Trang 1/4 - Mã đề thi 402
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH THUẬN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 4 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12
Năm học: 2018 – 2019
Môn: Lịch sử
Thi gian làm bài: 50 phút
(Không kể thời gian giao đề)
đề
402
Họ và tên học sinh:.............................................................. Số báo danh……………. Lớp: ...........
Câu 1: Những năm đầu sau khi Liên tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại ngả về
phương Tây với hi vọng
A. thành lập một liên minh chính trị ở châu Âu.
B. nhận được sự ủng hộ về chính trị và sự viện trợ về kinh tế.
C. tăng cường hợp tác khoa học - kĩ thuật với các nước châu Âu.
D. xây dựng một liên minh kinh tế lớn châu Âu.
Câu 2: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thhai Việt Nam (1919-1929), thực dân Pháp đầu vốn
nhiều nhất vào ngành nào?
A. Thương nghiệp. B. ng nghip. C. Giao thông vn tải. D. Công nghiệp.
Câu 3: Nhiệm vụ của cách mạng Vit Nam được xác định trong Cương lĩnh cnh trị đầu tiên của Đảng Cộng
sản Việt Nam là gì ?
A. Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến, làm cho Việt Nam được độc lập tự do.
B. Đánh đổ đế quốc Pháp, phát xít Nhật m cho Việt Nam hoàn toàn độc lập.
C. Đánh đổ phong kiến, tay sai, phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.
D. Đánh đổ đế quốc Pháp, làm cho nước Việt Nam hoàn toàn độc lập.
Câu 4: Tchức Việt Nam Quốc dân đảng pt động cuộc khởi nghĩa Yên Bái (1930) trong bi cảnh nào?
A. Tầng lớp trung gian sẵn sàng tham gia khởi nghĩa.
B. Lực lượng của cuộc khi nghĩa được chuẩn bị chu đáo.
C. Nhng người lãnh đạo đã có sự chuẩn bị chu đáo.
D. Pháp tiến hành khủng bố dã man những người yêu nước.
Câu 5: Bản ch th “Nhật - Pháp bn nhau hành động ca chúng ta” (12-3-1945) của Ban Thường vụ
Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù chính ca nhân dân Đôngơng là
A. pt xít Nhật và thực dân Pháp. B. thc dân Pháp và phản động tay sai.
C. thực dân Pháp. D. phát xít Nht.
Câu 6: Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Việt Nam trong phong trào dân chủ 1936-1939
A. đòi gim tô, giảm tức, xóa nợ cho nông dân nghèo.
B. đòi độc lập cho dân tộc, ruộng đất cho dân cày.
C. đòi Đông Dương tự trị, duy trì chế độ phong kiến.
D. đòi tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
Câu 7: Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trđầu tiên ca Đảng Cộng sản Việt Nam do Nguyễn Ái
Quc soạn thảo là
A. tự do và dân ch. B. ttrị và độc lập.
C. độc lập và tự do. D. rung đất cho dân cày.
Câu 8: Tbáo nào dưới đây do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm, kiêm chủ bút trong thời gian hoạt động
ở nước ngoài?
A. Sự thật. B. Nhân đo. C. Người cùng khổ. D. Đời sống công nhân.
Câu 9: Sau khi giành được độc lập, nhóm năm nước ng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế hướng
ni vi mục tiêu
A. nhanh chónga bnghèo nàn, lạc hậu, y dựng nền kinh tế tự chủ.
B. nhanh chóng vươn lên trở thành những nước công nghiệp mới (NICs).
C. khôi phục sự phát triển của các ngành công nghiệp nặng các nước.
D. thúc đẩy tốc độ tăng trưởng ca các ngành công nghiệp nhẹ trong nước.
Câu 10: T chức liên kết chính tr - kinh tế ln nhất hành tinh hiện nay là
Trang 2/4 - đề thi 402
A. Hiệp hội các nước Đông Nam Á. B. Liên hiệp quốc.
C. Liên minh cu Âu. D. Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.
Câu 11: Liên minh châu Âu (EU) ra đời không chnhằm hợp tác liên minh giữa các nước thành viên
trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ mà còn trong lĩnh vực
A. đối ngoại và an ninh chung. B. chính tr và an ninh chung.
C. chính trị, đối ngoại và an ninh chung. D. văn hóa, đối ngoại và an ninh chung.
Câu 12: Mục tiêu đu tranh về kinh tế của nông dân trong phong to cách mạng 1930-1931 Vit Nam
