ĐỂ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
3
2
2 mx m 3
3
có đồ thị đi qua điểm (0;1). Khi đó giá trị của
f x mx
ĐỀ THI MÔN : TOÁN – THPT KHỐI 12 Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ 2 Nguyễn Phi Long SĐT: 0949014414 ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
y
x
Câu 1 Cho hàm số tham số m là: A. 2 B. -3 hoặc 1 C. 2 hoặc -2 D. -1 hoặc 3.
1 là x
; 2
2;
; 2
Câu 2: Tìm miền giá trị của hàm số
D. [-2;2].
C. 2; x
1
y
A. (-2;2) B.
x 1
2 4 x
Câu 3. Cho hàm số , hàm số đạt cực trị tại x1 và x2 . Khi đó x1 + x2 bằng
y
A. -5 B. -2 C. -1 D. 5
6 2 x x 3
2; khi đó giá trị của tham số m là:
Câu 4. . Khi ấy tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số là:
0
m
A. Không có B. x=3 và y=2 C. x=2 và y=3 D. x=-3 và y=-2. Câu 5. Hàm số y=mx3-3mx2+m2-3 đồng biến trong
C. m>0 D. 1 kết quả khác
3
1
y
x
1 3 23 x
. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
A. 0 2 y 3
x mx 2 m 3 x 5 Câu 6. Cho hàm số
A. (1;0) B. (0;1) C. (2;-3) D. không có. có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung 1
3 Câu 7. Hàm số là. Khi đó giá trị của tham số m là m B. m C. m D. m 3
2 3
2 3
2 2 y x x k 3
2
có cực tiểu là. Khi đó giá trị của k là: A. k
0 2 3 y x 2 x 1 x Câu 8. Hàm số
A. k=0 B.k<0 C.k>0 D. . GTLN, GTNH trên đoạn [0;3] là 1
3 1& 1& 1& & Câu 9. Hàm số 5
2 5
3 3
2
11
6 3 y x ; 2 ; 0 2; A. B. C. D. 11
6
là:
4
2; 4 2 2 5 y x x Câu 10. Khoảng đồng biến của hàm số
A. là: 5
2
23
x
B.(0;2) C.
D.(-2;0)
1
4
; 2 0; 2 1; 0 2; 0 2; Câu 11. Khoảng nghịch biến của hàm số
1; D.
; 0 C.
x
x 3 3 2 y B.
là: A.
Câu 12. Hoành độ cực đại của hàm số y A.-1 B.0 C. 1 D.1 kết quả khác.
mx
3
x m
2 Câu 13. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi 2 x 1 y A.-3 x 1 1 1 y x y x y x
3 y x
3 Câu 14. Hàm số có phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 0 là
1
1
1
1 3 3 3 x 2 y A. B. C. D. 1 x
Câu 15. Trên đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên? 18 có 3 nghiệm phân biệt với m
m 14 2 0
C. 18
4m C. 4 D. 6 y 40 24 y x
8 x
8 16 24 y x y D. 4 x m
12
m
22
phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 2.
x
B.
y
8
3 B. 3
A. 2
Câu 16. Phương trình 3
x
A. 16
B. 14
m
16
4
Câu 17. Cho hàm số
x
A.
x D. y C x
x (2; 2) (4;3) M Câu 18. Tìm M có hoành độ dương thuộc sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 C.
2
2 M
(0; 1) 3 B. D. C. có 2 cực trị A và B sao cho đường thẳng AB x y 2 23
x mx
1
4 d y
: x y C tiệm cận nhỏ nhất
A.
M
M
(1; 3)
Câu 19. Tìm m để hàm số
song song với đường thẳng
A. m = 0 B. m = - 1 C. m = 3 D. m = 2 : y x m AB 2 3 .
2
1
x
x
1
1 cắt đồ thị hàm số
d C tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho Câu 20. Cho hàm số: . Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng m 4 m 2 m 4 10 m 2 10 B. 3 3 x 4 C. 3
y A.
Câu 21. Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số
A. 2 5 C. 6 5 D.
23
là:
x D. 8 5 )C tại M cắt các trục tọa độ M C y
( ) : ,Ox Oy lần lượt tại A và B. Hãy tính diện tích tam giác OAB ?
