TRƯỜNG THPT ĐỒNG HÒA

Đề gồm có 05 trang

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- KHỐI 12 NĂM HỌC 2016-2017 Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (50 câu trắc nghiệm)

3

y

x

26

 x mx

 đồng biến

1

 0;  .

12m 

12m 

Mã đề thi 485

0m  .

4

y

x

x

2 8  .

Họ và tên học sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số trên khoảng  0m  . C. A. B. .

y

y

y

 1  3

x x 2

 x 2  x 2 3

C. D. A. B. . . . D. . Câu 2: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định?  x 1  x 2 3

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 3(2m-1)x + 1 đồng biến trên R. A. m=0. D. m=-1. C. m=1.

y

 . Tìm số điểm cực trị của hàm số đã cho.

1

Câu 4: Cho hàm số

A. 1 C. 2 D. 0 B. m=2. 23 3 x  x B. 3

4

2

3

2

y

2

x

5

x

10

Câu 5: Hàm số nào sau đây có 1 điểm cực trị?

y

x

x

  .

2

x

y

27 x

1 3 4 x

y

x

3 3 

x

2017

A. B. .

 . 1

3

2

C. D. .

y

x

2

x

3

x

 đồng biến trên khoảng nào?

1

1 3 3;  .

Câu 6: Hỏi hàm số

;1 và   3;  .

1;3 . ;1 .

  ;1;0;1

0;

A.  C.  B.  D. 



1;0;1;  

C.   B.  D.  A. 

Câu 7: Hỏi hàm số y = x4 + 2x2 + 1 nghịch biến trên khoảng nào? :0 Câu 8: Cho kàm số y = 3x –x3. Khẳng định nào sao đây là đúng ?

3

A. Không có điểm cực trị. C. Có điểm cực tiểu là x = 1.

y

x

35

9

x

8y

y

40

y

y

Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số .

 .

  . 41

max  [ 4;4]

max  [ 4;4]

max  [ 4;4]

3

2

y

2

x

3

x

A. B. . trên đoạn  D. . 15 C. B. Có điểm cực đại là x = -1. D. Có điểm cực đại là x = 1. 4; 4 23 x max  [ 4;4]

x 3

2 3

của hàm số Câu 10: Tìm giá trị cực tiểu CTy

2  . 3

5 3

2

. . A. CTy =2. B. CTy = C. CTy = D. CTy =

2

x

y

y

Câu 11: Đường thẳng

y

y

1  x  1 2 x

x  2 2  2 x

2 3 y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sau đây? 22 x  2

2 2   1

x x

 3 x

Trang 1/5 - Mã đề thi 485

A. . . D. C. B. . .

3

2

y

2

x

3

x

12

x

y

y

y

Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số .

  . 4

  . 6

A. B. C.

 trên đoạn  1 D.   . 3

  . 5

min  [ 1;5]

min  [ 1;5]

min  [ 1;5]

1;5 y min  [ 1;5]

2

y

3 1

x

 2

Câu 13: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

y  . 5

1y  .

y   .

1

y  . 2

A. max B. max C. max D. max

y

2 x

 

1

1

Câu 14: Hàm số có tiệm cận đứng là :

x 2 B.

y  . 2

x   .

x   . 2

y   .

4

y

x

22 x

A. C. D.

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt đường

1

1m

0m 

thẳng y m tại 4 điểm phân biệt.

m   .

 .

0m  .

 .

A. B. 0 C. D. 1

y

2;3M 

1 1

y

 

2

x

y

 

2

x

y

 

2

x

y

  2

x

Câu 16: Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm .

 . 1

 . 7

 x  x  . 7

3

A. B. . C. D.

y

x

23 x

Câu 17: Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại

x  . 0 1

y

 

3

x

y

x 3

y

  3

x

điểm có hoành độ

 . 1

x .

 . 3

 . 6

4

2

1

y 

1

A. B. y C. D.

 tại điểm có hoành độ

x   có hệ số 0

x 4

x 2

Câu 18: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số

góc bằng bao nhiêu?

