Ụ Ạ S GIÁO D C & ĐÀO T O
Ề
Ọ
Đ THI H C K
Ồ ƯỜ Ở Ạ NG THPT PH M VĂN Đ NG TR
ờ
Ọ Ỳ II NĂM H C 20162017 Ậ MÔN: V T LÝ 10 Th i gian làm bài: 45 phút; ệ
ự ậ
ắ
(20 câu tr c nghi m và 2 bài t
lu n)
Mã đ thiề 483
ượ ử ụ
ệ
(Thí sinh không đ
c s d ng tài li u)
ọ
ố
H , tên thí sinh:.....................................................................S báo danh: .............................
Ệ Ầ Ắ
(cid:0)
ượ ị
m.
mL.
(cid:0)Q
(cid:0) ứ c xác đ nh theo công th c: Q (cid:0) Q (cid:0) . . . C. A. B. D. A. PH N THI TR C NGHI M (20 CÂU) ả ệ Câu 1: Nhi t nóng ch y Q đ m(cid:0)Q (cid:0)
m ữ c gi
5 Pa m t l ộ ượ 5 Pa thì th tích c a l ể B. V2 = 9 lít.
ế ổ ấ ệ ộ ượ t đ đ không đ i và ủ ượ ấ ể ng khí có th tích là 10 lít. N u nhi ng khí này là ướ Câu 2: D i áp su t 10 áp su t tăng lên 1,25. 10
C. V2 = 7 lít. D. V2 = 10 lít.
ọ đúng. A. V2 = 8 lít. Câu 3: Ch n câu ơ ể ộ
ậ chuy n hoá thành n i năng. t là quá trình thu n ngh ch.
ỉ ể ộ ậ ượ c thành công.
ộ ộ ng nh n đ ậ ượ ể ể ị ề ệ ầ ể ệ ượ t l t ch có th chuy n hoá m t ph n nhi ệ ượ ệ ng nh n đ t l t có th chuy n hoá hoàn toàn nhi c thành công
0
0
0
0
0
0
(cid:0) ụ ồ ấ ị (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ể ự A. C năng không th t ệ B. Quá trình truy n nhi ơ C. Đ ng c nhi ơ D. Đ ng c nhi ộ ở l l Câu 4: Đ n dài l l ượ l l l c xác đ nh theo công th c: D = - = a l l ứ l l l t ủ ậ ắ . . . A. l c a v t r n (hình tr đ ng ch t) đ t C. B. D.
ươ ạ ưở ng trình tr ng thái c a khí lí t ng là Câu 5: Ph
P T
(cid:0) (cid:0) ố ằ = h ng s ố ằ h ng s . ố ằ h ng s . A. B. C. pV~T. D. ủ pT V
pV T ố ạ
ạ ượ ạ ượ ủ ng sau đây, đ i l ng nào ộ không ph iả là thông s tr ng thái c a m t Câu 6: Trong các đ i l ượ l ệ ộ ố ượ t đ tuy t đ i. ng. B. Nhi D. Kh i l
2
2
ộ ậ ố ượ ủ ớ ậ ố ệ ố C. Áp su t.ấ ể ộ ng m, chuy n đ ng v i v n t c v là Câu 7: Đ ng năng c a m t v t kh i l
mv
mv
2mv
2mv
Wd
Wd
Wd
Wd
1 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) . . . A. B. C. D. ng khí? ể A. Th tích. ộ 1(cid:0) 2
ố ượ ộ ớ ậ ố ượ ủ ng 5 kg, bay v i v n t c 72 km/h. Đ ng l Câu 8: M t hòn đá có kh i l
ng c a hòn đá là: D. p = 100 kg.m/s A. p = 100 kg.km/h. B. p = 360 kg.km/h.
ủ ậ ượ ị ộ ậ ể ộ ọ ườ ộ C. p = 360 kgm/s. ơ ng thì c năng c a v t đ c xác đ nh theo công
2
2
2
Câu 9: Khi m t v t chuy n đ ng trong tr ng tr th c:ứ
W
mv
mgz
W
mv
k
l
(
)
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . . A. B.
W
mv
mgz
W
mv
lk .
1 2 1 2
1 2 1 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) . C. D.
ể đúng.
ơ ộ ạ ượ ươ ng ặ ằ ng ho c b ng không.
1 2 1 2 ọ Câu 10: Ch n phát bi u C năng là m t đ i l A. luôn luôn d C. luôn khác không. ế
ươ ng.
ề
Trang 1/3 Mã đ thi 483
ổ ạ ổ ọ Câu 11: Quá trình bi n đ i tr ng thái trong đó nhi ệ t. ẳ A. Đ ng nhi ẳ B. Đ ng áp. B. D. luôn luôn d ệ ộ ượ ữ không đ i g i là quá trình t đ đ c gi ệ ạ t. C. Đo n nhi ẳ D. Đ ng tích.
ể ọ Câu 12: Ch n phát bi u đúng.
ậ ố ủ ấ ố ủ ậ ấ ủ ậ ượ ấ ố
ộ ấ ấ ố ộ ậ Khi v n t c c a m t v t tăng g p hai, thì A. gia t c c a v t tăng g p hai. ủ ậ C. đ ng năng c a v t tăng g p b n.