A. 121
6 Câu 22. Gọi có tung độ bằng 5 . Tiếp tuyến của ( B. 4 5
x
1
2
1
x y C. 123
6 B. 119
6 D. 125
6 2
2 x
x
3
1 y Câu 23. Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với 1
x
2 đường thẳng 2 D. 3 2( m B. 1
4
y x
x m C. 0
1 có đồ thị (Cm). Tìm m để (Cm) có ba điểm cực A. 2
Câu 24. Cho hàm số
3)
trị A, B, C lập thành tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1 5 5 5 5 m m 4 m
2 4 2
2
x y m x
1) 1 A. B. C. m = 4 D.Kết quả khác m 3 3 1 m có đồ thị (Cm). Tìm m để (Cm) có ba điểm cực trị 3 3 1
3 1
4) 2 x
C. B. C. D.Kết quả khác m
log (
3
5x 13x 2x 4x y 7 x D. x x y
' x
y
7ln7' y ' xx
17.
y 7' Câu 25. Cho hàm số
2(
A, B, C lập thành tam giác đều.
A.
Câu 26. Giải phương trình:
A.
B.
Câu 27. Tính đạo hàm của hàm số 7
7ln A. B. C. D. 30x log8
30x 6x 2 x 4; D B. D. 1;4D
x D
32
x 2 D. Câu 28. Giải bất phương trình
A.
Câu 29. Tìm tập xác định của hàm số:
A.
;1 )(
xf log
2
;1
x 10
và 1;4D
khẳng định nào sau đây là đúng ? xf
)( 4 xf
)( 4 B.
2 x
)24(
2
C.
6x
4
y
x
3
C.
4;
xg
)(
x
3 Câu 30. Cho hàm số
49
4 xf
)( 4 xf
)( 4 A. thì g(x) đạt giá trị lớn nhất là B. thì g(x) đạt giá trị nhỏ nhất là -12 49
4 ( a )1 C. thì g(x) đạt giá trị lớn nhất là 12 D. thì g(x) đạt giá trị nhỏ nhất là log log Câu 31. Cho các số thực a, b dương , khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
13 b
13 b a a log 3
a log 3
a log log A. B.
1 b
1 b a a log 3
a log 3
a a
b
a
b 1
3 a
b
a
b 1
3
1 x y ln C. D.
sin
cos
x y ' y y ' ' y ' cos x Câu 32. Tính đạo hàm của hàm số (với các giá trị x để hàm số y xác định) ? x 1
sin x 6 log 1
2
cos
5 3 b A. B. C. D. 1
cos
2 360 log 2 360 a b 360 a b Câu 33. Đặt . Hãy biểu diễn log 6
2 log 6
2 360 a b 360 a b B. A. log 6
2 log 6
2 x
theo a và b ?
1
2
1
6 1
6
1
2 1
3
1
3 log 2
1
4
1
3 a
1
3
1
2
3
3 2
2 log log D. C. và
1
6
1
6 a a b b 3
4
0 0 a
0,1 b
1 a 0,1 b
1 a b ,1 1 ,1 1 Câu 34. Nếu và thì ? x log x 4
5
b
2
a
2 2 x 4 2; x x 2; A. B. D. C.
log ta được tập nghiệm. 1;0x
1
2 1
2
B. A. C. D. Câu 35. Giải bất phương trình sau
2
1;0x
Câu 36. Có bao nhiêu loại khối đa diện đều? A. 3. B. 4 C. 5. D. Vô số Câu 37. Tên gọi của khối đa diện loại {3;4} là gì? dm SA dm
, AB 3 A. Tứ diện đều. B. Bát diện đều. C. Thập nhị diện đều. D. Nhị thập diện đều. . dm dm dm h h h h 25 dm Câu 38.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, có
4
Cạnh bên SA vuông góc mặt đáy. Tính khoảng cách h từ A đến mặt phẳng (SCB). 12
5 144
25 7
12 V 3
27 dm có thể tích A. . B. . C. . D. . . Tính độ dài đường chéo d
. d
ABCD A B C D
.
.
ABCD A B C D
3 dm d 3 3 dm d 2 3 dm d 3 dm Câu 39.Cho khối lập phương
của khối khối lập phương .S ABC có độ dài cạnh đáy bằng a , góc hợp bởi mặt bên A. B. C. D. V V V V 33
a Câu 40. Cho hình chóp tam giác đều
với mặt đáy bằng 600. Tính thể tích V của khối chóp .S ABC .
