
S GD&ĐT B C NINHƠ Ắ Đ THI CU I H C K II Ề Ố Ọ Ỳ
TR NG THPT LÝ THÁI TƯƠ Ổ Năm h c 2017 – 2018ọ
MÔN THI: V T LÝ 10Ậ
(Th i gian lam bai 50 phut-không k th i gian giao đ) ơ ể ờ ề
H và tên:........................................................SBD......................................ọ
Câu 1: V t nào sau đây không có c u trúc tinh th ?ậ ấ ể
A. Viên kim c ngươ .B. Mi ng th ch anhế ạ .C. C c th y tinhố ủ .D. H t mu iạ ố .
Câu 2: Tính ch t nào sau đây ấkhông ph i là c a phân t th khí?ả ủ ử ở ể
A. Gi a các phân t có kho ng cách.ữ ử ả
B. Có lúc đng yên, có lúc chuy n đng.ứ ể ộ
C. chuy n đng càng nhanh thì nhi t đ c a v t càng cao.ể ộ ệ ộ ủ ậ
D. chuy n đng không ng ng.ể ộ ừ
Câu 3: Hi n t ng nào sau đây ệ ượ không liên quan t i hi n t ng mao d n ?ớ ệ ượ ẫ
A. Gi y th m hút m cấ ấ ự .
B. M c ng m theo rãnh ngòi bútự ấ .
C. B c đèn hút d uấ ầ .
D. C c n c đá có n c đng trên thành c cố ướ ướ ọ ố .
Câu 4: H th c nào sau đây ệ ứ không phù h pợ v i quá trình đng áp?ớ ẳ
A.
T
V
h ng s .ằ ố B.
V
~
T
1
.C.
2
2
1
1
T
V
T
V
.D.
V
~
T
.
Câu 5: Tính kh i l ng riêng c a s t 600ố ượ ủ ắ ở 0C, bi t kh i l ng riêng s t 0ế ố ượ ắ ở 0C là D0 = 7,8.103kg/m3.
H s n dài c a s t là = 11,5.10αệ ố ở ủ ắ -6K-1:
A. D=9587kg/m3.B. D=6087kg/m3.C. D=8500kg/m3.D. D=7642kg/m3.
Câu 6: M t v t tr t không v n t c đu t đnh d c dài 20 m, góc nghiêng gi a m t d c và m tộ ậ ượ ậ ố ầ ừ ỉ ố ữ ặ ố ặ
ph ng n m ngang là 30ẳ ằ o. B qua ma sát. L y g = 10 m/sỏ ấ 2. V n t c c a v t chân d c là:ậ ố ủ ậ ở ố
A. 20m/s. B. 5.
2
m/s. C. 10 m/s. D. 10
2
m/s.
Câu 7: Đi u ki n nào sau đây là đ đ m t v t r n ch u tác d ng c a ba l c song song cân b ng?ề ệ ủ ể ộ ậ ắ ị ụ ủ ự ằ
A. L c trong ph i ng c chi u v i hai l c ngoài.ự ở ả ượ ề ớ ự ở
B. Ba l c có đ l n b ng nhau.ự ộ ớ ằ
C. H p l c c a hai l c b t kì cân b ng v i l c th ba.ợ ự ủ ự ấ ằ ớ ự ứ
D. Ba l c có giá đng ph ng và ph i có hai l c trái chi u v i l c th ba.ự ồ ẳ ả ự ề ớ ự ứ
Câu 8: Nén 10 lít khí nhi t đ 27ở ệ ộ 0C đ th tích c a nó gi m ch còn 6 lít, quá trình nén nhanh nênể ể ủ ả ỉ
nhi t đ tăng đn 47ệ ộ ế 0C. Áp su t khí đã tăng bao nhiêu l n:ấ ầ
A. 3,2. B. 2,85. C. 1,78. D. 2,24.
Câu 9: M t xilanh ch a 200 cmộ ứ 3 khí áp su t 10ở ấ 5 Pa. Pit tông nén đng nhi t khí trong xilanhẳ ệ
xu ng còn 100 cmố3. Áp su t c a khí trong xilanh lúc này làấ ủ :
A. 3.105 Pa. B. 5.105 Pa. C. 2. 105 Pa. D. 3. 105 Pa.
Câu 10: M t gàu n c kh i l ng 10 kg đc kéo cho chuy n đng đu lên đ cao 15m trongộ ướ ố ượ ượ ể ộ ề ộ
kho ng th i gian 1 phút 40 giây (L y g = 10 m/sả ờ ấ 2). Công su t trung bình c a l c kéo là:ấ ủ ự
A. 15W. B. 1,5 W. C. 150W. D. 500 W.
MÃ Đ 357 ỀTrang 1/4
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
MÃ Đ 357Ề

Câu 11: Khi th ra dung tích c a ph i là 2,3 lít và áp su t c a không khí trong ph i là 101,7.10ở ủ ổ ấ ủ ổ 3Pa.