2). C năng c a v t so v i m t đ t b ng:
ộ ậ ượ ế t kh i l ố ượ ng ộ B. đ ng l ng c a v t tăng g p b n. ủ ậ ế D. th năng c a v t tăng g p hai. ặ ấ ớ ậ ố ầ c ném lên đ cao1(m) so v i m t đ t v i v n t c đ u 2 m/s. Bi ặ ấ ằ ấ ớ ủ ậ ơ ớ
ộ Câu 13: M t v t đ ủ ậ ằ c a v t b ng 0,5 kg (L y g = 10m/s A. 5 J. B. 7 J D. 4J.
ể Câu 14: Khi làm nóng m t l ả ị ệ ộ t đ .
ộ ượ ơ ơ ị ể trong đ n v th tích gi m t l ị ể trong đ n v th tích tăng t l ng khí có th tích không đ i thì ỉ ệ ngh ch v i nhi ỉ ệ ớ v i nhi C. 6 J. ổ ớ ệ ộ t đ .
ấ
ị ể ơ ổ trong đ n v th tích không đ i. ố ử A. S phân t ử ố B. S phân t ổ C. Áp su t khí không đ i. ử ố D. S phân t
ệ t và sinh công thì Câu 15: Trong quá trình ch t khí nh n nhi
A. Q > 0 và A> 0.
ủ ự F
ộ ậ ụ ổ ướ C. Q < 0 và A > 0. i tác d ng c a l c D. Q < 0 và A < 0. ấ ủ không đ i. Công su t c a d
ậ ấ B. Q > 0 và A < 0. ớ ậ ố v ộ ể Câu 16: M t v t chuy n đ ng v i v n t c l c ự F
ủ ố ượ ộ C. P = Fvt. ể D. P = Ft. ớ ậ ố v B. P = Fv2. ộ ậ ng c a m t v t kh i l ng m đang chuy n đ ng v i v n t c là đ i l ạ ượ ng ứ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
vmp .
amp .
vmp .
. . . . là A. P = Fv. ộ ượ Câu 17: Đ ng l ở ị ượ c xác đ nh b i công th c: đ amp . B. A.
ườ ệ ở i ta truy n cho khí trong xilanh nhi C. ệ ượ t l D. ẩ ự ng 100J. Khí n ra th c hi n công 70J đ y ộ ế ủ ề Câu 18: Ng pittông lên. Đ bi n thiên n i năng c a khí là :
ộ B. 50J. A. 40J. D. 30J.
AU
(cid:0)A
ứ ổ (cid:0) (cid:0) C. 20J. ủ (cid:0) U ự ọ 0Q (cid:0) . . . t đ ng l c h c? . C. A. B. ệ ộ D.
Q(cid:0) ủ
(cid:0) U 0C có đ dài 1m, h s n dài c a thép là ệ ố ở
(cid:0) Câu 19: Công th c nào sau đây là công th c t ng quát c a nguyên lý I nhi A(cid:0) ộ ứ Q(cid:0) ướ ở c thép 20 = 11.106 K1. Khi nhi t đệ ộ ướ ộ Câu 20: M t th 0C, th ế tăng đ n 40 c thép này dài thêm là:
A. 2,4 mm. B. 3,2 mm. C. 0,22 mm. D. 4,2mm.
Ầ Ự B. PH N T LUÂN ( 2 BÀI)
Bài 1: (2 đi m)ể
5Pa có th tích 8 lít. Sau khi đun nóng đ ng áp khí n ra và có th tích 10
ộ ượ ở ể ể ẳ ở M t l ng khí ấ áp su t 3.10 lít.
ệ ượ ự a) Tính công khí th c hi n đ c.
ộ ế ủ ộ ế ậ ượ b) Tính đ bi n thiên n i năng c a khí, bi t trong khi đun nóng khí nh n đ c nhi ệ ượ t l ng 1000J.
5J/kg ; nhi
ủ ướ ệ ủ ướ ơ Bài 2: (2 đi m)ể a)(1 đi m) ể ế Cho bi t nhi t hóa h i riêng c a n c là
0C. 0C.
ướ ướ ầ ầ ướ ở c ở ể ể ơ ả ệ t nóng ch y riêng c a n 2,3.106J/kg và nhi ủ ướ ệ t dung riêng c a n ấ ệ ượ ng c n cung c p cho 4kg n t l + Tính nhi ấ ệ ượ ng c n cung c p cho 2kg n t l + Tính nhi c đá là 3,4.10 c là 4180 J/(kg.K). c đá c đá ở 0C đ chuy n nó thành n ể ở 0C đ nó hóa h i hoàn toàn 0 0 20 100
b) (1 đi m)ể ộ ố ượ nhi
0 C. Ng ề c là 4,18.10
ề
Trang 2/3 Mã đ thi 483
ệ ụ ủ ắ ả i ta th vào bình ườ ệ t ra môi tr ng 3 J/(kg.K); c a s t là ắ ầ ằ M t bình nhôm kh i l ố ượ ắ ộ ế m t mi ng s t kh i l bên ngoài, nhi 0,46.103 J/(kg.K). Tính nhi ng 0,2 kg đã đ ủ t d ng riêng c a nhôm là 0,92.10 ệ ộ ủ ướ t đ c a n ệ ộ ướ ở ứ ườ t đ 20 ng 0,5 kg ch a 0,118 kg n c 0C. B qua s truy n nhi ỏ ự ớ ượ i 75 c nung nóng t 3 J/(kg.K); c a n ủ ướ c khi b t đ u cân b ng.
ề
Trang 3/3 Mã đ thi 483
Ế H T