33
a
8 33
a
4 33
a
24 12 .S ABC có độ dài cạnh đáy bằng a , góc hợp bởi cạnh bên .S ABC . C. D. A. B. Câu 41. Cho hình chóp tam giác đều
với mặt đáy bằng 600. Tính thể tích V của khối chóp 33
a 33
a
4 33
a
8 33
a
24 12 ABC A B C
. có tất cả các cạnh bằng a . Tính thể tích V của . 3 a a V V V V C. D. A. B. a
8 , 3 3
12
,M N P lần lượt là
, AB AC AD đôi một vuông góc với nhau. Gọi , , A. B. C. D. Câu 42. Cho lăng trụ tam giác đều
khối lăng trụ
ABC A B C
.
3 3
4 ,
BC CD DB . Xét các khẳng định sau: V V V AMNP ABCD AMNP ABCD AMNP ABCD 1
V
4 1
V
2 3
V
4 (I) (II) (III) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
A. (I) đúng D. Cả (I), (II), (II) đều sai. C. (III) đúng h a h a h h B. (II) đúng.
Câu 44. Cho hình chóp
.S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Mặt bên SAB là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng
SC và 3
2 .AB
6
4 8
a
3 3
a
8 C. D. A. B. Câu 45. Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc hợp bởi (A’BC) với mặt đáy bằng 600 và a . Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng (A’BC) . h a h a h h diện tích tam giác A’BC bằng 13
13 3 3
13 3
a
4 23
2
1
a
4 A. B. C. D. 25
a 25
a 22a Câu 46. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Tính diện tích xung quanh của khối nón
có đỉnh là tâm O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’ .
2
4 A. B. C. D. Đáp án khác Câu 47. Một khối trụ có bán kính đáy bằng r và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính
diện tích xung quanh của khối trụ đó. 2
4 r 2
2 r 2r A. B. C. D. Đáp án khác Câu 48. Một khối trụ có bán kính đáy bằng r và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Gọi V V
V ' là thể tích hình lăng trụ đều nội hình trụ và V’ là thể tích khối trụ. Tính tỉ số
2 ,
SA a SB b SC c , , , SA SB SC đôi một vuông góc với nhau và . Tính bán 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 a b c a b c a b a b c c B. 2 C. D. Đáp án khác A. 2
A. B. C. D. Câu 49 Ba đoạn thẳng
kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC.
1
4 1
2 1S là tổng diện tích của ba quả banh, Câu 50. Trong một chiếc hộp hình trụ, người ta bỏ vào đấy ba quả banh tennis, biết rằng đáy
của hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả banh và chiều cao của hình trụ bằng ba lần đường kính
2S là diện tích xung quanh của hình trụ.
quả banh. Gọi S
1
S 2 Tính tỉ số . A. 1 B. 2 C. 5 D. Tỉ số đó là một số khác. ĐÁP ÁN 2
C
15
C
28
B
41
B 3
B
16
C
29
A
42
A 4
B
17
A
30
D
43
A 5
C
18
A
31
C
44
A 6
B
19
C
32
C
45
A 7
D
20
A
33
C
46
C 8
D
21
A
34
B
47
A 9
A
22
A
35
D
48
A 10
A
23
A
36
C
49
B 11
C
24
A
37
B
50
A 12
C
25
A
38
A 13
A
26
B
39
C 2 3 1
Câu
ĐA C
Câu
14
ĐA D
Câu
27
ĐA A
Câu
40
ĐA A 3 có đồ thị đi qua điểm (0;1). Khi đó giá trị của
f x mx 2 2 2 Hướng dẫn giải
2
mx m
3 .0 3 .0 3 1 m m m m 2
0 y x Câu 1 Cho hàm số
tham số m là:
A) 2 B) -3 hoặc 1 C) 2 hoặc -2 D) -1 hoặc 3.
f
4 phương án C)
m
1
là
x ; 2 2; ; 2 2; Câu 2: Tìm miền giá trị của hàm số C)
D) [-2;2]. A) (-2;2) B) f ' 1 f '
1 0 x
x
x f (1) 1
2
x
( 1) 2, f 2 Giải x
y’
y -1 0 1
+ 0 - // - 0
-2
// 2 1 x y Phương án C) 2 4
x x
1 2 2 Câu 3. Cho hàm số , hàm số đạt cực trị tại x1 và x2 . Khi đó x1 + x2 bằng (2 1) 5 x x y '
2 4)(x 1)
x
(
2
(
x
1)
x 2
x
1) ( 2
0 5
2 ' x x 0 x
1 x
2 y A) -5 B) -2 C) -1 D) 5
x
4
y
2
Phương án C)
6 2
x
x
3 2; khi đó giá trị của tham số m là: Câu 4. . Khi ấy tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số là: 0 m A) Không có B) x=3 và y=2 C) x=2 và y=3 D) x=-3 và y=-2.
