Trang 1/1 - Mã đề thi 657
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT PHÚ BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN VẬT LÍ - KHỐI 12
Thời gian làm bài: 45 phút (không k thời gian giao đề)
Họ, n thí sinh:..................................................................... SBD .................... đề thi 657
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
I. Phần trắc nghiệm
u 1: Trong các đại lượng đặc trưng cho ng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không ng giá
trị hiệu dụng?
A. Cường độ dòng điện. B. Điện áp C. Suất điện động. D. Công suất.
u 2: Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng u = acos(ωt), gọi là bước sóng, v tốc độ truyền
ng. Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn d sẽ dao động lệch pha nhau một
góc A. Δφ= 2πd/λ. B. Δφ= 2πv/d. C. Δφ= πd/λ. D. Δφ= 2πd/v.
u 3: Dao động tắt dần
A. luôn có lợi. B. biên độ không đổi theo thời gian.
C. có biên độ giảm dần theo thời gian. D. luônhại.
u 4: Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A. có cường đbiến đổi tuần hoàn theo thời gian. B. có chiều biến thiên tuần hoàn theo thi gian.
C. có chiều biến đổi theo thời gian. D. chu kỳ thay đổi theo thời gian.
u 5: Một cuộn dây điện trở thuần R, h số t cảm L mắc vào một điện áp xoay chiều u =
Uocosωt(V). Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức o sau đây?
A. I = 0
2 2
(R )
L
U
Z
B. I = 0
2 2 2
2(R )
U
L
C. I = 0
2 2 2
U
L
D. I = 0
2 2 2
(R )
U
L
u 6: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng
A. khoảngch giữa hai nút sóng liên tiếp. B. hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp.
C. một nửa độ dài của dây. D. độ dài của dây.
u 7: Đặt một điện áp xoay chiều có tần s thay đổi được vào hai đầu mt đoạn mạch RLC không phân
nhánh. Khi tần số trong mạch lớn hơn giá trị LC
f
2
1
thì
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch.
B. dòng đin trong sớm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch.
C. dòng điện trong trễ pha so với điện áp giữa hai đu mạch.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ.
u 8: Đại lượng đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa là:
A. Vận tốc. B. Gia tốc. C. Tần số. D. Biên độ.
u 9: Nguyên tắc tạo dòng điện xoaychiều dựa trên
A. hiện tượng tự cảm. B. từ trường quay. C. hiện tượng quang điện. D. hin tượng cảm ứng điện từ.
u 10: Haing như thế nào có thể giao thoa với nhau?
A. Hai sóng cùng bước sóng, biên độ.
B. Hai sóng cùng biên độ, cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. Hai sóng cùng tần s, hiệu lộ trình không đổi theo thời gian.
D. Hai sóng cùng chu kỳ và biên độ.
u 11: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây sai?
A. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại ở vị tbiên.
B. Lực đàn hồi tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Gia tốc của vật có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng.
D. Tốc độ của vật có giá trị cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng.
u 12: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Gọi U, UR, UL, UC lần t là điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch, hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dây L hai bản tụ điện C. Điều nào sau đây kng
thể xảy ra?
Trang 2/2 - Mã đề thi 657
A. UR> U B. U = UR = UL = UC C. UL> U D. UR> UC
u 13: ng truyn từ A đến M với bước sóng λ = 60 cm. M cách A một khoảng d = 30 cm. So với
ng tại A thì sóng tại M
A. cùng pha với nhau. B. vng pha với nhau.
C. sớm pha hơn mt góc là 3π/2 rad. D. ngược pha với nhau.
u 14: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc ca vật dao động là
A.
max
2
v
A
. B.
max
v
A
. C.
max
v
A
. D.
max
2
v
A
.
Câu 15: Đối vi dao động điu hòa, t số giữa giá trị của đi lượngo sau đây giá trị li độ là không đổi?
A. Bình phương vận tốc. B. Bình phương gia tốc. C. Vận tốc. D. Gia tc.
u 16: Sóng cơ:
A. là dao động của mọi điểm trong môi trường.
B. là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường
C. là dao độnglan truyn trong một môi trường.
D. là một dạng chuyn động đặc biệt ca môi trường.
u 17: Một sóng hc lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của ng y trong i
trường đó là. Chu k dao động ca sóng biểu thức là
A. T = λ/v B. T = v C. T = 2πv/λ D. T = v.λ
u 18: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài chu dao
động của con lắc đơn lần lưt là
1
,
2
và T1, T2. Biết 1
2
1
2
T
T
. Hệ thc đúng là
A. 1
2
2
. B. 1
2
1
4
. C. 1
2
4
. D. 1
2
1
2
.
u 19: Sóng dọc là sóng có phương dao động
A. vuông góc với phương truyền sóng. B. thẳng đứng.
C. nằm ngang. D. trùng với phương truyn sóng.
u 20: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. Dao động ca con lắc lò xo luôn là dao đng điều hòa.
C. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.
D. Dao động của con lắc đơn luôn là dao đng điều hòa.
Câu 21: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vtrí n bằng chuyển động
A. nhanh dần. B. nhanh dần đều. C. chậm dần. D. chậm dần đều.
II. Phần tự luận
Cho đoạn mạch RLC gồm R = 80 ,; C= 1
4000
F
; L=
0,1
H
Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là: u = 120 2cos100t (V).
a.Tính tổng trở của mạch điện.
b.Viết biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch.Tính UAD và UDB. Tính ω khi cộng hưởng
c. Tại thời điểm t1 điện áp giữa hai đầu mạch 100(V) đang tăng, hỏi trước thi điểm t1 một khoảng thời
gian 1
( )
300
s
điện áp giữa hai đầu mạch bằng bao nhiêu?
----------- HẾT ----------