1 4

2 3 3

2 3

A

 9

: 27

A. B. 2 C. 0 D. -2

Câu 19: Tính giá trị của biểu thức .

3  4 5 3

3  4 12 3

A. A= . B. A= . C. A= 9. D. A= 81.

y

x x

 

1 1

1x  .

1;  .

  và   ; 1

Câu 20: Cho hàm số . Chọn phát biểu sai ?

1y  .

1 3

3 5

0,75

A

 81

A. Hàm số không có cực trị. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang

1 125

1 32

  

  

  

Câu 21: Tính giá trị của biểu thức .

A

.

A 

.

A 

.

A

.

 80 27

80 27

   79 27

 79 27

A. B. C. D.

Câu 22: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 cắt đường thẳng y m tại 3 điểm phân biệt.

 4

m

0

Trang 2/5 - Mã đề thi 485

A. m < -4. B. m > 0 . C. -4 < m < 0. D. .

 3log log 16

2

4

log 2 1 2

Câu 23: Tính giá trị của biểu thức C= .

A. C=5. B. C=3. C. C=2. D. C=4.



.

 B. D D. D = 

 ;2 .



0;



 ;2

D 

2;

2;

 D   

   2 \

 D   

. A. D =  . C. D Câu 24: Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x2 – 2x )0,03 .  0;    \ 0; 2

Câu 25: Tìm tập xác định D của hàm số y = (x+2)-2 . B. C. A. . D. D   . . .

3

y

Câu 26: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tập xác định là R?

x x

 

1 1

  

  

 log 3 3log 5

2

8

1 24

A. y = ( x + 2 )1/2 B. y = ( x2 + 1 )0.3 C. D. y = ( x2 – 2x – 3 )-2

y

3 8  .

Câu 27: Tính giá trị của biểu thức B= . A. B= 45. B. B=25. C. B= 50. D. B=75.

2

5 x 3

2

3

x

3

x

3

3

y

'

y

'

.

y

'

y

'

4

6

x 3

5

x 3

5

3

3

5

5

2

x

8

5

x

8

5

x

8

5

x

8

Câu 28: Tính đạo hàm của hàm số 2 A. . B. . C. D. .

log

5

6

M 

36

log 36 3 9

Câu 29: Tính giá trị biểu thức . A. M=2. B. M=-1.

 C. M=1.

3

y

22 x

x

D. M= 0.

0

  f x

x  . 0

f

'(0)

f

'(0)

Câu 30: Tính đạo hàm cua hàm số

 . 2

 . 4

f

'(0)

'(0)

f

1  . 3

  tại 1 1   . 3

2

a

P

A. B. C. D.

0a  ).

2

 2 2 1

Câu 31: Rút gọn biểu thức (

 2 3  1 a .

 a 4a .

A. P=1. B. P= C. P= a . D. P= 2a .

 3V

abc

Câu 32: Gọi a, b, c lần lượt là ba kích thước của một khối hộp chữ nhật (H) và V là thể tích của khối hộp chữ nhật (H). Khi đó V được tính bởi công thức :

V

abc

V

abc

1 3

1 2

A. . B. . C. . D. V abc  .

 2

 3  x

.

y

y

'

'

y

'

y

'

3 

x

x

 

3 x

1 

x

 2

4

4

 2

 2

4

A. B. . . C. . D. . Câu 33: Tính đạo hàm của hàm số y 3 

 2 . Hãy biểu diễn

a

b

3 

log 3 5

24

log 15 theo a và b.  1

Câu 34: Đặt

log 15 24

log 15 24

ab

B. . . A.

log 15 24

log 15 24

 a b  3 ab 

3

ab

log 5, 2  1 b  ab 3    a b 1 3

ab

Trang 3/5 - Mã đề thi 485

C. . D. .

a

b

log

log 8, 9

log 9 5

45

72 25

  

2

2

Câu 35: Đặt . Hãy biểu diễn theo a và b.

log

log

45

45

2

B. . A. .

log

log

45

45

   72 25 72 25

  ab b 1 b  ab b    b 1

72 25 72 25

  a b b 1   ab 2  b 1

     

     

     

     

2

2

21 

ab

D. . C. .

2

Câu 36: Rút gọn biểu thức M = .

   ab  2 baba

1  ba 31  C. M = a2.