Dễ thấy tiệm cận x=3 và tiệm cận ngang y=2 suy ra Phương án B)
Câu 5. Hàm số y=mx3-3mx2+m2-3 đồng biến trong C) m>0 D) 1 kết quả khác 2 2 mx
3 6 mx 0 x 0; x 2, 1
3
0 ' mx
3 6 mx f
, '
m
0
x
x f
Bxd m>0 A) 0 x
y’
y 0 2
+ 0 - 0 + m<0 x
y’
y 0 2
- 0 + 0 - 3 23
x x y Phương án C) . Điểm cực đại của đồ thị hàm số là: 2 1
aA (1;0) B) (0;1) C) (2;-3) D) không có.
2
f x f 6 , 0; 3 3 6 0 0 x x x x x ' '
2
x
x
0 2 Câu 6. Cho hàm số x y’
y + 0 - 0 +
1
-3 2 y 3
x mx 2 m 3 x 5 Phương án B) có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung 1
3 Câu 7. Hàm số là. Khi đó giá trị của tham số m là m B) m C) m D) m 3
2 3
2 3
2 2 f ' x 2 mx 2 m 3, f 0 ' có 2 nghiệm trái dấu khi 2m+3<0 m
x 3
2
x 3
2 2 y x k A) có cực tiểu. Khi đó giá trị của k là: k
0 2 f ' 3 x 2 , kx f ' 0 x 0, x Phương án D)
Câu 8. Hàm số
x
A) k=0 B) k<0 C) k>0 D) k
0
x
x k
2
3 Vậy hàm số luôn có cực tiểu khi 2 3 y x 1 x x 2 Phương án D) . GTLN, GTNH trên đoạn [0;3] là 1
3 1; 1; 1; Câu 9. Hàm số 5
3 2 f ' x 3 x 2, f ' 0 x 5 11
;
2 6
2 [0;3] 1, x 5
2
x 3
2
11
6
x A) B) C) D) , f f f 1,
1
0
2
, f 3 11
6 10
6 3 4 y 2; ; 0 23
x
; 2 2;
D) (-2;0) 2 2
x
6 , x f 0; 3 6 0 3 x x x ' là:
2 Phương án A) x
B) (0;2) C)
x
0
0 2
+ 0 - 0 + x
y’
y 4 2 y x 2 x 5 Phương án A) là: 1
4
; 2 0; 2 1; 0 2; 0 2; D)
; 0 3 2 3
2
x
4 , C)
1;
x
x
0;
0
4 x x 0 x
2 Câu 11. Khoảng nghịch biến của hàm số A)
x
f
' B)
x
f
'
-2 0 2
+ 0 - 0 + 0 - x
y’
y Phương án C)
x 2 3 3 y x là: 2 3, 3 0 x ' ' f
x
x Câu 12. Hoành độ cực đại của hàm số
A) -1 B) 0 C) 1 D) 1 kết quả khác.
x
f
1
-1 1
- 0 + 0 -
0
-4 x
y’
y y Phương án B) mx
3
x m
2 Câu 13. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi 2 3 m 2 m 0 2 m 3 0 3 m 1 ' ' , f f
x
x
2 A) -3 tọa độ nguyên khi 5 chia hết cho x+1 1 ,x+1 = 5 ĐA : C Suy ra : x+1 =
Câu 16.
Đặt f(x) =
f’(x) = 3x2-12x , f’(x) = 0 suy ra x = 2 ,x = -2
lập bảng biến thiên :
dựa vào bảng biến thiên -14 Đt qua 2 điểm cực trị y = Để d song song với đt y = -4x +1 khi = 4 suy ra m = 3 ĐA : C Câu 20. pt hoành độ giao điểm x2 + (m-2)x +m-2 = 0 ( C ) cắt d tại 2 điểm phân biệt khi : > 0 x = -1 không là nghiệm của pt và
(m-2 )2-4(m-2) >0
m < 2 hoặc m > 6
Thấy ĐA : A thỏa đk : m >6
Câu 21. y = y’=3x2+6x , y’ = 0 tương đương 3x2+6x = 0 khoảng cách hai điểm cực trị là 2 đáp án A x0 = 2 , y’(2) = -3 Câu 22. y0 = 5
pttt tại M có dạng : y = -3x +11
tt cắt ox tại A (11/3 , 0) cắt oy tại B(0,11) , diện tích tam giác OAB là 121/6 đáp án : A
Câu 23. với mọi x (c) ta có : f’(x)= tt vuông góc với đt y = =-2 khi =4 x= ,x =- đáp án A Câu 24. Ba điểm cực trị tạo thành ba điểm của tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp 2 2 4 AH BC
. 2 .