A. lật đổ chính quyền thực dân Pháp. B. tham gia bộ máy cnh quyền.
C. đòi tăng lương, giảm giờ làm. D. đòi giảm sưu, giảm thuế.
Câu 13: Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên trở thành
A. cường quc công nghệ phần mềm thế giới. B. siêu cường tài chính số một thế giới.
C. trung tâm kinh tế - tài chính thế giới. D. quốc gia có nền kinh tế cao nht thế giới.
Câu 14: Ngày 24-10-1945, sau khi được các c thành viên pchuẩn, bn Hiến chương ca Liên hợp
quốc
A. chính thức có hiệu lực. B. chính thức được công bố.
C. được b sung, hoàn chỉnh. D. được chính thức thông qua.
Câu 15: Ngoài việc giúp các nước y Âu phục hồi nền kinh tế, Kế hoạch Mácsan” của (1947) còn
nhằm tập hợp các nước y Âu vào
A. liên minh chính tr chống Liên và các nước Đông Âu.
B. tổ chức chính trị - quân sự chống lại phe xã hội chủ nghĩa.
C. liên minh kinh tế đối lập với các nước xã hi chủ nghĩa.
D. liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
Câu 16: Nhng quốc gia Đông Nam Á nào tuyên bố độc lập trong năm 1945?
A. Inđônêxia, Xingapo, Malaixia. B. Miến Điện, Việt Nam, Philippin.
C. Inđônêxia, Việt Nam, Lào. D. Campuchia, Malaixia, Brunây.
Câu 17: Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung
ương Đảng Cộng sản Đông Dương là
A. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.
B. thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rng rãi để chống đế quốc.
C. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
D. gii quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương.
Câu 18: Luận ơng chính trtháng 10-1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương không đưa ngọn cờ dân
tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A. đánh g chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến ca tư sản dân tộc.
B. chưa xác định được mâu thuẫn ch yếu trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
C. chưa xác định được mâu thuẫn cơ bản trong xã hi Đông Dương thuộc địa.
D. chu sự chi phối của tư ởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
Câu 19: Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ phát động chống Liên Xô là cuộc chiến
A. không tiếng súng nhưng đặt thế giới trong tình trạng căng thẳng.
B. giành th trường quyết liệt giữa Mĩ và Liên Xô.
C. với những xung đột trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
D. không có hồi kết về quân sự và ý thức hệ giữa Mĩ và Liên Xô.
Câu 20: Nhận xét nào dưới đây về phong trào dân ch1936-1939 ở Việt Nam là không đúng?
A. Đây là phong trào cách mạng có mục tiêu, hình thức đấu tranh mới.
B. Đây là cuộc vận động dân ch có tính chất dân tộc.
C. Đây là cuộc vận động cách mạng có tính chất dân tộc điển hình.
D. Đây là phong trào cách mạng có tính chất dân chủ.
Câu 21: Nguyên nhân bản nhất quyết định sự bùng nphong trào cách mạng 1930-1931 Việt Nam
A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thi lãnh đạo phong trào.
B. địa chủ phong kiếnng cường bóc lột nông dân Việt Nam.
C. thực dân Pháp tiến hành khủng bố sau khi nghĩa Yên Bái.
Trang 3/4 - đề thi 402
D. hậu quả của cuộc khng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933.
Câu 22: Lực lượng chính trcó vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa. B. Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa.
C. Lực lượng nòng ct trong Tổng khởi nghĩa. D. Htrợ lực lượng vũ trang giành chính quyn.
Câu 23: sao Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt
Nam?
A. Đưa giai cấp ng nhân và nông dânn nắm quyền lãnh đạo.
B. Kết thúc thời k phát triển của khuynh hướng dân chủ tư sản.
C. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
D. Chấm dứt tình trạng chia rẽ giữa các tổ chức cộng sản ở Việt Nam.
Câu 24: Nguyên nhân chung quan trng nhất thúc đẩy nền kinh tế của Mĩ, y Âu và Nhật Bn phát
triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Áp dụng thành công thành tựu khoa học - kĩ thuật.
B. Vai trò điều tiết hiệu quả nền kinh tế của nhà nước.
C. Ngun nhân lc có trình độ kĩ thuật cao.
D. Các công ti năng đng có tm nhìn xa.
Câu 25: Cuộc đấu tranh giành bảo vệ độc lập Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai có điểm gì
khác so với châu Á và châu Phi?
A. Đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
B. Đấu tranh nhằm lật đổ chính quyền thực dân cũ, giành độc lập dân tc.
C. Đấu tranh chng chế độ quân chủ chuyên chế.
D. Đấu tranh chng chế độ độc tài thân Mĩ, thành lập các chính phủ tiến bộ.
Câu 26: Trong phong trào dân tc dân chủ Việt Nam những năm 1919-1925, lực lượng xã hội nào đấu
tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản?
A. Tư sản, tiểu tư sản, trung, tiểu địa chủ. B. Tư sản mại bản, tư sản dân tộc.
C. Tư sản dân tộc, tiểu tư sản, nông dân. D. Tư sản dân tộc, trí thức tiểu tư sản.
Câu 27: Sự tan rã của chế độ xã hi chủ nghĩa ở Liên và các nước Đông Âu tác động như thế nào đến
quan h quốc tế?
