Trường THPT Mỹ Quý Họ và tên người biên soạn: Nguyễn Thành Đặng – Số điện thoại: 0919408207
Tên chủ đề: Giai đoạn 1945-1954
Mức nhận biết: (Câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Trong số ba loại “giặc” cần giải quyết sau Cách mạng tháng Tám 1945, loại giặc quan trọng nhất được chủ tịch Hồ Chí Minh đặt lên hàng đầu là
A. giặc dốt
B. giặc đói
C. giặc ngoại xâm
D. giặc trong nước-nội phản
Câu 2: Lần đầu tiên trong lịch sử, nhân dân ta từ 18 tuổi trở lên có quyền công dân được cầm lá phiếu trên tay đi bầu cử vào
A. 03/9/1945
B. 01/6/1946
C.06/1/1946
D. 09/11/1946
Câu 3: Số quân thực dân Pháp huy động tấn công lên Việt Bắc là
A. 6.000 quân, gồm cả quân nhảy dù và quân thủy
B. 15.000 quân, gồm cả quân nhảy dù và quân bộ
C. 12.000 quân tinh nhuệ, gồm cả quân nhảy dù và quân bộ, quân thủy, tạo thành hai gọng kềm
D. 50.000 quân thủy- quân bộ
Câu 4: Chiến dịch Biên giới thu-đông được mở màn bằng trân đánh nào
A. trận đánh ở Đông Khê ngày 16/9/1950
B. trận đánh ở Thất Khê ngày 17/9/1950
C. trận đánh ở Na Sầm ngày 08/10/1950
D. trận đánh ở Đông Khê ngày 22/10/1950
Câu 5: Ngày 19/12/1946, chủ tịch Hồ Chí Minh đọc
A. tuyên ngôn độc lập
B. lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp
C. chỉ thị toàn dân kháng chiến của ban Thường vụ Trung ương Đảng
D. bản đề cương văn hóa Việt Nam
Câu 6: Kế hoạch Nava của Pháp-Mĩ đượ đề ra từ tháng 7/1953 được chia làm mấy bước, trong vòng bao nhiêu tháng
A. ba bước, thực hiện trong 15 tháng
B. bốn bước, thực hiện trong 15 tháng
C. hai bước, thực hiện trong 18 tháng
D. một bước, thực hiện trong 24 tháng
Câu 7: Thực dân Pháp và đế quốc Mĩ đánh giá Điện Biên Phủ là
A. “một pháo đài bất khả xâm phạm”
B. “nơi giao chiến giữa ta và địch”
C. “mồ chôn dành cho Việt Minh”
D. “máy xay thịt dành cho Việt Minh”
Câu 8: Trong đợt tiến công thứ nhất ở Điện Biên Phủ, quân ta tiến công tiêu diệt địch ở
A. phân khu Trung tâm
B. phân khu Nam
C. phân khu Bắc và phân khu Nam
D. cứ điểm Him Lam và toàn bộ phân khu Bắc
Câu 9: Tướng Pháp bị bắt sống ở Điện Biên Phủ là:
A. Đácgiăngliơ
B. Đờ Caxtơri
C. Lơcơec
D. Đờ Lát đơ Tátxinhi
Câu 10: Trong số Ngoại trưởng bốn nước dự hội nghị Giơnevơ, nước không chịu kí vào bản hiệp định Giơnevơ
A. Mĩ
B. Mĩ-Anh
C. Liên Xô
D.Liên Xô-Mĩ Câu 11: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có những thuận lợi cơ bản:
A. Chính quyền thuộc về tay nhân dân, do nhân dân lao động làm chủ.
B. Chúng ta có Đảng cộng sản, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh chèo lái con thuyền cách mạng. C. Hệ thống các nước XHCN đang hình thành, phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa và phụ thuộc đang dâng cao.
D. Tất cả những thuận lợi trên. Câu 12: Chỉ 10 ngày sau cách mạng tháng Tám giành thắng lợi, trên đất nước ta có A. 20 vạn Trung Hoa Quốc dân đảng chiếm đóng từ vĩ 16 trở ra Bắc. B. Các tổ chức tay sai của quân Trung Hoa Quốc dân đảng như Việt Quốc , Việt Cách. C. Hàng vạn quân đội Anh chiếm đóng từ vĩ tuyến 16 trở vào Nam. D. Tất cả những thuận lợi trên. Câu 13: Biện pháp trước mắt để giải quyết nạn đói của Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà sau Cách mạng tháng Tám 1945 là A. thực hiện khẩu hiệu “Nhường cơm sẻ áo”, “lá lành đùm lá rách”, lập hủ gạo cứu đói”, tổ chức “Ngày đồng tâm”,… B. thực hiện khẩu hiệu “Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa”. C. thực hiện khẩu hiệu “Không một tấc đất bỏ hoang! Tấc đất, tất vàng”. D. Giảm tô giảm thuế cho nhân dân. Câu 14: Sau thành công của cuộc tổng tuyển cử, cuộc họp đầu tiên của Quốc hội nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa diễn ra vào ngày tháng năm nào ? A. 10/01/1946 B. 25/02/1946 C. 02/03/1946 D. 15/03/1946 Câu 15: Đồng tiền Việt Nam đã được Quốc hội nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định cho lưu hành trong cả nước lần đầu tiên trong cả nước vào ngày tháng năm nào ? A. 01/1946 B. 04/1946 C. 11/1946 D. 09/1946
Câu 16: Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được Quốc hội thông qua vào thời điểm nào ? A. Tháng 3/1946 B. Tháng 6/1946 C. Tháng 8/1946 D. Tháng 11/1946 Câu 17: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 2 của Đảng ta được tiến hành vào thời gian và địa điểm nào? A. Tháng 2/1951 tại Cao Bằng. B. Tháng 3/1951 tại Cao Bằng. C. Tháng 2/1951 tại Tuyên Quang. D. Tháng 3/1951 tại Tuyên Quang. Câu 18: Chiến dịch Điện Biên Phủ của quân dân ta được tiến hành thành mấy đợt ? A. 2 đợt B. 3 đợt C. 4 đợt
D. 5 đợt Câu 19: Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi hoàn toàn vào thời điểm nào ? A. Sáng 07/5/1954
B. Trưa 07/5/1954 C. Chiều 07/5/1954 D. Tối 07/5/1954 Câu 20: Trưởng phái đoàn ta tham dự Hội nghị Genève về lập lại hoà bình cho Đông Dương là ai ? A. Hồ Chí Minh B. Tôn Đức Thắng C. Phạm Văn Đồng D. Nguyễn Duy Trinh
Mức thông hiểu: (câu 21 đến câu 40)
Câu 21: Nội dung đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta là:
A. “toàn dân, toàn diện, lâu dài”
B. “toàn dân, toàn diện, trường kì”
C. “toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự đồng tình ủng hộ của quốc tế”
D. “toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh”
Câu 22: Hậu quả lớn nhất về mặt văn hóa do chế độ thực dân phong kiến để lại trên đất nước ta sau Cách mạng tháng tám 1945 là:
A. ngân sách nhà nước trống rỗng, chính quyền cách mạng chưa nắm được Ngân hàng Đông Dương
B. hơn 90% dân số không biết chữ
C. nạn đói kéo dài vẫn chưa được khắc phục
D. nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu
Câu 23: Kì họp đầu tiên của Quốc hội nước Việt nam dân chủ Cộng hòa diễn ra ngày 02/3/1946 đã
A. thông qua chính sách Chính phủ liên hiệp kháng chiến do Chủ tịch Hồ Chí Minh đứng đầu và lập ra ban dự thảo Hiến pháp
B. đồng ý phát hành tiền giấy Việt Nam để khắc phục khó khăn về ngân sách
C. kí sắc lệnh “Nha bình dân học vụ”
D. thành lập Mặt trận dân tộc giải phóng Việt Nam
Câu 24: Sau thất bại tại Việt Bắc năm 1947, thực dân Pháp đã thay đổi chiến lược chiến tranh ở Đông Dương, chuyển từ
A. “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
B. “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”
C. “vừa đánh vừa đàm” sang “đánh lâu dài”
D. “đánh nhanh thắng nhanh” sang “vừa đánh vừa đàm”
Câu 25: Thuận lợi lớn nhất của nước Việt nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám là:
A. nhân dân ta có chính quyền trong tay, được làm chủ vận mệnh của mình
B. trên thế giới hệ thống chủ nghĩa xã hội đang hình thành, phong trào giải phóng dân tộc lên cao
C. Chúng ta có Đảng Cộng sản, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh chèo lái con thuyền cách mạng
D. chúng ta có sự ủng hộ mạnh mẽ của nhân dân thế giới
Câu 26: Chặn đánh quân bộ của Pháp trên đường số 4 trong chiến dịch Việt Bắc 1947, chúng ta giành thắng lợi lớn tại
A. Đoan Hùng-Khe lau
B. Thất Khê-đèo Bông Lau
C. Đông Khê
D. đèo Bông Lau
Câu 27: Trong các chiến dịch thì chiến dịch nào do ta chủ động tấn công địch, tiêu hao sinh lực địch
A. chiến dịch Việt Bắc 1947
B. chiến dịch Biên giới 1950
C. chiến dịch Biên giới 1950- Điện Biên Phủ 1954
D. chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
Câu 28: Âm mưu, thủ đoạn của thực dân Pháp sau thất bại tại Việt Bắc năm 1947 là
A. “dùng người Việt đánh người Việt”
B. “lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”
C. “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương ”
D. “dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh ”
Câu 29: Chiến dịch Quang Trung còn có tên gọi là
A. chiến dịch Hoàng Hoa Thám
B. chiến dịch Hòa Bình
C. chiến dịch Trung du
D. chiến dịch Hà-Nam-Ninh
Câu 30: Chặn đánh quân thủy của Pháp ngược từ sông Hồng-sông Lô trong chiến dịch Việt Bắc 1947, chúng ta giành thắng lợi lớn tại
A. đèo Bông Lau
B. Đoan Hùng-chợ Mới
C. Đoan Hùng-Khe Lau
D. Tuyên Quang-Đài Thị