R AH AB AC . 4 .R AH AB 1
2 ABC
R
4 2 2 4 2 2 2 4 R . tam giác đó. Bài toán tương đương với điều kiện.
R . 4 1
a
2 b
4 2
a
b 16
a
4
b b
a
16 b
4 2
a
b
4 2 2
R . ( m 3) 1
( m 3)
2 Với a, b là hệ số của 5 5 1
2 1 1
m 3 1
m 3 m
m
2 hàm bậc 4. Do đó . Suy ra chọn A 4 2 2 2 2 3 AB BC AB BC AB BC
24 a b 0 ( với Câu 25. Ba điểm cực trị tạo thành ba điểm của tam giác đều. Bài toán tương đương với
điều kiện. 2 ;
b
2
a b
a
16
b
2
a 3 3
24 8( m 1) m 0 3 1 ) . Suy ra chọn A x 4) 2 log (
3 Do đó 5x
4x B.
D. 4x 9 y 7 x x
y
7ln7' y ' phương trình tương đương: x y 7' y
' Câu 26. Giải phương trình:
A.
13x
C.
2x
HD: Điều kiện:
2
x
34
x
5
(thỏa ĐK)
Đáp án: B
Câu 27: Tính đạo hàm của hàm số
A. B. xx
17.
x
7
7ln x
y
7ln7' x
)24( 2 log8 C. D. 30x
6x 30x
6x HD:
Đáp án: A
Câu 28. Giải bất phương trình
A.
C. B.
D. 2x 2 x 2 y log 2
;1
D
4;
1;4D
HD: Điều kiện:
Bất phương trình tương đương:
24
8
x
30
(thỏa ĐK)
Đáp án: B
Câu 29. Tìm tập xác định của hàm số:
A.
;1
C. x 4
2 x 3 x 0
4 D 4;
x
1
;1 32
x x 2 HD: Hàm số xác định khi:
2 xg
)( x 3 x 10 xf
)( 4 )(
xf Vậy tập xác định của hàm số:
Đáp án: A
Câu 30. Cho hàm số và khẳng định nào sau đây là đúng ?
49
4 xf
)(
xf
)( 4
4 A. thì g(x) đạt giá trị lớn nhất là xf
)( 4 B.
C. thì g(x) đạt giá trị nhỏ nhất là -12
thì g(x) đạt giá trị lớn nhất là 12 x 2 2 4 D. thì g(x) đạt giá trị nhỏ nhất là 49
4
x
3 x 2 x 3 x 0 1 2 x 2 ta có I ; 49
4 Đỉnh của parabol g(x) là
g )1( ;12 g )2( 12 2;1 49
4 ( a )1 là vậy giá trị nhỏ nhất của g(x) trên đoạn log log Đáp án: D
Câu 31. Cho các số thực a, b dương , khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
13 b
13 b a a log 3
a log 3
a log log B. A.
1 b
1 b a a log 3
a log 3
a a
b
a
b 1
3 a
b
a
b 1
3
log a log b log D. C.
log
1 b a a a a log 3
a 1
3 a
b 1
3 1
3
HD: 1 x y ln
sin
cos
x y ' y ' cos x Câu 32. Tính đạo hàm của hàm số (với các giá trị x để hàm số y xác định) ? 1
2
cos x A. B. y ' y ' 1
sin x 1
cos x x cos .
x cos x x )( sin x ) D. C. . y ' x 1 sin
x
cos cos
x
sin x 1
1(
2
cos sin
x cos
x
sin x
1
cos sin
x
2
x 1 1
cos x
1
.