A. Trật tự nhiều trung tâm ra đời. B. Trật tự đơn cực được xác lập.
C. Trật tự đa cực được thiết lập. D. Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
Câu 28: Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
A. sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quc tế và khu vực.
B. sự tăng cường sáp nhập, hợp nhất các công ti thành những tập đoàn ln trên toàn cầu.
C. sự tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động, phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.
D. sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại giữa các quốc gia trên thế giới.
Câu 29: Trong những năm 1973-1982, nền kinh tế lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy thoái chủ yếu
là do
A. sự cạnh tranh ca Nhật Bản và các nước Tây Âu.
B. tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
C. vic Mĩ ký Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.
D. tác động của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Câu 30: Mt trong những điểm khác nhau bản giữa cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại so với
cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII là gì?
A. Mọi phát minh kĩ thuật đu bắt nguồn từ thực tiễn cuộc sng.
B. Mọi phát minh kĩ thuật đu bắt nguồn từ nghiên cứu khoa hc.
C. Mọi phát minh kĩ thuật đu bắt nguồn từ thực tiễn sản xuất.
D. Mọi phát minh kĩ thuật đu dựa vào các ngành khoa học cơ bản.
Câu 31: Nhận xét nào dưới đây là không đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Din ra với sự kết hợp khởi nghĩa cả nông thôn và thành th.
B. Diễn ra với sự kết hợp lực ng chính trị và lực lượng vũ trang.
C. Din ra nhanh, gọn, ít đổ máu, bằng phương pháp hòa bình.
D. Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
Trang 4/4 - đề thi 402
Câu 32: Vì sao thực dân Pháp tiến hành khai thác thuc địa lần thứ hai ở Việt Nam (1919-1929)?
A. Để bù đắp những tổn thất của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
B. Để bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới thnhất y ra.
C. Để bù đắp thiệt hại do cuộc khủng hoảng kinh tế gây ra.
D. Để thúc đy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
Câu 33: Một trong những biến đi vchính trị của khu vực Đông Bắc Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai
A. từ nghèo nàn, lạc hậu đã tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế.
B. Hồngng, Ma Cao được trở về chủ quyền của Trung Quốc.
C. Nhật Bản trở thành cường quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới.
D. Trung Quốc tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh nhất thế giới.
Câu 34: Hội nghị Ianta (tháng 2-1945) không thông qua quyết định nào?
A. Giao cho quân Pháp việc giải giáp quân đội Nhật Bản Đông Dương.
B. Tiêu diệt tận gốc ch nghĩa phát xít Đức và ch nghĩa quân phiệt Nhật.
C. Quy đnh việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít.
D. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
Câu 35: Cương lĩnh chính trđầu tiên ca Đảng Cộng sản Việt Nam điểm gì khác so với Luận cương
chính trị tháng 10-1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương?
A. Khẳng định vai trò lãnh đo thuc về chính đảngsản.
B. Đánh giá đúng khả năng chống đế quốc của giai cấp bóc lột.
C. Xác định đúng nhiệm vụ cách mạng là đánh đổ đế quốc.
D. Xác định được công nhân và nông dân là lực lượng cách mạng.
Câu 36: Sự kiện ngày 11-9-2001 nước Mĩ cho thấy
A. nhân loại đang phi đối mặt với một nguy và thách thức lớn.
B. hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chđạo của quan hệ quốc tế.
C. cc diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
D. tình trạng Chiến tranh lạnh vn còn đang tiếp diễn ở nhiều nơi.
Câu 37: Đặc điểm bao trùm của lịch sử dân tộc Việt Nam từ năm 1919 đến đầu năm 1930 là
A. khuynh hướng sản khuynh hướng tư sản cùng phát trin trong phong trào yêu nước.
B. khuynh hướng vô sản chiếm ưu thế tuyệt đối nhờ kinh nghiệm từ khuynh hướng tư sản.
C. pt triển tuần tự từ khuynh hướng tư sản chuyển sang khuynh hướng vô sản.
D. sau tht bại của khuynh hướng tư sản, khuynh hướng vô sản phát triển mạnh.
Câu 38: Thời “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945
kết thúc khi
A. Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc.
B. thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam.
C. Nhật cùng thực dân Anh chống phá chính quyền cách mạng.
D. quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.
Câu 39: Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, các cường quốc điều chỉnh quan hệ theo xu hướng đi
thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu là do
A. muốn có điều kin thuận li để vươn lên xác lập vị thế quốc tế.
B. tác động tích cực của các tập đoàn tư bản đối với nền chính trị.
C. hoạt động hiệu quả của các tổ chức liên kết thương mại quốc tế.
D. các tổ chức chính trị tăng cường can thiệp vào quan hệ quốc tế.
Câu 40: Mt trong nhng tác đng của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là
A. làm xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây ở châu Âu.
B. buộc Mĩ phải chấm dứt Chiến tranh lạnh vi Liên Xô.
C.p phần làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ.
D. to cơ sở hình thành các liên minh kinh tế - quân s.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------