơ
C. 92 proton và t ng s proton và electron là 235
D. 92 electron và t ng s proton và electron là 235
Câu 28: Quang ph v ch phát x là quang ph
A. do các v t có t kh i l n phát ra khi b nung nóng.
B. không ph thu c vào thành ph n c u t o c a ngu n sáng, ch ph thu c vào nhi t đ
ngu n sáng.
C. do các ch t khí hay h i loãng b kích thích (b ng cách nung nóng hay phóng tia l a ơ
đi n) phát ra, .
D. g m m t d i sáng có màu s c bi n đi liên t c t đ đn tím. ế ế
Câu 29: Ch n phát bi u không đúng:
A. Khi truy n trong môi tr ng, ánh sáng có b c sóng khác nhau thì b môi tr ng h p ườ ướ ườ
th khác nhau.
B. Chân không là môi tr ng duy nh t không h p th ánh sáng.ườ
C. Khi ánh sáng truy n qua môi tr ng v t ch t thì c ng đ chùm sáng gi m d n theo ườ ườ
đ dài c a đng truy n. ườ
D. Nh ng v t có màu đen thì h p th ánh sáng nhìn th y kém nh t.
Câu 30: Ph ng trình ph n ng h t nhân: ươ
14 4
6 2
2
A
Z
C He X
β
+ +
. Trong đó Z, A là:
A. Z=9, A=20 B. Z=10, A=18 C. Z=10, A=20 D. Z=9, A=18
Câu 31: Trong các phát bi u sau đây, phát bi u nào là sai?
A. Ánh sáng tr ng là t ng h p (h n h p) c a nhi u ánh sáng đn s c có màu bi n thiên ơ ế
liên t c t đ t i tím.
B. Hi n t ng chùm sáng tr ng, khi đi qua m t lăng kính, b tách ra thành nhi u chùm sáng ượ
có màu s c khác nhau là hi n t ng tán s c ánh sáng. ượ
C. Ánh sáng do M t Tr i phát ra là ánh sáng đn s c vì nó có màu tr ơ ng.
D. Ánh sáng đn s c là ánh sáng không b tán s c khi đi qua lăng kính.ơ
Câu 32: Hi n t ng quang d n là hi n t ng: ượ ượ
A. Đi n tr c a m t ch t bán d n tăng khi đc chi u sáng. ượ ế
Trang 3/4 - Mã đ thi 798
B. Truy n d n ánh sáng theo các s i quang u n cong m t cách b t kì.
C. Đi n tr c a m t kim lo i gi m khi đc chi u sáng. ư ế
D. Đi n tr c a m t ch t bán d n gi m khi đc chi u sáng. ượ ế
Câu 33: Gi i h n quang đi n c a m t kim lo i là 0,45 m. Công thoát êlectron ra kh i kim lo i này
b ng:
A. 4,41.10-19J. B. 44,1.10-19J. C. 4,41.10-32J. D. 44,1.10-32J.
Câu 34: Khi electron quĩ đo d ng th n thì năng l ng c a nguyên t hiđro đc tính ượ ượ
theo công th c
2
6,13
n
E
n
(eV) (n = 1, 2, 3, ....). Khi electron trong nguyên t hidro chuy n t
quĩ đo d ng th n = 5 sang quĩ đo d ng n = 2 thì nguyên t hidro phát ra photon ng v i
b c x có b c sóng b ng: ướ
A. 0,435 mB. 0,4871 mC. 0,6576 mD. 0,4102 m
Câu 35: Bi t bán kính Bo là rế0 = 5,3.10-11m. Bán kính qu đo d ng N trong nguyên t hiđrô b ng:
A. 84,8.10-11m. B. 21,2.10-11m. C. 132,5.10-11m. D. 47,7.10-11m.
Câu 36: Phát bi u nào sau đây là không đúng?
A. Trong nhà máy đi n nguyên t , ph n ng dây chuy n x y ra m c t i h n.
B. Trong lò ph n ng h t nhân các thanh Urani ph i có kh i l ng nh h n kh i l ng t i h n. ượ ơ ượ
C. Ph n ng nhi t h ch không th i ra ch t phóng x làm ô nhi m môi tr ng. ườ
D. Nhà máy đi n nguyên t chuy n năng l ng c a ph n ng h t nhân thành năng l ng đi n. ượ ượ
----------- H T ----------
Trang 4/4 - Mã đ thi 798