'
1
sin
cos
x 6 log 3 b 5 HD: 2 360 log 2 360 a b 360 a b Đáp án: C
Câu 33. Đặt . Hãy biểu diễn log 6
2 log 6
2 360 a b 360 a b A. B. log 6
2 log 6
2 a
1
3
1
2 log 2
1
4
1
3 1
6
1
2 3 3 2 6 1
6 log 360 log 360 log 2
)5.3.2( (log 2 log 3 log )5 a b C. D. và
1
6
1
6 theo a và b ?
1
2
1
6 2 2 2 2 2 2 1
3
1
3
1
3 1
2 1
6 1
6 1
6 HD: 3
3 2
2 log log Đáp án: C a a b b 3
4 4
5 1 1 0
a a
,1
b
,1 b
1 0
a a
0,1 0,1
b
Câu 34. Nếu và thì ? b
1 3
3 2
2 log log b
1 B.
D. A.
C. a 0 a a 1 b b 3
4 4
5 b 1 ,1 log x log x 2
2 2 HD: và 2 x 4 x 2; Vậy
a
0
Đáp án: B
Câu 35. Giải bất phương trình sau ta được tập nghiệm. 1;0x
1
2
x 2; A. B. 1;0x
1
2
C. D. x 2 2 2 t t t t 2 2 4 2 2.2 01 1 t 1 t
2 log 2
t
4 1 log x 1 2 x 0x
t
2
x HD: Điều kiện
Đặt bất phương trình trở thành: 2 2
t
1
2 (thỏa ĐK) Đáp án: D
Câu 36: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều? A. 3. B. 4 C. 5. D. Vô số Đáp án: Có tất cả là 5 khối đa diện đều.
Câu 37: Tên gọi của khối đa diện loại {3;4} là gì? A. Tứ diện đều. B. Bát diện đều. C. Thập nhị diện đều. D. Nhị thập diện đều. dm SA dm
, AB 3 Đáp án: Tên gọi của đa diện loại {3;4} là bát diện đều . dm dm dm h h h h 25 dm Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, có
4
Cạnh bên SA vuông góc mặt đáy. Tính khoảng cách h từ A đến mặt phẳng (SCB). 144
25 7
12 12
5 A. . B. . C. . D. . SA AB
. d A SCB
,( ) AH 2 12
5 2
SA AB V 3
27 dm có thể tích Lời giải: . Tính độ dài đường chéo d
.
ABCD A B C D
.
ABCD A B C D
.
3 dm d d 3 3 dm d 2 3 dm 3 dm Câu 39: Cho khối lập phương
của khối khối lập phương 3 d a 3 3 3 dm 3 dm 27 a B. C. D. .S ABC có độ dài cạnh đáy bằng a , góc hợp bởi mặt bên . Độ dài đường chéo V V 33
a V V A.
d
Lời giải:
Từ giả thiết, ta có:
a
Câu 40: Cho hình chóp tam giác đều
với mặt đáy bằng 600. Tính thể tích V của khối chóp 33
a
24 12 .S ABC .
33
a
8 33
a
4 A. B. C. D. Lời giải: S ABC 0 0 CI
SG GI tan 60 tan 60 a
. 3 Diện tích mặt đáy: 23
a
4
1
3 1
3
.
3 2 a
2 3 SG S
. V a Đường cao: ABC 1
3 .S ABC có độ dài cạnh đáy bằng a , góc hợp bởi cạnh bên Thể tích cần tìm: .S ABC . 33
a 12 33
a
4 33
a
8 A. B. C. D. S ABC 23
a
4 Diện tích mặt đáy: 0 0
SG GI tan 60 CI tan 60 a
. 3
a 2
3 2
3
.
3 2 3 V SG S
. a Đường cao: ABC 1
3 3
12 ABC A B C
. Thể tích cần tìm: . 3 a a V V V V có tất cả các cạnh bằng a . Tính thể tích V của 33
a
8 a
8 3 3
12 S A. B. C. D. Câu 42: Cho lăng trụ tam giác đều
khối lăng trụ
ABC A B C
.
3 3
4 Lời giải: ABC 23
a
4 'AA Diện tích mặt đáy: a V AA S
'. Đường cao: ABC 33
a
4 , , AB AC AD đôi một vuông góc với nhau. Gọi ,M N P lần lượt là , , Thể tích cần tìm: ,
BC CD DB . Xét các khẳng định sau: V V V Câu 43: Cho tứ diện ABCD có
trung điểm của AMNP ABCD AMNP ABCD AMNP ABCD 1
V
2 3
V
4 1
V
4 (I) (II) (III) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
A. (I) đúng B. (II) đúng. C. (III) đúng D. Cả (I), (II), (II) đều sai. Lời giải: DANP BAMP 1
4 V
V V
V 1 1
.