Câu 31: Ở miền Nam, với sự giúp đỡ của quân Anh, cuộc gây hấn của quân Pháp nhằm tái xâm lược nước ta đã chính thức mở đầu bằng sự kiện nào ? A. Phá hoại cuộc mít tinh mừng độc lập của quân dân Sài Gòn - Chợ Lớn 02/09/1945. B. Đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ và Cơ quan tự vệ TP Sài Gòn C. Yêu cầu ta thả hết lực lượng vũ trang và tù binh Pháp D. Chiếm đóng bến cảng Sài Gòn làm nơi dừng chân cho quân xâm lược. Câu 32: Bản tạm ước 14/09/1946 được Chính phủ ta ký với Chính phủ Pháp nhằm mục đích gì ? A. Gạt bỏ quân đội Tưởng Giới Thạch, tranh thủ hoà hoãn với Pháp để chuẩn bị kháng chiến. B. Kéo dài thời gian hoà hoãn để củng cố và phát triển thêm lực lượng. C. Tranh thủ sự ủng hộ của đồng minh. D. Tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc kháng chiến Nam bộ. Câu 33: Tại Đại hội Đảng lần thứ II (1951), Đảng ta ra hoạt động công khai với tên gọi là gì ? A. Đảng Cộng sản Việt Nam B. Đảng Cộng sản Đông Dương C. Đảng Lao động Việt Nam D. Đảng Xã hội Việt Nam Câu 34: Hiệp định Genève về Đông Dương được ký kết vào thời điểm nào ? A. Sau ngày Pháp thất bại ở Điện Biên Phủ. B. Sau ngày đình chiến 20/7/1954 C. Trong lúc ta tấn công Điện Biên Phủ D. Khi Pháp buộc phải kết thúc chiến tranh Đông Dương Câu 35: Đại hội Quốc dân (8/1945) đã bầu đồng chí Hồ Chí Minh làm: A. Chủ tịch Đảng. B. Chủ tịch Quốc hội lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. C. Chủ tịch Ủy ban dân tộc giải phóng. D. Tổng bí thư BCH TW Đảng. Câu 36: B-íc một cña kÕ ho¹ch Nava tõ thu ®«ng 1953 vµ xu©n 1954 sÏ gi÷ v÷ng phßng ngù chiÕn l-îc ë ®©u? A. MiÒn B¾c. B. MiÒn Nam. C. Hai miÒn Nam –B¾c. D. T©y B¾c. Câu 37: V× sao tËp ®oµn cø ®iÓm §iÖn Biªn Phñ trë thµnh trung t©m cña kÕ ho¹ch Nava? A. §iÖn Biªn Phñ cã chiÕn l-îc quan träng vµ c¸ch xa hËu ph-¬ng cña ta. B. §iÖn Biªn Phñ ®-îc ®Þch chiÕm tõ l©u. C. §iÖn Biªn Phñ ®-îc Ph¸p x©y dùng kiªn cè. D. C©u A vµ C ®óng. Câu 38: §ît tÊn c«ng ®Çu tiªn më mµn cho chiÕn dÞch §iÖn Biªn Phñ, Qu©n ta ®¸nh vµo ®©u ?
A. Ph©n khu trung t©m. B. Ph©n khu phÝa B¾c. C. Ph©n khu phÝa Nam. D. Ph©n khu phÝa B¾c vµ phÝa §«ng. Câu 39: ChiÕn dÞch nµo cña ta trong kh¸ng chiÕn chèng Ph¸p ®· lµm ph¸ s¶n kÕ ho¹ch R¬ve. A. ChiÕn dÞch ViÖt B¾c thu-®«ng 1947 B. ChiÕn dÞch biªn giíi thu-®«ng 1950. C. ChiÕn DÞch Hßa B×nh 1951-1952. D. ChiÕn dich T©y B¾c 1952. Câu 40: ChiÕn dÞch nµo cña ta trong cuéc kh¸ng chiÕn chèng Ph¸p lµm ph¸ s¶n hoµn toµn kÕ ho¹ch Nava ?. A. ChiÕn dÞch biªn giíi thu ®«ng 1950. B. ChiÕn d Þch biªn giíi §«ng Xu©n 1953-1954. C. ChiÕn dÞch Hßa B×nh ,T©y B¾c ,Th-îng Lµo (1951-1953). D. ChiÕn dÞch §iÖn Biªn Phñ
Mức vận dụng và vận dụng cao: (câu 41 đến câu 50)
Câu 41:Với danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật Bản, khi kéo vào nước ta, quân đội Trung Hoa Quốc dân đảng đã thực hiện kế hoạch gì:
A. thực hiện âm mưu “diệt cộng, cầm Hồ”, phá hoại chính quyền cách mạng nước ta còn non trẻ
B. giải giáp quân đội Nhật
C. giúp đỡ chính quyền nước ta giải quyết nạn đói và những khó khăn do chính quyền thực dân để lại
D. “bật đèn xanh” cho Pháp nổ súng trở lại xâm lược nước ta
Câu 42: Chủ trương, sách lược của chính quyền cánh mạng đối phó với thực dân Pháp sau khi Pháp kí hiệp ước “Pháp-Hoa”
A. cầm súng chiến đấu chống Pháp ngay khi chúng đặt chân tới Hà Nội
B. thực hiện “hòa để tiến”, tìm cách hòa hoãn, nhân nhượng để tránh tình trạng cùng một lúc đối phó nhiều kẻ thù
C. tổ chức cho dân mít tinh, biểu tình ngay khi Pháp đặt chân tới Hà Nội
D. tiếp tục nhượng cho Trung Hoa dân quốc thêm một số quyền lợi
Câu 43: Theo nội dung hiệp định Giơnevơ, Việt Nam sẽ
A. tiến tới thống nhất bằng một cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước tổ chức vào 7/1956
B. bị chia cắt tạm thời làm hai miền cho đến năm 1975
C. bị chia cắt vĩnh viễn, lấy sông Bến Hải làm giới tuyến quân sự
D. không được tham gia bất kì một khối quân sự nào
Câu 44: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp:
A. chúng ta có ủng hộ lớn về vật chất và tinh thần của các nước xã hội chủ nghĩa anh em
B. chúng ta có Đảng Cộng sản, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo
C. tinh thần đoàn kết gắn bó keo sơn của nhân dân ba nước Đông Dương
D. nhân dân ta có tinh thần yêu nước nồng nàn
Câu 45: Cuộc cải cách giáo dục được Đảng và Chính phủ thực hiện từ năm 1950 theo ba phương châm đó là
A. “phục vụ kháng chiến, phục vụ dân sinh, phục vụ sản xuất”
B. “phục vụ kháng chiến, phục vụ dân sinh, phục vụ chính mình”
C. “phục vụ kiến quốc, phục vụ dân sinh, phục vụ sản xuất”
D. “phục vụ kháng chiến, phục vụ dân sinh, phục vụ xã hội”
Câu 46: . Bài hát Nhạc Rừng của nhạc sỹ Hoàng Việt có nội dung phản ánh cuộc sống gian khổ nhưng lạc quan trong kháng chiến chống Pháp ở đâu ? A. Núi rừng Việt Bắc B. Núi rừng Tây Nguyên C. Miền Đông Nam bộ D. Miền Tây Nam bộ. Câu 47: Câu nói nổi tiếng đã trở thành chân lý "Không có gì quý hơn độc lập tự do" được Bác Hồ nói trong thời gian nào? A. 07/7/1946 B. 17/7/1966. C. 17/6/1956 D. 17/6/1966. Câu 48: LÊy th©n m×nh lÊp lç ch©u mai lµ hµnh ®éng cña anh hïng nµo trong chiÕn dÞch lÞch sö §iÖn Biªn Phñ 1954 ? A. BÕ V¨n §µn. B. Phan §×nh Giãt. C. T« VÜnh DiÖn. D. La V¨n Cầu. Câu 49: ChiÕn dÞch §iÖn Biªn Phñ th¾ng lîi ®-îc ®¸nh gi¸ nh- “mét mèc lÞch sö b»ng vµng‘’. Đã lµ c©u nãi cña ai ? A. Vâ Nguyªn Gi¸p. B. Hå ChÝ Minh. C. Ph¹m V¨n §ång. D. Tr-êng Trinh. Câu 50: “ChÝn n¨m lµm m«t §iÖn Biªn
Nªn vµnh hoa ®á, nªn thiªng sö vµng”
Hai c©u th¬ ®ã cña nhµ th¬ nµo?
A.ChÕ Lan Viªn. B. Huy CËn. C. Tè H÷u.
D. TÕ Hanh.
*** Đáp án Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Đáp án b c c a b c a d b
Câu 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Đáp án a d d a c c d c b
Câu 19 20 21 22 23 24 25 26 27
Đáp án c c c b a b c d b
Câu 28 29 30 31 32 33 34 35 36
Đáp án d d c a b c b c a
Câu 37 38 39 40 41 42 43 44 45
Đáp án d b b d a b a b a
Câu 46 47 48 49 50
Đáp án c b b b c

