TRƯỜNG THCS VÀ THPT HÒA BÌNH

GV: LÊ THỊ THU HƯỜNG

SĐTDĐ: 0947756906

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2016 -2017

MÔN: LỊCH SỬ - KHỐI 12

Tên chủ đề:

-Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh

-Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-2000)

-Các nước Á, Phi và Mĩ Latinh.

Mức nhận biết: (Câu 1 đến câu 20) Câu 1: Hội nghị cấp cao của 3 cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh họp từ ngày 4 đến ngày 12/2/1945 tại đâu ?

A. Oa-sinh -tơn(Mĩ)

B. I-an-ta(Liên Xô)

C. Luân Đôn(Anh)

D. Pốt-xđam(Đức) Câu 2: Trật tự thế giới mới theo khuôn khổ thỏa thuận I-an-ta là của những nước nào?

A. Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ

B. Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ, Trung Quốc

C. Liên Xô, Mĩ, Anh

D. Anh, Pháp, Mĩ

Câu 3: Duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ giữa các dân tộc trên cơ sở tôn trọng độc lập chủ quyền của các dân tộc và thực hiên hợp tác quốc tế về kinh tế, văn hóa, xã hội, nhân đạo. Đó là nhiệm vụ chính của:

A. Liên minh châu Âu

B. I-an-ta

C. ASEAN

D. Liên hợp quốc

Câu 4: Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực vào thời gian:

A. Ngày 25/ 4/1945

B. Ngày 24/10/1945

C. Ngày 24/10/1954

D. Ngày 26/6/1945

Câu 5: Hãy xác định khó khăn lớn nhất ở Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ 2 để lại:

A. Hơn 32.000 xí nghiệp bị tàn phá

B. Hơn 70.000 làng mạc bị thiêu hủy

C. Hơn 1710 thành phố bị đổ nát

D. Hơn 27 triêu người chết

Câu 6: Từ năm 1946-1950, Liên Xô đã đạt được những thắng lợi to lớn gì trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội?

A. Hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế

B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo

C. Xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội

D. Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết

Câu 7: Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ 2 là?

A. Hòa bình, trung lập

B. Chỉ quan hệ với các nước lớn

C. Hòa bình, ủng hộ cách mạng thế giới

D. Chỉ ủng hộ các nước xã hội chủ nghĩa

Câu 8: Sau khi Liên Xô sụp đổ, tình hình Liên bang Nga như thế nào ?

A. Trở thành quốc gia độc lập như các nước cộng hòa khác

B. Trở thành quốc gia kế tục Liên Xô

C. Trở thành quốc gia nắm mọi quyền hành ở Liên Xô

D. Trở thành quốc gia Liên bang Xô viết

Câu 9: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào thời gian nào? Tại đâu ?

A. Tháng 8/1967, tại Gia-cac-ta(In-đô-nê-xi-a)

B. Tháng 9/1968, tại Băng cốc(Thái Lan)

C. Tháng 10/1967, tại Ba-li(In-đô-nê-xi-a)

D. Tháng 8/1967, tại Băng cốc(Thái Lan)

Câu 10: Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhớm 5 nước sáng lập ASEAN là :

A.Xóa bỏ nghèo nàn

B.Đẩy mạnh phát triển nghành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế nhập khẩu

C. Công nghiệp hóa

D. Phát triển hàng xuất khẩu thay thế nhập khẩu

Câu 11: Vì sao 1960 được gọi là “năm châu Phi” ?

A. Chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi đã bị sụp đổ

B. Châu Phi là lục địa mới trỗi dậy

C. Chế độ phân biệt chủng tộc A-pác-thai bị hủy bỏ ở châu Phi

D. Có 17 nước châu Phi giành độc lập

Câu 12: Tội ác lớn nhất của chủ nghĩa A-pác-thai ở châu Phi là:

A. Phân biệt và kì thị chủng tộc với người da đen

B. Phân biệt giàu nghèo

C. Bóc lột tàn bạo người da đen

D. Gây chia rẽ tôn giáo

Câu 13: Nhà hoạt động cách mạng chống chế độ phân biệt chủng tộc và trở thành tổng thống da đen đầu tiên của cộng hòa Nam Phi là :

A. Ko-phi-a-nan

B. Nen-xơn Man-đê-la

C. Nát –xe

D. Phi-đen Ca-xtơ-rô

Câu 14: Ấn Độ tuyên bố độc lập vào thời gian nào ?

A. Ngày 25/12/1950

B. Ngày 26/1/1950

C. Ngày 23/2/1950

D. Ngày 26/1/1951

Câu 15: Theo “phương án Mao-bát-tơn” thực dân Anh chia Ấn Độ thành 2 quốc gia trên cơ sở tôn giáo là :

A. Ấn Độ và Ấn Độ giáo

B. Ấn Độ và xứ Bengan

C. Ấn Độ và Pakixtan

D. Ấn Độ và Băngladet

Câu 16: Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chính thức thành lập vào ngày:

A. Ngày 11/10/1949

B. Ngày 01/10/1949

C. Ngày 10/11/1949

D. Ngày 18/11/1950

Câu 17: Đường lối đối ngoại của Trung Quốc trong những năm 1949-1950 là:

A. Quan hệ hữu nghị hợp tác với tất cả các quốc gia trên thế giới

B. Mở rộng quan hệ với Mĩ và các nước Tây Âu

C. Gây chiến tranh biên giới với Liên Xô, Ấn Độ

D. Chính sách ngoại giao tích cực nhằm cũng cố hòa bình và thúc đẩy sự phát triển sự phát của phong trào cách mạng thế giới.

Câu 18: Nước được mệnh danh là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ La Tinh là ?

A. Bra-xin

B. Pê-ru

C. Cu-Ba

D. Chi-lê

Câu 19: Sau chiến tranh thế giới thứ 2, ở châu Á phong trào giải phóng dân tộc đã nổ ra mạnh mẽ nhất ở nước nào ?

A. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào

B. Việt Nam, Mi-an-ma, Lào

C. In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan

D. Phi-lip-pin, Việt Nam, Ma-lai-xi-a

Câu 20: Trước chiến tranh thế giới thứ 2, các nước Đông Bắc Á đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch, trừ quốc gia nào ?

A. Hàn Quốc

B. Nhật Bản

C. Thái Lan

D. Tung Quốc

Mức thông hiểu: (câu 21 đến câu 40) Câu 21: Sau chiến tranh thế giới thứ 2, các nước đế quốc do Mĩ cầm đầu đã thực hiện âm mưu cơ bản gì để chống lại Liên Xô ?

A. Tiến hành bao vây kinh tế

B. Gây ra cuộc chiến tranh lạnh

C. Đẩy mạnh chiến tranh tổng lực

D. Lôi kéo các nước đồng minh chống lại Liên Xô

Câu 22: Liên Xô dựa vào thuân lợi nào là chủ yếu để xây dựng lại đất nước ?

A. Thành tựu từ công cuộc xây dựng CNXH trước chiến tranh

B. Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới

C. Tính ưu việt của CNXH và sự nhiệt tình của nhân dân sau ngày chiến thắng

D. Lãnh thổ lớn và tài nguyên phong phú

Câu 23: Phương hướng chính trong kế hoạch phát triển kinh tế của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ 2 là:

A. Phát triển nền công nghiệp truyền thống

B. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

C. Phát triển nền công nghiệp nhẹ

D. Đẩy mạnh công nghiệp sản xuẩ hàng hóa xuất khẩu

Câu 24: Vì sao Liên Xô tiến hành công cuộc cải tổ đất nước trong những năm 80 của thế kỉ XX ?

A. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng trì trệ

B. Đất nước phát triển nhưng chưa bằng Tây Âu và Mĩ

C. Phải cải tổ sớm áp dụng thành tựu KHKT đang phát triển của thế giới

D. Tất cả lí do trên

Câu 25: Nội dung cơ bản của công cuộc cải tổ của Liên Xô là gì ?

A. Cải tổ kinh tế triệt để, đưa đất nước thoát khỏi khùng hoảng về kinh tế

B. Cải tổ hệ thống chính trị

C. Cải tổ hệ thống xã hội

D. Cải tổ kinh tế và xã hội

Câu 26: Nguyên nhân cơ bản nào làm cho CNXH và Đông Âu sụp đổ ?

A. Bị các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá

B. Chậm sửa chửa những sai lầm

C. Muốn thay đổi chế độ

D. Xây dựng mô hình CNXH không phù hợp

Câu 27: Sau chiến tranh thế giới thứ 2, yếu tố nào cơ bản nhất giúp cách mạng Trung Quốc có nhiều biến động khác trước ?

A. Sự giúp đỡ của Liên Xô

B. Lực lượng cách mạng lớn mạnh nhanh chóng

C. Ảnh hưởng của phong trào cách mạng thế giới

D.Vùng giải phóng được mở rộng

Câu 28: Biến đổi tích cực quan trọng đầu tiên của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ 2 là gì ?

A.Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập

B. Nhiều nước có tốc độ phát triển khá nhanh

C. Sự ra đời của khối ASEAN

D. Ngày càng mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước Đông Á và EU

Câu 29: Hiệp ước Bali(2/1976) đã nêu ra nguyên tắc cơ bản trong quan hệ các nước ASEAN là gì ?

A. Cùng nhau tôn trọng chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ

B. Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau

C. Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình,..

D. Cả 3 nguyên tắc trên

Câu 30: Sau chiến tranh thế giới thứ 2, phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ do giai cấp nào lãnh đạo ?

A. Giai cấp tư sản

B. Giai cấp vô sản

C. Giai cấp địa chủ phong kiến

D. Giai cấp nông dân

Câu 31: Sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc của các nước ASEAN ?

A. Campuchia tiêu diệt được Pônpốt

B. Trụ sở tổ chức ASEAN được xây ở In-đô-nê-xi-a

C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

D. Kí hiêp ước Bali

Câu 32: Quốc gia duy nhất nào ở Đông Nam Á được xem là một trong những con Rồng châu Á ?

A. Xigapo

B. Thái Lan

C. Việt Nam

D. In-đô-nê-xi-a

Câu 33: Diễn đàn khu vực (ARF) của ASEAN được thành lập nhằm tạo nên môi trường hòa bình cho công cuộc hợp tác phát triển của Đông Nam Á được thành lập

A. Năm 1994

B. Năm 1995

C. Năm 1996

D. Năm 1997

Câu 34: Từ năm 1979 đến những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN như thế nào?

A. Quan hệ hợp tác song phương

B. Quan hệ đối thoại

C. Quan hệ thân thiết

D. Quan hệ đối đầu do vấn đề Campuchia

Câu 35: Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đã đạt được sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

A. Chế tạo thành công bom nguyên tử 1949

B. Là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên vũ trụ 1957

C. Trở thành cường quốc cộng nghiệp đứng hang thứ 2 thế giới sau Mĩ thập kỉ 60 thế kỉ XX

D. Là nước đầu tiên phóng tàu vũ trụ có người lái Ga-ga-rin bay vòng quanh trái đất 1961

Câu 36: Trước sự lớn mạnh của Trung Quốc tập đoàn Tưởng Giới Thạch thực hiện âm mưu gì ?

A. Phát động cuộc nội chiến nhằm tiêu diệt Đảng cộng sản và phong trào cách mạng

B. Cấu kết với đế quốc Mĩ để tiêu diệt cách mạng Trung Quốc

C. Đưa 50 vạn quân sang Mĩ để huấn luyệ quân sự

D. Huy động toàn bộ lực lượng quân đội chính qui tấn công vào vùng giải phóng do Đảng cộng sản lãnh đạo

Câu 37: Kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mĩ La-tinh là ai ?

A. Chế độ phân biệt chủng tộc

B. Chủ nghĩa thực dân củ

C. Chế độ tay sai phản động của chủ nghĩa thực dân mới

D. Giai cấp địa chủ phong kiến

Câu 38: Ngày 18/3/1970 diễn ra sự kiện gì làm cho Campuchia rơi vào quỹ đạo cuộc chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ ?

A.Thế lực tay sai Mĩ đảo chính lật đổ Xi-ha-nut

B. Mĩ mang quân sang xâm lược Campuchia

C. Mĩ dựng lên chế độ độc tài Pôn-pốt ở Campuchia

D. Mĩ hất cẳng Pháp để xâm lược Campuchia

Câu 39: Để khắc phục khó khăn về kinh tế, các nước châu Phi đã thành lập tổ chức nào ?