A. M = a9b2. B. M = a2b9. D. M = a9.

Câu 37: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. Số đỉnh và số mặt của hình đa diện luôn bằng nhau. B. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau. C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau. D. Tồn tại hình đa diện có số cạnh và số đỉnh bằng nhau.

a

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Cạnh bên SA 030 . Tính thể tích V của khối chóp vuông góc với mặt đáy và SC tạo với mặt đáy một góc S.ABCD.

V 

a

A. .

V 

3 6 9 3 6 3 3

V 

B. .

C. .

V 

a 9 3 3 a 9

D. .

3

3

a

a

a

Câu 39: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có tất cả các cạnh bằng 2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

V 

V 

V 

V 

3 2 2

3 2 3

2 2 3

a 3

A. . B. . C. . D. .

3

a

a

a

V 

, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SB tạo với mặt đáy một góc Câu 40: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a,  060 045 . Tính thể ACB  tích V của khối chóp S.ABC.

V 

V 

V 

3 3 18

3 3 9

a 2 3

3 3 6 , bán kính đáy

A. . B. . C. . D. .

4h

cm

3r

cm

. Tính diện tích

 30

 15

 8

 6

2cm .

2cm . C.

2cm .

2cm .

xqS

xqS

xqS

xqS

Câu 41: Một hình nón tròn xoay có đường cao xung quanh xqS của hình nón đó. A. B. D.

Câu 42: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = a, BC = 2a, AA’ = 3a. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’. B. V= a3 C. V=3a3 D. V=2a3

Trang 4/5 - Mã đề thi 485

A. V=6a3

Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A. Biết

AA’=2a, AB = a, BC = a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

V 

32 a 3 3

V 

A. .

a 3

. B.

4

3

h  , bán kính đáy

r  . Tính diện tích toàn

C. V= 2a3. D. V = a3.

 56

 15

 28

 36

tpS của hình nón đó. . tpS

tpS

tpS

tpS

5

r  và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 7. Tính

Câu 44: Một hình nón tròn xoay có đường cao phần A. B. . C. . D. .

Câu 45: Một hình trụ có bán kính đáy xqS của hình trụ đó. diện tích xung quanh

 14

 70

 10

 35

xqS

xqS

xqS

xqS

A. . B. . C. . D. .

h

a 2

a và chiều cao

. Tính diện tích toàn phần

2

2

2

2

a 5

a 2

a 6

a 4

Câu 46: Một hình trụ có bán kính đáy r tpS của hình trụ đó.

tpS

tpS

tpS

tpS

a và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính

A. . B. . C. . D. .

3

3

3

3

Câu 47: Một khối trụ có bán kính đáy r thể tích V của khối trụ đó.

V

2V

a

V

a

8V

a

 2 a 3

060 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A. . B. C. . D. . .

a

a

a

V 

V 

V 

V 

3 6 2

3 6 3

3 6 6

3 3 2

Câu 48: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc a A. . B. . C. . D. .

'

'

Câu 49: Cho khối lăng trụ đều tam giác ABC.A’B’C’ có các cạnh bằng a 2 bằng Tính thể tích V của khối lăng trụ

63a 4

ABC A B C . ' . 62a 4

33a 4

63a 2

A. B. C. D.

a

 a

V

V 

V

V

a

3 3

Câu 50: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều cạnh 2a. Tính thể tích V của hình nón.

3 3  a 3

3 3 3

3 3 2

-----------------------------------------------

A. . B. . C. . D. .

Trang 5/5 - Mã đề thi 485

----------- HẾT ---------- Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thi coi kiểm tra không giải thích gì thêm