2 2 DN DP
.
DC DB BM BP
.
BC BD CM CN
.
CB CD 1
;
4 1
4 DACB BACD V V V V V V V ; Ta có: 1 1
.
2 2
V CAMN AMNP BAMP DANP ABCD ABCD ABCD ABCD 1 1
.
2 2
3
4 Khi đó: h a h a h h 3
2 .AB
6
4 3
a
8 8
a
3 B. C. D. A. Lời giải: MC SM
. d AB SC MH , a 2 2 6
4 MC SM Câu 45: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc hợp bởi (A’BC) với mặt đáy bằng 600 a . Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng (A’BC) . 23
2 h a h a h h và diện tích tam giác A’BC bằng 13
13 3 3
13 1
a
4 A. B. C. D.
BC x x 0 2 V S x Đặt . A BC
' 33
x
8 3
2 h d A A BC
',( ( ' )) x Khi đó, thể tích tứ diện A’ABC là và diện tích tam giác A’BC là 3
4 V
3
S A BC
' 2 S a Suy ra,
x
a A BC
' 3
2 h d A A BC
',( ( ' )) a Mặt khác: 3
4 Vậy, 25
a 25
a 22a Câu 46: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Tính diện tích xung quanh của khối nón
có đỉnh là tâm O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’ .
2
4 B. C. D. Đáp án khác A. Lời giải: 2 2 2 a l OM '
O O O M ' ' 2
' a a
2 5
2
r O M ' ' Đường sinh: rl a
2
25
a Bán kính đường tròn đáy: xqS
4 Diện tích xung quanh là Câu 47: Một khối trụ có bán kính đáy bằng r và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính
diện tích xung quanh của khối trụ đó. 2
2 r 2r B. C. D. Đáp án khác 2
2
r .2 r
4
r xqS Diện tích xung quanh: Câu 48: Một khối trụ có bán kính đáy bằng r và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Gọi V V
V ' là thể tích hình lăng trụ đều nội hình trụ và V’ là thể tích khối trụ. Tính tỉ số
2 2 2 V r
2 . 2 r 4 r V r
2 .
4
r 2 r D. Đáp án khác B. 2 C. A. 2
Lời giải: Ta có: ; . Do đó: ' ,
SA a SB b SC c , , , V
2
V
SA SB SC đôi một vuông góc với nhau và . Tính bán 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 a b c c b a b c a a b c 1
2 1
4 C. D. A. B. Câu 49: Ba đoạn thẳng
kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC.
2 2 2 2 a b 2 2 2 2 2 r SI OI SO a b c c
2
2 1
2
1S là tổng diện tích của ba quả banh, Câu 50: Trong một chiếc hộp hình trụ, người ta bỏ vào đấy ba quả banh tennis, biết rằng đáy
của hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả banh và chiều cao của hình trụ bằng ba lần đường kính
2S là diện tích xung quanh của hình trụ.
quả banh. Gọi S
1
S 2 Tính tỉ số . 2 2
r
r 12 2 B. 2 C. 5 D. Tỉ số đó là một số khác. A. 1
r 12 .6 r 2 Lời giải:
Gọi r là bán kính đường tròn đáy.
Ta có:
S
3.4
1
S
1
2
r
S
1
S 2 Vậy,33
a
8
Câu 43. Cho tứ diện ABCD có
trung điểm của
5
2
Câu 10. Khoảng đồng biến của hàm số
A)
x
x
f
'
m
2
x m
Câu 14. xo=0 ,y0=-1 , f’(0)=3
Pttt : y= 3x-1 ĐA : C
Câu 15. y= 3 -
x
4
3
x
B.
D
4;
1;4D
D.
32
x
HD: Với
xf
)(
4
2
2;1
xét hàm số g(x) trên đoạn
3
2
a
b
Đáp án: C
3
24
Câu 41: Cho hình chóp tam giác đều
với mặt đáy bằng 600. Tính thể tích V của khối chóp
33
a
24
Lời giải:
V
CAMN
V
CABD
1
4
Câu 44: Cho hình chóp
.S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Mặt bên SAB là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng
SC và
3
a
4
Lời giải:
2
A.
4 r
Lời giải:
2
2
Lời giải:

