SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI HỌC KỲ 2 LỚP 11 NĂM HỌC 2016-2017 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: …………………………………………………………
3
2
Số báo danh:………………………………………………………………
x x x f x ( ) 2 3 1 Câu 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số = − + + tại điểm có hoành độ
y
y
y
y
14
x= 7
−
x= 7
− . 7
x= − + . 9
x= − − . 7
1
1
B. C. D. x = 2 0 A. .
?
lim x 0 →
x + − x
0
= −
= +∞
=
=
Câu 2: Tính giới hạn
. B.
. C.
. D.
.
lim x 0 →
lim x 0 →
lim x 0 →
lim x 0 →
1 x 1 + − x
1 2
1 x 1 + − x
1 x 1 + − x
1 x 1 + − x
1 2
f
f ′
x
4
A.
3
+
=
+ . Tính
( ) f x
( ) 1
( ) 1
Câu 3: Cho hàm số:
.
1 4
2
3
C. A. 1. B. 3 . D. 0 .
f ′
x
(1).
f x ( )
4.
=
+ Tính
Câu 4:
x 3 − B. 0 .
C. 9 . D. 3 .
Cho hàm số: A. 3− .
, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
( = −
)1 sinn
nu
)nu với
π n
Câu 5: Cho dãy số (
)nu là dãy số tăng. )nu bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên. )nu bị chặn. )nu bị chặn trên nhưng không bị chặn dưới.
A. Dãy số ( B. Dãy số ( C. Dãy số ( D. Dãy số (
.S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a= , SA SB SC
=
=
. 045 . Tính theo a khoảng cách từ điểm
) ABC bằng
Cho hình chóp Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ( S đến mặt phẳng (
) ABC .
a
a
3
2
Câu 6:
.
.
3a
.
.
2a
3
2
4
f
22 x
=
−
B. A. C. D.
A.
( ) x′ C.
1; 0
.
x ∈ −∞ − ∪
.D. x ∈ ℝ .
( x ∈ −
( ) f x ( 1;
x ) ∪ +∞ . B.
1 ( x ∈ −
+ . Tìm x để )1;1
> . 0 (
) ; 1
(
) 0;1
2
Câu 7: Cho hàm số )
x
1
x x ,
,1
−
Câu 8:
Tìm tất cả các giá trị của x để ba số A.
B.
+ theo thứ tự lập thành cấp số cộng? C.
x = ± . 1
x = ± . 2
x = − . 1
1x = .
D.
Trong các dãy số sau, dãy số nào không là cấp số cộng?
Câu 9:
;
;
;
;
;
;
;
.
.
.
1 1 1 1 1 ; 2 4 6 8 10
1 3 5 7 9 2 2 2 2 2
y
x
x
B. A. D. 2; 2; 2; 2; 2 . C. 8; 6; 4; 2;0 − − − −
2sin 3
cos 2
=
+
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số
y
x
x
y
x
x
2cos 3
sin 2
.
2 cos 3
sin 2
.
−
+
A. B
y
x
x
x
x
6cos 3
2sin 2
.
6cos 3
2sin 2
.
′ = ′ =
−
′ = ′ = − y
+
C. D.
.S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của S lên ABC trùng với trung điểm H của cạnh BC . Biết tam giác SBC là tam giác đều. Tính số đo
)
ABC
Câu 11: Cho hình chóp
( của góc giữa SA và ( A. 30° .
2
n
n n ?
lim
C. 60° . D. 90° .
− −
Câu 12: Tính giới hạn
) B. 45° . )
(
2
2
n
n n
n
n n
.
lim
.
lim
− −
= +∞
− −
1 = −
2
2
B. A.
n n
n
n
n n
lim
.
lim
0
.
− −
= −
− −
=
C. D.
( (
) )
( (
1 2
′
′
′
.
) ) Câu 13: Cho hı̀nh lăng tru ̣
ABC A B C có tất cả các ca ̣nh đều bằ ng a . Gó c ta ̣o bở i ca ̣nh bên và mă ̣t ABC thuô ̣c đườ ng thẳ ng BC .
′A lên mă ̣t phẳ ng (
)
′ ′
phẳ ng đáy bằ ng 30° . Hı̀nh chiếu H củ a Tı́nh khoảng cách từ B đến mă ̣t phẳ ng (
) ACC A
a
a
a
a
3
3
21
.
.
.
.
21 7
4
2
14
A. B. C. D.
Câu 14: Trong các mê ̣nh đề sau, mê ̣nh đề nào đú ng?
A. Hai đườ ng thẳ ng cù ng vuông gó c vớ i mô ̣t đườ ng thẳ ng thı̀ song song vớ i nhau. B. Hai đườ ng thẳ ng cù ng vuông gó c vớ i mô ̣t đườ ng thẳ ng thı̀ vuông gó c vớ i nhau. C. Mô ̣t đườ ng thẳ ng vuông gó c vớ i mô ̣t trong hai đườ ng thẳ ng vuông gó c thı̀ song song vớ i
đườ ng thẳ ng cò n la ̣i.
D. Mô ̣t đườ ng thẳ ng vuông gó c vớ i mô ̣t trong hai đườ ng thẳ ng song song thı̀ vuông gó c vớ i
đườ ng thẳ ng kia.
)
Câu 15: Cho hı̀nh chó p SABC có SA vuông gó c vớ i mă ̣t phẳ ng (
C. D. B.
ABC và đáy ABC là tam giác cân ta ̣i C . Go ̣i H và K lần lươ ̣t là trung điểm củ a AB và SB . Trong các khẳ ng đi ̣nh sau, khẳ ng đi ̣nh nào sai? A. ⊥CH SB .
⊥CH AK .
⊥AK BC .
⊥CH SA .
2
lim
?
n 2 n 2
1
1 + n + +
2
2
Câu 16: Tính giới hạn
lim
0
lim
=
=
n 2 n
1
2
1
1 2
B. A.
lim
lim
1
= +∞
=
n 2 n 2 n 2 n
n 2 n
2
1
2
1
1 + n + + 2 1 + n + +
D. C.
1 + n + + 2 1 + n + + Câu 17: Cho hình chóp
.S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy, I
SBC
SAC
SAB
BIH
⊥
⊥
. .
ABC
SAC
SBC
SBC
⊥
⊥
. .
là trung điểm AC , H là hình chiếu của I lên SC . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( C. (
) )
) )
) )
( (
) )
( (
3
2
B. ( D. (
3
2
=
+
−
−
− . Tìm m để
( ) 0 f x > với mọi x
( ) f x
(
) m x
mx 3
mx 2
Câu 18: Cho hàm số
0
0
m <
m<
<
m≤
<
0m < .
12 5
12 5
12 5
D. A. B. . C. .
3
y
x
23 x
=
−
(
)2017
2016
3
2
3
2
2
y
x
x
y
x
x
x
x
3
'
2017
3
3
' 2017 =
−
=
−
−
(
)
2016
3
2
2
3
2
2
A. . B. .
y
x
x
x
x
y
x
x
x
x
3
2
'
2017
3
3
6
' 6051 =
−
−
=
−
−
( (
(
)
)
( (
) )(
?
C. . D. . Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số )2016 )
2
lim x 2 →−
x
2 x
2
2
+
Câu 20: Tính giới hạn
0
= −
=
2
2
lim x 2 →−
lim x 2 →−
x
x
2
2
2
2
+
+
. B. . A.
= −
=
2
2
lim x 2 →−
lim x 2 →−
x
2 x 2 x
x
2 x 2 x
x + 5 + 1 3 1 2
2
2
2
2
1 2
x + 5 + x + 5 +
+
x + 5 + x + 5 +
+
,M N là trung điểm của
,AD BC . Khẳng định nào sau đây đúng ?
,
,
,
,
. C. D. .
không đồng phẳng. B. Các vectơ
đồng phẳng.
A. Các vectơ
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) DN AC MN (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AN CM MN
,
,
,
,
đồng phẳng.
đồng phẳng.
Câu 21: Cho tứ diện ABCD . Gọi (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AB AC MN (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AB DC MN C. Các vectơ D. Các vectơ
n
1
2
u
Câu 22: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn khác 0 ?
.
.
.
.
=
=
=
n
nu
nu
nu
1 2
=
n − n
1 3
1 ( n n +
) 1
n
1
+
là dãy số tăng
có công sai d , tìm điều kiện của d để (
)nu
)nu
A. B. D. C.
1.
d ≥
0.
1.
0.
d >
d >
x
2
=
. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau ?
A. B. C. D. Câu 23: Cho cấp số cộng ( d <
)
( f x
x
x
0; 4
.
) ; 0 −∞ ∪
(
)
Câu 24: Cho hàm số
+ 4 − A. Hàm số xác định trên ( B. Hàm số liên tục tại x = 2. C. Hàm số không liên tục tại
4.
x = và 0
x =
f
;
2
nên
=
f
f
0
2
−
< , suy ra phương trình
) ( f − = − 1
( )2
) 0 ( f x = có ít
(
) 1 .
(
)
1 5
.
nhất 1 nghiệm thuộc (
)1; 2−
SA
,
D. Vì
a= 2
)
Câu 25: Cho hình chóp ⊥ AB
SDC
SAB
CB
CE
.
⊥
⊥
B. . A.
SAB
CE
⊥
.S ABCD với đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , có AD CD a = , = ( , E là trung điểm của AB . Khẳng định nào sau đây đúng ? ABCD ) ( vuông ở C .
SCD∆
) ).
( (
x
thì
(1) Nếu hàm số
( f x liên tục tại điểm đó.
)
x= 0
x
(2) Nếu hàm số
thì
( f x có đạo hàm tại điểm ( f x liên tục tại điểm
x= 0
x
(3) Nếu
( f x có đạo hàm tại điểm đó. thì chắc chắn
D. C.
)
) ( f x không có đạo hàm tại điểm đó.
)
x= 0
(4)
)
)
( f x có đạo hàm tại 0x khi và chỉ khi
( f x liên tục tại 0x .
Câu 26: Xét các mệnh đề sau: ) ) ( f x không liên tục tại
Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. 2 . C. 4 . B. 1.
D. 3 .
3
2
f
x
x
x
2
5
1
=
−
−
+ . Giải phương trình
( ) f x
( ) 0 x′ = .
1 3
.
Câu 27: Cho hàm số
.
.
}1; 5−
} 1; 5−
B. vô nghiệm. A. { C. { D. { 2
} 5±
Câu 28: Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AG
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AB AC AD
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AG
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AB AC AD
.
.
=
+
+
=
+
+
)
(
)
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
1 ( 4 (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
B. A.
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) OG
.
.
=
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) OA OB OC OD +
+
+
(cid:3) 0
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) GA GB GC GD +
+
+
=
(
)
2 3 1 4
2
x
x
x
+
+
C. D.
?
x
lim →−∞
x
2
+
2
2
x
x
x
x
x
x
+
+
+
Câu 29: Tính giới hạn
.
.
= −∞
2 = −
x
x
lim →−∞
lim →−∞
+ x
x
2
2
+
+
2
2
x
x
x
x
x
x
+
+
+
+
B. A.
0
2
.
.
=
=
x
x
lim →−∞
lim →−∞
x
x
2
2
+
+
6
−
=
thỏa mãn
, tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng đó?
C. D.
)nu
u 3 10 = −
u 1 u 5
Câu 30: Cho cấp số cộng (
n 5 3
.
.
n 2 3
.
n 5 3
.
= −
n= 5
= −
= +
nu
nu
nu
nu
=
A. B. C. D.
( ) f x
. Cho ̣n khẳ ng đi ̣nh đú ng trong các khẳ ng đi ̣nh sau.
nên
=
x = . 0
Câu 31: Cho hàm số
22x x ( ) f x
( ) f x
( f x liên tu ̣c ta ̣i
)
−
+
lim x 0 →
x ≠ . 0
)
A. Vı̀
.
≠
( f x xác đi ̣nh vớ i mo ̣i ( ) ) f x
C.
lim x 0 → B. Hàm số ( f x
+
−
lim x 0 →
lim x 0 → D. Hàm số
( f x liên tu ̣c trên ℝ .
)
f
x
x
x
0
cos
2 sin
3
1
=
=
+
−
+
có nghiê ̣m. Biết
( ) f x m
( ) x′
Câu 32: Tı̀m m để phương trı̀nh
5
.
m ≥
0m > .
A. B.
m
5
5
.
−
<
<
0m < .
2
x
2
5
C. D.
x
lim −→ − ( ) 3
x − + x 3 +
2
2
x
x
2
5
2
5
Câu 33: Tı́nh giớ i ha ̣n
2
.
.
=
= +∞
x
x
lim −→ − ( ) 3
lim −→ − ) ( 3
x − + x 3 + 2
x − + x 3 + 2
x
x
2
5
2
5
A. B.
.
.
2 = −
= −∞
x
x
lim −→ − ( ) 3
lim −→ − ) ( 3
x − + x 3 +
x − + x 3 +
x
x
)
y
=
D. C.
( 1 2 + x 1 −
2
2
2
6
1
2
1
−
+
+
−
+
+
x
4
+
Câu 34: Tı́nh đa ̣o hàm củ a hàm số
.
.
.
.
2
x
x
x
−
−
−
x
−
( 1
1 )2
1 6 − ( 1
x )
x ( 1
x 2 2 )
x ( 1
x 4 2 )
A. C. D. B.
y
x
4
5
=
−
+
x
4
1
1
2
−
−
.
.
. D.
.
23 x x 3 − 2
2
3 2
x
x
x
x
x
x
x
3
4
5
3
4
5
2 3
5
3
4
5
−
+
−
+
x− 4
+
−
+
B. C. A. Câu 35: Tı́nh đa ̣o hàm củ a hàm số x 6 2
m s /
294
=
ov
Câu 36: Một viên đạn được bắn lên trời từ một vị trí cách mặt đất 1000 m theo phương thẳng đứng với (bỏ qua sức cản của không khí). Hỏi khi viên đạn đạt độ cao lớn
vận tốc ban đầu nhất và sẽ bắt đầu rơi thì viên đạn cách mặt đất bao nhiêu mét? B. 5410 m . A. 4307, 5 .
2
3
x
x
y
x
C. 4410 m . D. 4062,5m .
2017
10
3
+
+
−
liên tục tại mọi điểm x ∈ ℝ .
y
=
A. Hàm số Câu 37: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? 2 =
liên tục tại mọi điểm x ∈ ℝ .
2
x
1
y
=
B. Hàm số
liên tục tại mọi điểm
1
x ≠ − .
x
1
y
=
C. Hàm số
liên tục tại mọi điểm
x ≠ . 2
x
1 x + + 1 3 + x 2 −
D. Hàm số
.S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , cạnh bên SA vuông góc với đáy,
Câu 38: Cho hình chóp
M là trung điểm BC , J là trung điểm BM . Khẳng định nào sau đây đúng? A.
SAC
SAJ
BC
BC
⊥
⊥
.
.
B.
BC
SAM
BC
SAB
⊥
⊥
.
.
( (
) )
( (
) )
,A B C theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với công bội
,
2
C. D.
?A
Câu 39: Cho tam giác ABC có ba góc q = . Tính số đo góc
.
.
.
π 2
π 7
2 π 7
4 π 7
ABC . Khẳng định nào
)
B. C. D. . A.
sau đây là đúng:
Câu 40: Cho tứ diện đều ABCD . Gọi ϕ là góc giữa hai mặt phẳng (BCD) và (
tan
cos
060
.
030
.
ϕ =
ϕ =
1 ϕ = . 3
1 ϕ = . 3
3
u = − và công bội
q = − 2.
A. B. D. C.
Câu 41: Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân (
A.
)nu B.
1023.
1025.
1025.
1023.
S = − 10 S = − 10
, biết 1 S = 10 S = 10
3
2
x
x
2
=
−
C. D.
+ , biết tiếp tuyến song song
( f x
)
y
với đường thẳng
x= 5
+ 5.
Câu 42: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y
x
x
y
5
y ;
5
.
=
−
=
x= 5
+
+ 5.
121 27
B. A.
y
y
.
x= 5
−
5.
x= 5
−
121 27 121 27
sau, hãy chọn dãy số tăng.
C. D.
)nu
n
Câu 43: Trong các dãy số (
.
=
n .
n= − .
n= .
( = −
)1
nu
nu
nu
nu
1 n
A. B. D. C.
Câu 44: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
3
u
xác định bởi công thức số hạng tổng quát
với
=
1n ≥ , tìm số hạng
A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
)nu
n
22 n − n
Câu 45: Cho dãy số (
B. C. D.
thứ ba của dãy số. u = A. 5. 3
u = 3 15.
u = 4. 3
u = 3. 3
y
x
x
tan 2
=
Câu 46: Tính đạo hàm của hàm số:
x
x
tan 2
tan 2
+
+
.
.
x
x
x 2 cos 2
x 2 2 cos
2
B. A.
.
.
x
x
x
x
2 tan 2
tan 2
2
+
+
x
x 2 2 cos 2
C. D.
ABC
SA
.S ABC có
(
, H K lần lượt là
⊥
và tam giác ABC không vuông. Gọi ) trực tâm các tam giác ABC và tam giác SBC . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 47: Cho hình chóp
,
,
,
,
A. B.
AH SK CB đồng phẳng. AH SK CB đôi một chéo nhau.
AH SK CB đồng quy. AH SK CB đôi một song song.
,
,
,
,
a
3
C. D.
. Gọi
IJ =
= ,
=
, I J lần lượt là trung điểm của BC
2
Câu 48: Cho tứ diện ABCD có AB CD a
C. B. D.
và AD . Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD 060 . A.
090 .
045 .
030 .
. Trong các khẳng
SA SC SB SD ,
=
=
.
.
.
.
Câu 49: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thoi tâm O và
32
.Tìm công bội q của cấp số nhân trên?
định sau khẳng định nào sai? A. AC SA⊥ B. SA BD⊥ C. AC BD⊥ D. SD AC⊥
)nu với
u = − 7
u = − , 1
1 2
Câu 50: Cho cấp số nhân (
q = ± .
q = ± . 1
q = ± . 4
q = ± . 2
1 2
---- Hết ----
A. B. C. D.
BẢNG ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 C D B A C D A A A C C C A D B B A D C A C A C D D
2
3
x
x
x
3
1
f x ( )
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 A A B B A B B C D D B D C C C D D D B A C B C A D
+
+ tại điểm có hoành độ
=
2
Câu 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số HƯỚ NG DẪN GIẢ I 2 −
x = . 0 A.
y
y
y
y
7
14
7
9
x= − −
x= 7
−
x= 7
−
x= − +
B. C. D.
7
= ⇒ =
Hướng dẫn giải
y 0
2
x
x
f
4
Ta có
′ f x ( ) 3 =
−
+ ⇒ 3
′ (2) 7 =
(
)
y
x
x
Vậy PTTT cần tìm là
(2)
2
7 7
7
′= f
−
+ =
−
?
Chọn C. Với x 2 0
lim x 0 →
1 x 1 + − x
0
= −
= +∞
=
=
Câu 2: Tính giới hạn
. B.
. C.
. D.
.
lim x 0 →
lim x 0 →
lim x 0 →
lim x 0 →
1 x 1 + − x
1 2
1 x 1 + − x
1 x 1 + − x
1 x 1 + − x
1 2
A.
Hướng dẫn giải:
x
1
(
)
=
=
=
=
lim x 0 →
lim x 0 →
lim x 0 →
lim x 0 →
1 x 1 + − x
1 2
x
x
1 x 1 + +
)( 1 x 1 + +
1 x 1 + +
1 x 1 + − (
1 x 1 + + )
(
)
x
f
f ′
4
.
Chọn D.
3
+
=
+ . Tính
( f x
)
( ) 1
( ) 1
Câu 3: Cho hàm số:
.
1 4
C. A. 1. D. 0 . B. 3 .
Hướng dẫn giải
′
f
3
=
+ ⇒ x
=
Ta có
( f x
)
( ) x
x
f
f ′
4
3 1
3
+
=
+ +
=
Nên
( ) 1
( ) 1
1 2 3 + 4 2 3 1
+
3
2
f ′
x
x
(1).
Chọn B.
f x ( )
3
4.
=
−
+ Tính
Câu 4: Cho hàm số:
B. 0 . D. 3 . C. 9 . A. 3− .
2
x
f
′ (1) 3 6
3.
Hướng dẫn giải
− ⇒ x 6
= − = −
, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
Chọn A. ′ f x ( ) 3 Ta có =
( = −
)1 sinn
nu
)nu với
π n
Câu 5: Cho dãy số (
)nu là dãy số tăng.
A. Dãy số (
)nu bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên. )nu bị chặn. )nu bị chặn trên nhưng không bị chặn dưới.
B. Dãy số ( C. Dãy số ( D. Dãy số (
Hướng dẫn giải
n
sin
1
Ta có:
=
≤ . Vì vậy dãy số (
( = −
)1 sin
nu
)nu là dãy bị chặn.
π n
π n
Chọn C.
. Góc
.S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a= , SA SB SC
=
=
045 . Tính theo a khoảng cách từ điểm S
) ABC bằng
giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ( đến mặt phẳng (
) ABC .
a
a
3
2
Câu 6: Cho hình chóp
.
.
3a
.
.
2a
3
2
B. A. C. D.
S
ABC
;
.
⇒ =
)
(
) ABC . )
( SH d S ABC SHC
SHB
= ∆
H⇒ là tâm đường tròn ngoại tiếp
HA HB HC
045
vuông tại A nên H là trung điểm
A
C
a
H
ABC
Hướng dẫn giải
(
)
B
⇒
;
SA AH ;
.
=
=
( SA ABC
)
(
) (cid:4) 0 SAH 45 =
(
a
2
SH AH
BC
.
⇒ =
=
=
2
) 1 2
4
f
x
Chọn D. Gọi H là hình chiếu của S trên ( ( ) ⇒ ⊥ SH Ta có SHA = ∆ ∆ ⇒ = = tam giác ABC . Mặt khác ABC∆ của BC . Do SH ⊥
22 x
1
=
−
+ . Tìm x để
( f x
)
Câu 7: Cho hàm số
A.
( ) 0 x′ > B.
1; 0
.
)
( 1;
( x ∈ −
)1;1
.
x ∈ −∞ − ∪
( x ∈ − (
) ; 1
) ∪ +∞ . ) 0;1
(
C. D. x ∈ ℝ .
Hướng dẫn giải.
3
2
′
Ta có
f
4
4
4
=
−
( ) x
) − . 1
2
Chọn A.
(
)
( x x x = ) − > . 0 1
x ( x x Lập bảng xét dấu:
−∞
+∞
1− |
1 |
0 0 |
0
0
− −
+ −
− +
+ +
0
0
0
x 4x 2 1 x − ( ) x′ f
−
−
+
+
′ x f 4 0 > ⇔
′
f
0
1; 0
Từ bảng xét dấu suy ra:
( ) x
( x > ⇔ ∈ −
)
) ∪ +∞ .
( 1;
2
x
x x ,
,1
1
−
+ theo thứ tự lập thành cấp số cộng?
x = ± . 1
1x = .
x = − . 1
A. B. D.
2
2
x
1
,1
x x ,
+ theo thứ tự lập thành cấp số cộng
−
x
x
1
1
2
x ⇔ − + + =
1
1x = thì ba số là 0;1; 2 lập thành CSC nên thoả mãn. x = − thì ba số là 2;1;0 lập thành CSC nên thoả mãn.
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của x để ba số C. x = ± . 2 Hướng dẫn giải.
Chọn A. Cách 1: Ta có ba số x⇔ = ± . 1 Cách 2: Thử giá trị trong đáp án: Với Với Vậy chọn A.
Câu 9: Trong các dãy số sau, dãy số nào không là cấp số cộng?
;
;
;
;
;
;
;
.
.
.
1 1 1 1 1 ; 2 4 6 8 10
1 3 5 7 9 2 2 2 2 2
A. B. D. 2; 2; 2; 2; 2 . C. 8; 6; 4; 2;0 − − − −
d
Hướng dẫn giải.
= với d không đổi với n∀ .
a n
a + − 1n
Với đáp án A:
− ≠ − nên dãy số ở đáp án A không là CSC
1 2
1 6
1 4
1 4 Các đáp án khác đều thoả mãn.
y
x
x
Chọn A. Kiểm tra từng đáp án tính chất
2sin 3
cos 2
.
=
+
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số
y
x
x
y
x
x
2cos 3
sin 2
2 cos 3
sin 2
.
−
A. B.
y
x
. x
x
+ x
6cos 3
2sin 2
.
6cos 3
2sin 2
.
′ = ′ =
−
′ = ′ = − y
+
C. D.
Hướng dẫn giải.
y
x
x
x
x
x
Ta có
cos 2
.
′ =
+
=
−
x
x
6 cos 3
2 sin 2
=
−
( 2 sin 3
′ )
(
′ )
( 2cos 3 . 3
′ )
( x sin 2 . 2
′ )
Chọn C
.S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của S lên ABC trùng với trung điểm H của cạnh BC . Biết tam giác SBC là tam giác đều. Tính số đo
)
ABC
Câu 11: Cho hình chóp
D. 90° .
( của góc giữa SA và ( A. 30° .
) B. 45° .
S
C. 60° . Hướng dẫn giải
) ABC là HA . ABC là (cid:4)SAH .
Vậy góc giữa SA và (
)
a
3
2
(cid:4) SAH
t
an
=
=
= . 1
B
A
AH SH
a
3
H
2 Vậy góc giữa SA và (
)
C
ABC có số đo là 45° .
Chọn C. SA có hình chiếu lên (
2
n
n n ?
lim
− −
Câu 12: Tính giới hạn
)
(
2
2
n
n n
n
n n
.
lim
.
lim
− −
= +∞
− −
1 = −
2
2
A. B.
n
n n
n
n n
lim
.
lim
0
.
− −
= −
− −
=
C. D.
) )
( (
( (
) )
1 2
Hướng dẫn giải.
n
−
2
n
n n
lim
lim
lim
− −
=
=
= −
Chọn C
(
)
2
1 2
n
n n
− +
1
1
(
)
1 − 1 − + n
′
′
′
.
ABC A B C có tất cả các ca ̣nh đều bằ ng a . Góc ta ̣o bở i ca ̣nh bên và mă ̣t ABC thuô ̣c đườ ng thẳ ng BC .
′A lên mă ̣t phẳ ng (
)
′ ′
phẳ ng đáy bằ ng 30° . Hı̀nh chiếu H củ a Tı́nh khoảng cách từ B đến mă ̣t phẳ ng (
) ACC A
a
a
a
a
3
3
21
Câu 13: Cho hı̀nh lăng tru ̣
.
.
.
.
21 7
4
2
14
A. B. C. D.
A'
C'
a
3
.cos30
AH a =
° =
=
30 °
do đó
và
Hướng dẫn giải.
2
B'
Chọn A Ta có (cid:4) ′ A AH
. Go ̣i K là hı̀nh chiếu củ a H lên AC và
I K
A
C
H
B
HI
a A H = ′ = 2 a 2
3 1 . 3 ′A K . I là hı̀nh chiếu củ a H lên Do tam giác ABC đều ca ̣nh bằ ng a nên H thuô ̣c đoa ̣n BC và H là trung điểm BC . ′ ′ ACC A d ,
B ,
2
2
.
=
=
)
(
)
( ( ′ ′ d H ACC A
)
(
)
2
a
3
3
a
a
3
3
HI
HK
2
2
2
nên
.
=
=
=
=
=
=
2
2
2
2
21 7
a 1 2 2
4
HA
HK
′ HA HK . 2 ′ +
+
a a . 2 a 4
4 a 3 16
4 a 7 16
Câu 14: Trong các mê ̣nh đề sau, mê ̣nh đề nào đú ng?
A. Hai đườ ng thẳ ng cù ng vuông gó c vớ i mô ̣t đườ ng thẳ ng thı̀ song song vớ i nhau. B. Hai đườ ng thẳ ng cù ng vuông gó c vớ i mô ̣t đườ ng thẳ ng thı̀ vuông gó c vớ i nhau. C. Mô ̣t đườ ng thẳ ng vuông gó c vớ i mô ̣t trong hai đườ ng thẳ ng vuông gó c thı̀ song song vớ i đườ ng thẳ ng cò n la ̣i. D. Mô ̣t đườ ng thẳ ng vuông gó c vớ i mô ̣t trong hai đườ ng thẳ ng song song thı̀ vuông gó c vớ i đườ ng thẳ ng kia. Hướng dẫn giải.
Chọn D. Tı́nh chất cơ bản trong SGK hı̀nh ho ̣c 11.
)
Câu 15: Cho hı̀nh chó p SABC có SA vuông gó c vớ i mă ̣t phẳ ng (
D. C. B.
ABC và đáy ABC là tam giác cân ta ̣i C . Go ̣i H và K lần lươ ̣t là trung điểm củ a AB và SB . Trong các khẳ ng đi ̣nh sau, khẳ ng đi ̣nh nào sai? A. ⊥CH SB .
⊥CH AK .
⊥CH SA .
⊥AK BC . Hướng dẫn giải.
S
⊥CH
⊥CH SB suy ra A đú ng và
(
K
⊥SA
ABC nên C đú ng. Vâ ̣y cho ̣n B.
(
)
C
A
H
2
B
lim
?
Chọn B. ) SAB nên Ta có ⊥CH AK nên D đú ng Do
n 2 n 2
1
1 + n + +
2
2
Câu 16: Tính giới hạn
lim
0
lim
=
=
n 2 n
1
2
1
1 2
A. B.
lim
lim
1
= +∞
=
n 2 n 2 n 2 n
n 2 n
2
1
2
1
1 + n + + 2 1 + n + +
1 + n + + 2 1 + n + +
D. C.
Chọn B.
2
1
+
1 2 n
Vì:
lim
lim
=
=
n 2 n 2
1
1 2
1 + n + +
2
1 + + n
1 2 n
Hướng dẫn giải
.S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy, I
Câu 17: Cho hình chóp
ABC
SAC
SAC
SBC
SBC
BIH
SBC
⊥
⊥
⊥
. .
là trung điểm AC , H là hình chiếu của I lên SC . Khẳng định nào sau đây đúng? ) A. ( SAB ⊥
(
)
(
)
)
)
)
(
)
)
. D. ( B. (
S
⇒
Vì
SAC
BIH
SAC
⇒ ⊥ BI
⊥
(
)
(
)
(
)
BI BI
SA AC
Chọn A. ⊥ ⊥
A
B
H
I
C
3
2
. C. ( ( Hướng dẫn giải
3
2
=
+
−
−
− . Tìm m để
( ) f x
(
) m x
( ) 0 f x > với mọi x
mx 3
mx 2
Câu 18: Cho hàm số
0
0
m<
<
m <
m≤
<
0m < .
12 5
12 5
12 5
A. B. . C. D. .
Chọn D.
Hướng dẫn giải
f
m
'
3
, để
−
−
+
(
)
( ) 0 f x > với mọi x thì
( ) 2 x mx mx TH1:
0
3 0
m
0
>
m
0
>
m
TH2:
⇔
0 ⇔ <
<
2
2
m
m
m 4
3
0
12 5
∆ =
−
−
<
m
m 5
12
0
−
<
(
)
= m = ⇒ > đúng
0
m≤
<
12 5
3
y
x
23 x
=
−
(
)2017
2016
3
2
3
2
2
Đáp số:
x
x
y
x
x
x
x
y
'
2017
3
3
3
' 2017 =
−
=
−
−
(
)
2016
3
2
2
3
2
2
. B. . A.
y
x
x
x
x
y
x
x
x
x
3
2
'
2017
3
3
6
' 6051 =
−
−
=
−
−
( (
(
)
)
( (
) )(
C. . D. . Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số )2016 )
Chọn C.
2016
2016
3
2
2
3
2
2
y
x
x
x
x
x
x
x
x
'
2017
3
3
6
6051
3
2
=
−
−
=
−
−
)
(
)
(
(
)
(
)
Hướng dẫn giải
?
2
lim x 2 →−
x
2 x
2
2
+
Câu 20: Tính giới hạn
0
=
= −
2
2
lim x 2 →−
lim x 2 →−
x
x
2
2
2
2
+
+
A. B. . .
=
= −
2
2
lim x 2 →−
lim x 2 →−
x
2 x 2 x
x
2 x 2 x
2
1 2
2
x + 5 + 1 3 1 2
2
2
x + 5 + x + 5 +
+
x + 5 + x + 5 +
+
D. . . C.
=
=
=
2
lim x 2 →−
lim x 2 →−
lim x 2 →−
x
x
2 x
2
2
1
1 − 3
2
+
+
+
1 x +
Chọn A x + 5 +
(
x 2 + )( x 2 2
) 1
,M N là trung điểm của
,AD BC . Khẳng định nào sau đây đúng ?
,
,
Hướng dẫn giải
không đồng phẳng.
,
,
A. Các vectơ
đồng phẳng.
A
,
,
B. Các vectơ
đồng phẳng.
C. Các vectơ
,
,
đồng phẳng.
Câu 21: Cho tứ diện ABCD . Gọi (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AB AC MN (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) DN AC MN (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AB DC MN (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AN CM MN D. Các vectơ
M
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
+
+
Hướng dẫn giải
2
+ = (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AM DM +
+ (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) NB NC +
=
+
+
B
D
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) MN
+ ) ,AD BC
Chọn C. (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AB DC AM MN NB DM MN NC + ( ( Vì
Nên :
N
.
Vậy
) ,M N là trung điểm của (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AM DM + = (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:3) NB NC 0 + = (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AB DC MN
2
+
= (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AB DC MN
,
,
Nên các vectơ
đồng phẳng
C
(cid:3) 0
n
1
2
Câu 22: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn khác 0 ?
u
.
.
.
.
=
=
=
nu
nu
n
nu
1 2
=
n − n
1 3
1 ( n n +
n
1
+
D. B. A. C.
) 1 Hướng dẫn giải
2
−
1
2
1 n
lim
lim
=
=
2 0 = ≠
n − n
1
2 1
là dãy số tăng
Chọn A.
có công sai d , tìm điều kiện của d để (
)nu
)nu
Câu 23: Cho cấp số cộng (
1.
d ≥
0.
1.
0.
d <
d >
d >
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
*
u
u
n N
0,
là dãy số tăng khi và chỉ khi
> ∀ ∈
(
)nu
n
n
1
+ −
nd
n
d
0
−
+
−
>
(
) 1
u ⇔ + 1
u 1
(
)
0
d⇔ >
x
2
=
Chọn C.
. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau ?
)
( f x
x
x
0; 4
.
) ; 0 −∞ ∪
(
)
Câu 24: Cho hàm số
+ 4 − A. Hàm số xác định trên ( B. Hàm số liên tục tại x = 2. C. Hàm số không liên tục tại
4.
x = và 0
x =
f
;
2
nên
=
f
f
0
2
−
< , suy ra phương trình
) ( f − = − 1
( )2
(
) 1 .
) 0 ( f x = có ít
(
)
1 5
.
nhất 1 nghiệm thuộc (
)1; 2−
D. Vì
; 0
0; 4
Hướng dẫn giải
D = −∞ ∪
(
(
)
.
)0; 4 . Từ đó suy ra hàm số không liên tục trên [
]1; 2−
) ); 0−∞ và ( Hay hàm số liên tục trên ( Vậy D sai.
=
SA
ABCD
, E là trung điểm của AB . Khẳng định nào sau đây đúng ?
,
Chọn D. Tập xác định :
a= 2
)
Câu 25: Cho hình chóp ⊥ AB
SDC
SAB
CB
CE
.
⊥
⊥
B. A.
SAB
CE
⊥
.S ABCD với đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , có AD CD a = , ( ) ( vuông ở C
SCD∆
) ).
( (
D. C.
Hướng dẫn giải
Xét tứ giác AECD có :
Chọn D.
S
=
=
AE CD / / AE CD AD a = (cid:5) A
=
90 °
E
B
A
.
Có :
SAB
⇒ ⊥ CE
(
)
Nên AECD là hình vuông. CE AB ⊥ CE SA ⊥ Vậy D đúng.
C
D
x
thì
(1) Nếu hàm số
( f x liên tục tại điểm đó.
)
x= 0
x
(2) Nếu hàm số
thì
( f x có đạo hàm tại điểm ( f x liên tục tại điểm
x= 0
x
(3) Nếu
( f x có đạo hàm tại điểm đó. thì chắc chắn
)
) ( f x không có đạo hàm tại điểm đó.
)
x= 0
(4)
)
)
( f x có đạo hàm tại 0x khi và chỉ khi
( f x liên tục tại 0x .
Câu 26: Xét các mệnh đề sau: ) ) ( f x không liên tục tại
Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng? C. 4 . B. 1. A. 2 .
D. 3 .
0
ta có:
= và 0
= nên hàm số liên tục tại
x=
x = . 0
( ) f x
( ) f x
Hướng dẫn giải
f
( ) 0
lim −→ x 0 ( ) f 0
1
1
Mặt khác:
và
nên hàm số không có đạo hàm tại
=
= −
lim −→ x 0
( ) f x x
( ) f x x
0
− −
− −
0
lim 0 +→ x 0 x = . Vậy (2) và (4) sai.
3
2
x
x
x
f
2
5
1
Chọn A. Theo định lý 1 thì (1) và (3) đúng. ( ) Xét hàm số: f x lim +→ x 0
=
−
−
+ . Giải phương trình
( ) f x
( ) 0 x′ = .
1 3
.
Câu 27: Cho hàm số
.
.
}1; 5−
} 1; 5−
B. vô nghiệm. A. { C. { D. { 2
} 5±
Hướng dẫn giải
′
f
x
x
Ta có:
=
2 4 −
− . 5
( ) x
1
2
f
Do đó
x
4
5 0
x ⇔ −
( ) 0 x′ =
− = ⇔
= − 5
x x =
Chọn A.
Câu 28: Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
.
.
=
+
+
=
+
+
)
(
)
B. A. (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AG (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AB AC AD (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AG (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AB AC AD
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
1 ( 4 (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
.
.
=
+
+
(cid:3) 0
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) GA GB GC GD +
+
+
=
(
)
2 3 1 4
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) C. D. (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) OG (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) OA OB OC OD +
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3)
Ta có:
(cid:3) 0
Hướng dẫn giải
+
+
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AG GB GC GD +
+
= ⇔ =
Chọn B. (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) GA GB GC GD +
.
+
+
+
+
(
)
(
)
(
)
)
(
1 4
2
x
x
x
+
+
(cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AB AC AD (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AG ⇔ = (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AB AG − (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AC AG − (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AD AG − (cid:2)(cid:2)(cid:2)(cid:3) AG ⇔ =
?
x
lim →−∞
x
2
+
2
2
x
x
x
x
x
x
+
+
+
Câu 29: Tính giới hạn
.
.
2 = −
= −∞
x
x
lim →−∞
lim →−∞
x
+ x
2
2
+
+
2
2
x
x
x
x
x
x
+
+
+
+
B. A.
2
0
.
.
=
=
x
x
lim →−∞
x
x
2
2
+
+
C. D.
lim →−∞ Hướng dẫn giải
x
1
1
−
+
+
x
x
1
1
1
+
+
+
+
2
1 x
x
x
x
+
1 x
1 x
2
.
=
=
= −
= −
x
x
x
x
lim →−∞
lim →−∞
lim →−∞
lim →−∞
+ x
2
+
1
+
x
x
1
1
+
+
2 x
2 x
2 x
6
−
=
thỏa mãn
, tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng đó?
Chọn B.
)nu
u 3 10 = −
u 1 u 5
Câu 30: Cho cấp số cộng (
n 5 3
.
.
n 2 3
.
n 5 3
.
= −
n= 5
= −
= +
nu
nu
nu
nu
A. B. C. D.
d
2
6
+
=
−
⇔
3 = − 2 =
u 1 d
) 10
( 4
= −
+
d u 1
Hướng dẫn giải
n
d
n
n
5 3
3
.
Số hạng tổng quát:
+
−
2 = +
−
=
(
) 1
(
)( 1
) − = −
u 1
=
Chọn A. Gọi 1u là số hạng đầu và d là công sai của cấp số cộng. theo đề ta có hệ phương trình: u 1 u 1
( ) f x
. Cho ̣n khẳ ng đi ̣nh đú ng trong các khẳ ng đi ̣nh sau.
nên
=
x = . 0
Câu 31: Cho hàm số
nu 22x x ( ) f x
( ) f x
( f x liên tu ̣c ta ̣i
)
−
+
lim x 0 →
x ≠ . 0
)
A. Vı̀
.
≠
( f x xác đi ̣nh vớ i mo ̣i ( ) ) f x
C.
lim x 0 → B. Hàm số ( f x
+
−
lim x 0 →
lim x 0 → D. Hàm số
( f x liên tu ̣c trên ℝ .
)
2
x
=
0 =
x
=
= ; 0
( ) f x
−
−
+
lim 2 x 0 →
lim x 0 →
lim 2 x 0 →
lim x 0 →
Hướ ng dẫn giả i
nên
=
x = . 0
( ) f x
( ) f x
( f x liên tu ̣c ta ̣i
)
+
−
lim x 0 →
lim x 0 →
không xác định tại
Hàm số
=
x = . 0
( f x
)
22x x
x
Với mọi
.
2
=
=
0
x ≠ hàm số
( ) f x
22 x x
f
x
x
x
cos
2 sin
3
1
=
+
−
+
= có nghiê ̣m. Biết
Cho ̣n B. x 2 x+
( ) 0 x′
( ) f x m
Câu 32: Tı̀m m để phương trı̀nh
m
5
.
5
5
.
m ≥
−
<
<
0m > .
0m < .
A. B. C. D.
′
m
x
x
sin
2 cos
+
− 3
′
f
m
x
x
m
x
x
sin
2 cos
3 0
sin
2 cos
= ⇔ −
+
− = ⇔ −
+
Chọn B. ( ) x f = − ( ) 0 x
= ( )∗ 3
2
m
m
m
2
2 3
5
5
.
−
+
2 ≥ ⇔ ≥ ⇔ ≥
)2
Phương trình( )∗ có nghiệm khi(
2
x
2
5
Hướ ng dẫn giả i
x
lim −→ − ( ) 3
x − + x 3 +
2
2
x
x
2
5
2
5
Câu 33: Tı́nh giớ i ha ̣n
.
.
2
=
= +∞
x
x
lim −→ − ) ( 3
lim −→ − ( ) 3
x − + x 3 + 2
x − + x 3 + 2
x
x
2
5
2
5
B. A.
.
.
2 = −
= −∞
x
x
lim −→ − ( ) 3
x − + x 3 +
x − + x 3 +
D. C.
lim −→ − ) ( 3 Hướ ng dẫn giả i
2
x
5
x − +
=
26 0 >
)
x
Chọn C ( lim 2 −→ − ) ( 3
−
x
thì
x
3
x + < . 3 0
+
= và 0
( → −
)3
(
)
x
lim −→ − ) ( 3
2
x
2
5
Suy ra
= −∞ .
x
lim −→ − ( ) 3
x − + x 3 +
x
x
)
y
=
( 1 2 + x 1 −
2
2
2
6
1
2
1
−
+
+
−
+
+
x
4
+
Câu 34: Tı́nh đa ̣o hàm củ a hàm số
.
.
.
.
2
x
x
x
−
−
−
x
−
( 1
1 )2
x 2 2 )
x ( 1
x 4 2 )
1 6 − ( 1
x )
B. C. D. A.
x ( 1 Hướ ng dẫn giả i
2
x
)
y
=
=
Chọn D. ( x 1 2 + x 1 −
x x 2 + x 1 −
2
2
2
2
x
x
x
x
x
x
2
2
2
+
−
−
+
−
+
−
′ )
( 1 4 +
)( 1
) 1 −
2
1
−
+
+
(
′ ) ( 1
)( 1
)(
y
=
=
′ =
x
−
) x ( 1 −
( x 2 ) x
) x − ( 1 −
( x 2 ) x
x ( 1
x 4 2 )
y
.
5410
(t=30)
y
x
4
5
=
−
+
x
4
1
1
2
−
−
.
.
. D.
.
23 x x 3 − 2
2
3 2
x
x
x
x
x
x
x
3
4
5
3
5
2 3
5
3
4
5
−
+
+
x− 4
+
−
+
B. C. A. Câu 35: Tı́nh đa ̣o hàm củ a hàm số x 6 2
4 − Hướ ng dẫn giả i
Chọn D.
2
x
x
3
4
5
−
+
x
x
4
2
−
−
.
y
′ =
=
=
2
6 2
3 2
x
x
x
x
x
x
( 2 3
4
2 3
4
5
3
4
5
−
′ ) 5 +
−
+
−
+
vận tốc ban đầu
m s /
294
=
ov
Câu 36: Một viên đạn được bắn lên trời từ một vị trí cách mặt đất 1000 m theo phương thẳng đứng với (bỏ qua sức cản của không khí). Hỏi khi viên đạn đạt độ cao lớn
nhất và sẽ bắt đầu rơi thì viên đạn cách mặt đất bao nhiêu mét? B. 5410 m . A. 4307, 5 .
C. 4410 m . D. 4062,5m .
0
t = ) được tính từ vị trí A
Chọn trục Oy theo phương thẳng đứng, chiều dương hướng từ mặt đất lên trời, gốc O ở mặt đất và cách A là vị trí viên đạn được bắn lên, gốc thời gian (tức lúc như hình bên; khi đó chuyển động của viên đạn là chuyển động biến đổi đều với vận tốc ban đầu
và với gia tốc. (Gia tốc nhận giá trị âm vì véc tơ gia tốc ngược chiều dương
m s /
294
=
ov
của trục Oy . Phương trình chuyển động của viên đạn là:
2
y
t 4,9
=
t 1000 294 +
−
Ta có
′= y
=
t 294 9,8 −
( ) v t
t
t 294 9,8
0
0
30
Viên đạn đạt độ cao lớn nhất và sẽ bắt đầu rơi
= ⇔ −
= ⇔ =
( ) v t
( ) s
2
y
m
30
1000 294.30 4,9.30
5410
Khi đó viên đạn cách mặt đất là
=
+
−
=
(
)
(
)
2
3
x
y
x
x
2017
10
3
Hướ ng dẫn giả i Chọn B.
−
+
+
liên tục tại mọi điểm x ∈ ℝ .
y
A. Hàm số Câu 37: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? 2 =
=
liên tục tại mọi điểm x ∈ ℝ .
2
x
1
y
B. Hàm số
liên tục tại mọi điểm
=
1
x ≠ − .
x
1
1 x + + 1 3 + x
y
=
C. Hàm số
liên tục tại mọi điểm
x ≠ . 2
x
2
−
D. Hàm số
Hướ ng dẫn giả i
2
3
x
x
x
y
10
3
2017
là hàm đa thức có tập xác định ℝ nên
2
+
+
=
Mệnh đề A đúng vì hàm số − hàm số liên tục tại mọi điểm x ∈ ℝ .
y
là hàm phân thức hữu tỉ, có tập xác định ℝ nên hàm
Mệnh đề B đúng vì hàm số
=
2
x
1
1 x + +
số liên tục tại mọi điểm x ∈ ℝ .
y
Mệnh đề C đúng vì hàm số
là hàm phân thức hữu tỉ, có tập xác định
nên
=
{ } 1−ℝ \
hàm số liên tục tại mọi điểm
1 3 x 1 + x ≠ − . 1
x
y
=
; 2
Mệnh đề D sai vì hàm số
có tập xác định
nên hàm số bị gián đoạn tại
( D = −∞
)
x
2
−
các điểm
)
[ x ∈ + ∞ 2;
Chọn D
.S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , cạnh bên SA vuông góc với đáy,
Câu 38: Cho hình chóp
SAM
SAC
SAJ
BC
BC
BC
.
.
.
⊥
⊥
⊥
C. B.
M là trung điểm BC , J là trung điểm BM . Khẳng định nào sau đây đúng? ) A.
(
)
(
BC
SAB
.
⊥
( (
) )
D.
S
ABC
ABC
BC
SA
,
⊂
⊥
SA BC
⇒ ⊥
Hướ ng dẫn giả i
A
C
(
)
SAM
BC
.
( Từ đó suy ra
⊥
)
Chọn C. Tam giác ABC là tam giác cân tại A , AM là đường trung tuyến đồng thời là đường cao nên AM BC⊥ ) Lại có (
M
B
,A B C theo thứ tự lập thành một cấp
2
, q = . Tính số đo góc
?A
Câu 39: Cho tam giác ABC có ba góc số nhân với công bội
.
.
.
π 2
π 7
2 π 7
4 π 7
A. B. C. D. .
B
A C
A
Theo giả thiết ta có
,A B C lập thành cấp số nhân với
,
2 ;
4
q = nên 2
=
=
A
A
A
A
2
4
+
+
= ⇔ =
π
Mà ABC là một tam giác nên
π 7
ABC . Khẳng định nào
)
Hướ ng dẫn giả i Chọn C.
sau đây là đúng:
Câu 40: Cho tứ diện đều ABCD . Gọi ϕ là góc giữa hai mặt phẳng (BCD) và (
tan
cos
060
.
030
.
ϕ =
ϕ =
1 ϕ = . 3
1 ϕ = . 3
A. B. D. C.
Hướ ng dẫn giả i
A
Giả sử tứ diện đều có tất cả các cạnh bằng x
Gọi M là trung điểm BC
Do tam giác
ABC DBC đều nên
,
AM BC ⊥ DM BC ⊥
B
D
Do đó:
(
AM DM ;
)
ϕ=
x
3
M
Xét tam giác AMD có:
AM DM=
=
2
Nên
C
Chọn C.
2
2
2
2
2
2
2
x
x
−
+
AM MD AD
x 3 4
AMD
cos
=
0 = > Nên
=
=
2
1 3
− + AM MD 2. .
x
x
x 3 4 3
3
2.
.
1 2 x 3 2
2
2
AMD
cos
cos(
AM MD ;
)
cos
=
=
ϕ
Vậy
cos
1 ϕ= . 3
3
u = − và công bội
q = − 2.
Câu 41: Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân (
A. B. D.
)nu C.
1023.
1025.
1025.
1023.
S = − 10
S = 10
S = 10
, biết 1 S = − 10
q
−
u 1
)10
1023.
Ta có:
=
=
S 10
q
( 1 1
−
3
2
x
x
2
Hướ ng dẫn giả i Cho ̣n D.
=
−
+ , biết tiếp tuyến song song
( f x
)
y
với đường thẳng
x= 5
+ 5.
Câu 42: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y
x
x
y
5
y ;
5
5.
.
=
−
=
+
x= 5
+
121 27
B. A.
y
y
.
5.
x= 5
−
x= 5
−
121 27 121 27
C. D.
x
f
x
23 x
2
, Gọi
−
Hướ ng dẫn giả i
)
y
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng
0x là hoành độ tiếp điểm. 5
x= 5
+ nên
1 = −
x 0
′
f
5
3
2
= ⇔ −
5 = ⇔
(
)
x 0
2 x 0
x 0
=
x 0
5 3
y
x
x
5
5
5
+ Với
1
=
+
=
+ (loại)
= − ⇒ = , ta có pttt: 0
(
) 1
x 0
y 0
y
x
x
5
5
.
+ Với
, ta có pttt:
= ⇒ =
=
−
+
=
−
x 0
y 0
5 3
104 27
5 3
104 27
121 27
sau, hãy chọn dãy số tăng?
Cho ̣n D. ( ′ + =
)nu
n
Câu 43: Trong các dãy số (
.
n .
=
n= − .
n= .
( = −
)1
nu
nu
nu
nu
1 n
A. B. D. C.
u
n
n
Hướng dẫn giải
n
*
n
u
n
n
Xét hiệu
Dãy số tăng.
+ − = > ∀ ∈ ⇒ℕ 1 0,
=
Chọn D. u Ta có:
n
n
1
+ −
= ⇒ = + 1 n 1 + ) ( 1
u Câu 44: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
Hướng dẫn giải
3
u
xác định bởi công thức số hạng tổng quát
với
=
1n ≥ , tìm số hạng
Chọn B. Câu A sai vì: Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng có thể trùng nhau. Câu B đúng. Câu C sai vì : Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng có thể chéo nhau. Câu D sai vì : Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng có thể cắt nhau.
)nu
n
22 n − n
Câu 45: Cho dãy số (
B. C. D.
thứ ba của dãy số. u = A. 5. 3
u = 3 15.
u = 4. 3
u = 3. 3
Hướng dẫn giải
2
n
2
3
3
−
u
Ta có:
=
5. =
n
⇒ = u 3
− n
Chọn A.
x
y
tan 2
2 2.3 3 x =
Câu 46: Tính đạo hàm của hàm số:
x
x
tan 2
tan 2
.
.
+
+
x
x
x 2 cos 2
x 2 2 cos
2
A. B.
.
.
x
x
x
x
2 tan 2
tan 2
2
+
+
x
x 2 2 cos 2
C. D.
Hướng dẫn giải
y
x
x
x
x
tan 2
) tan 2
tan 2
=
⇒ = ′ y
+
( ) x
(
x ′ )
2
2
x
x
x
x
x
x
x
tan 2
tan 2
2 tan 2
tan 2
2
.
=
+
=
+
=
+
+
x
x
′ ) ( x 2 cos 2
x 2 2 cos 2
Chọn C.
.S ABC có
ABC
SA
(
, H K lần lượt là
⊥
Câu 47: Cho hình chóp
và tam giác ABC không vuông. Gọi ) trực tâm các tam giác ABC và tam giác SBC . Khẳng định nào sau đây đúng? A.
,
,
,
,
B.
AH SK CB đồng phẳng. AH SK CB đôi một chéo nhau.
AH SK CB đồng quy. AH SK CB đôi một song song.
,
,
,
,
C. D.
Hướng dẫn giải
Chọn B
S
K
C
A
H
I
B
ABC gọi I là giao điểm AH và BC
( Vì H là trực tâm tam giác ABC )
và BC
(
)
AI⊥
BC (SAI)
ABC ⊥ ⇒ ⊥ BC SI suy ra SK đi qua I
) Trong ( BC SA SA ⊥ ⇒ ⊥ Mà BC SK⊥
Vậy
AH SK CB đồng quy
,
,
a
3
.Gọi
=
, I J lần lượt là trung điểm của BC
IJ
=
2
Câu 48: Cho tứ diện ABCD có AB CD a = ,
B. D.
và AD . Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD 060 . A.
090 .
045 .
030 .
C. Hướng dẫn giải
Chọn C
A
J
M
N
B
D
I
C
Gọi M là trung điểm AC , N là trung điểm DB
IN CD JM IN JM
CD
/ /
/ /
,
Ta có
=
=
=
1 2
a 2
IM AB JN IM JN
AB
/ /
/ /
,
=
=
=
a 2
1 2
2
2
2
MI
0
(cid:4) cosMIJ
(cid:4) MIJ
30
=
=
+ 2
3 = ⇒ 2
⇒
(
MINJ là hình thoi)
IJ MJ − MI IJ . (cid:4) (cid:4) 0 MIN 2MIJ 60 =
=
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Website Hoc247.vn cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng.
I. Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG với đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng.
- H2 khóa nền tảng kiến thức luyên thi 6 môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
- H99 khóa kỹ năng làm bài và luyện đề thi thử: Toán,Tiếng Anh, Tư Nhiên, Ngữ Văn+ Xã Hội.
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
II. Lớp Học Ảo VCLASS
- Mang lớp học đến tận nhà, phụ huynh không phải đưa đón con và có thể học cùng con.
- Lớp học qua mạng, tương tác trực tiếp với giáo viên, huấn luyện viên.
- Học phí tiết kiệm, lịch học linh hoạt, thoải mái lựa chọn.
- Mỗi lớp chỉ từ 5 đến 10 HS giúp tương tác dễ dàng, được hỗ trợ kịp thời và đảm bảo chất lượng học tập.
Học Online như Học ở lớp Offline
Các chương trình VCLASS:
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.
- Hoc Toán Nâng Cao/Toán Chuyên/Toán Tiếng Anh: Cung cấp chương trình VClass Toán Nâng Cao,
Toán Chuyên và Toán Tiếng Anh danh cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9.
III. Uber Toán Học
- Gia sư Toán giỏi đến từ ĐHSP, KHTN, BK, Ngoại Thương, Du hoc Sinh, Giáo viên Toán và Giảng viên ĐH. Day kèm Toán mọi câp độ từ Tiểu học đến ĐH hay các chương trình Toán Tiếng Anh, Tú tài quốc tế IB,…
- Học sinh có thể lựa chọn bất kỳ GV nào mình yêu thích, có thành tích, chuyên môn giỏi và phù hợp nhất.
- Nguồn học liệu có kiểm duyệt giúp HS và PH có thể đánh giá năng lực khách quan qua các bài kiểm tra
độc lập.
- Tiết kiệm chi phí và thời gian hoc linh động hơn giải pháp mời gia sư đến nhà.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807
Học Toán Gia Sư 1 Kèm 1 Online