A. Hiệp ước thương mại tự do ASEAN(AFTA)

B. Hội đồng tương trợ kinh tế

C. Liên minh châu Phi

D. Liên hợp quốc

Câu 40: Cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới ?

A. Đại hội đồng

B. Hội đồng bảo an

C. Hội đồng quản thác

D. Tổng thư kí

Mức vận dụng và vận dụng cao: (câu 41 đến câu 50) Câu 41: Đại hội đồng Liên hợp quốc bầu Việt Nam làm ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an , nhiêm kì 2008-2009 vào thời gian nào ?

A. Ngày 29/9/2007

B.Ngày 16/9/2007

C. Ngày 16/10/2007

D. Ngày 9/9/2009

Câu 42: Tại sao nói : từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX “một chương mới đã mở ra trong lịch sử khu vực Đông Nam Á?”

A.Vấn đề Campuchia được giải quyết

B. Kí hiệp ước Bali

C. Thành lập tổ chức ASEAN

D. Mở rông thành viên

Câu 43: Ấn Độ chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào thời gian nào ?

A. Ngày 30/1/1948

B. Ngày 26/1/1960

C.Ngày 27/1/1970

D. Ngày 7/1/1972

Câu 44: Cuộc “cách mạng chất xám” đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc về :

A. Sản xuẩt sữa

B. Sản xuẩt máy bay

C.Sản xuất công nghệ hạt nhân

D. Sản xuất phần mềm

Câu 45: Việt Nam và Lào tham gia Hiệp ước Bali vào thời gian nào?

A. Năm 1976

B. Năm 1992

C. Năm 1995

D. Năm 1999

Câu 46: Từ 1987 trở đi, trong chính sách đối ngoại của mình, Trung Quốc bình thường hóa quan hệ với nước nào ?

A. Mĩ, Liên Xô, Mông Cổ

B. Liên Xô, Mông Cổ, Lào, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam

C. Liên Xô, Mông Cổ, CuBa, Việt Nam

D. Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ

Câu 47: Vào tháng 9/1954, Mĩ đã lôi kéo nước nào gia nhập vào khối phòng thủ Đông Nam Á(SEATO) ?

A. In-đô-nê-xi-a

B. Phi-lip-pin

C. Thái Lan

D. Campuchia

Câu 48: Sự thất bại nặng nề của Mĩ ở đâu làm cho khối quân sự SEATO bị giải thể

A. Thất bại ở khu vực Trung Đông

B. Thất bại ở Triều Tiên

C. Thất bại ở Đông Dương

D. Thất bại ở Việt Nam

Câu 49: Biến đổi to lớn nhất của khu vực Trung Đông sau Chiến tranh thế giới thứ 2 là gì ?

A. Nhiều nước trở nên trù phú về kinh tế

B. Hầu hết các nước Trung Đông giành lại độc lập(trừ Pa-let-xtin)

C. Các nước ở Trung Đông luôn trong tình trạng căng thẳng, phức tạp

D. Gây hậu quả nghiêm trọng cho các nước sau chiến tranh

Câu 50: Sự kiện nào đánh dấu mốc sụp đổ về căn bản chủ nghĩa thực dân củ cùng hệ thống thuộc địa củ của nó ở châu Phi ?

A. 1960: Năm châu Phi

B. 1962: An-giê-ri được công nhận độc lập

C. 1994: Nen-xơn Man-đê-la trở thành tổng thống da đen đầu tiên

D. Tháng 11/1975: nước cộng hòa nhân dân Ăng-gô-la ra đời

4. Đáp án

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Đáp án B C D B D A C B D

Câu 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Đáp án B D A B B C B D C

Câu 19 20 21 22 23 24 25 26 27

A B C C B A B D B Đáp án

28 29 30 31 32 33 34 35 36 Câu

A D A D A A D C A Đáp án

37 38 39 40 41 42 43 44 45 Câu

A A C B C D D D B Đáp án

46 47 48 49 50 Câu

B C C B D Đáp án