Khi hít vào áp su t c a ph i là 101,01.10ấ ủ ổ 3Pa. Coi nhi t đ c a ph i là không đi, dung tích c a ph iệ ộ ủ ổ ổ ủ ổ
khi hít vào b ng:ằ
A. 2,384 lít. B. 2,4 lít. C. 2,416 lít. D. 2,315 lít.
Câu 12: M t v t có kh i l ng m = 2kg đang n m yên trên m t m t ph ng n m ngang không maộ ậ ố ượ ằ ộ ặ ẳ ằ
sát. D i tác d ng c a l c ướ ụ ủ ự 40N v t chuy n đng và đi đc 10m. Tính v n t c c a v t cu iậ ể ộ ượ ậ ố ủ ậ ở ố
chuy n d i y.ể ờ ấ
A. v = 25 m/s. B. v = 20 m/s. C. v = 7,07 m/s. D. v = 30 m/s.
Câu 13: Trong ôtô, xe máy n u chúng chuy n đng th ng trên đng, l c phát đng trùng v iế ể ộ ẳ ườ ự ộ ớ
h ng chuy n đng. Công su t c a chúng là đi l ng không đi. Khi c n ch n ng, t i tr ng l nướ ể ộ ấ ủ ạ ượ ổ ầ ở ặ ả ọ ớ
thì ng i lái sườ ẽ:
A. gi m v n t c đi s l n.ả ậ ố ố ớ B. tăng v n t c đi s nh .ậ ố ố ỏ
C. gi m v n t c đi s nh .ả ậ ố ố ỏ D. tăng v n t c đi s l n.ậ ố ố ớ
Câu 14: M t v t kh i l ng m, đt đ cao ộ ậ ố ượ ặ ở ộ z so v i m t đt trong tr ng tr ng c a Trái Đt thìớ ặ ấ ọ ườ ủ ấ
th năng tr ng tr ng c a v t đc xác đnh theo công th c:ế ọ ườ ủ ậ ượ ị ứ
A.
mgzWt2
1
.B.
mgW
t
.C.
mgW
t
.D.
mgzWt
.
Câu 15: M t th c thép 10ộ ướ ở 0C có đ dài là 2000 mm. H s n dài c a thép là 12.10ộ ệ ố ở ủ -6 K-1. Khi
nhi t đ tăng đn 40ệ ộ ế 0C , th c thép này dài thêm ban nhiêu?ướ
A. 72 mm. B. 0,48 mm. C. 0,72 mm. D. 48mm.
Câu 16: M t con l c đn có chi u dài l = 1m. Kéo cho dây treo làm v i đng th ng đng m t gócộ ắ ơ ề ớ ườ ẳ ứ ộ
600 r i th t do. V n t c c a con l c khi qua v trí ng v i góc 30ồ ả ự ậ ố ủ ắ ị ứ ớ 0 là:
A. 1,7m/s. B. 2,7m/s. C. 3,4m/s . D. 3,5m/s .
Câu 17: Ch n nh ng câu ọ ữ đúng trong các câu sau đây:
A. Ch t r n k t tinh là ch t r n có c u t o t m t tinh thấ ắ ế ấ ắ ấ ạ ừ ộ ể.
B. Ch t r n có nhi t đ nóng ch y xác đnh, ch t r n đó thu c ch t r n k t tinh.ấ ắ ệ ộ ả ị ấ ắ ộ ấ ắ ế
C. Ch t r n k t tinh có nhi t đ nóng ch y xác đnh và có tính d h ngấ ắ ế ệ ộ ả ị ị ướ .
D. Ch t r n có c u t o t nh ng tinh th r t nh liên k t h n đn thu c ch t r n k t tinhấ ắ ấ ạ ừ ữ ể ấ ỏ ế ỗ ộ ộ ấ ắ ế .
Câu 18: Khi kh i l ng c a hai v t tăng lên g p đôi và kho ng cách gi a chúng tăng lên g p đôi thìố ượ ủ ậ ấ ả ữ ấ
l c h p d n gi a chúng có đ l n:ự ấ ẫ ữ ộ ớ
A. gi m đi m t n a.ả ộ ữ B. gi nguyên nh cũ.ữ ư
C. tăng g p 4 l n.ấ ầ D. tăng g p 16 l n.ấ ầ
Câu 19: M t bình nhôm kh i l ng 0,5 kg ch a 0,176 kg n c nhi t đ 10ộ ố ượ ứ ướ ở ệ ộ 0 C. Ng i ta th vàoườ ả
bình m t mi ng s t kh i l ng 0,2 kg đã đc nung nóng t i 80ộ ế ắ ố ượ ượ ớ 0C. B qua s truy n nhi t ra môiỏ ự ề ệ
tr ng bên ngoài, nhi t d ng riêng c a nhôm là 0,92.10ườ ệ ụ ủ 3 J/(kg.K); c a n c là 4,18.10ủ ướ 3 J/(kg.K);
c a s t là 0,46.10ủ ắ 3 J/(kg.K). Nhi t đ c a n c khi b t đu cân b ng là:ệ ộ ủ ướ ắ ầ ằ
A. C. t = 200 C. B. t = 150C. t = 10 0C. D. t = 220 C.
Câu 20: Ph ng trình tr ng thái t ng quát c a khí lý t ng di n t là:ươ ạ ổ ủ ưở ễ ả
A.
2
12
1
21
T
Vp
T
Vp
.
B.
p
VT
h ng s .ằ ố C.
V
pT
h ng s .ằ ố D.
1 1 2 2
1 2
p V p V
T T
=
.
Câu 21: M t v t có kh i l ng 0,2 kg đc phóng th ng đng t m t đt v i v n t c 10m/s.L yộ ậ ố ượ ượ ẳ ứ ừ ặ ấ ớ ậ ố ấ
g=10m/s2. B qua s c c nỏ ứ ả c a không khíủ. H i khi v t đi đc quãng đng 8m thì đng năng c aỏ ậ ượ ườ ộ ủ
v t có giá tr b ng bao nhiêu?ậ ị ằ
A. 8J. B. 6J. C. 9J. D. 7J.
MÃ Đ 357 ỀTrang 2/4

Câu 22: Trong quá trình ch t khí nh n nhi t và sinh công thì:ấ ậ ệ
A. Q < 0 và A < 0. B. Q < 0 và A > 0. C. Q > 0 và A> 0. D. Q > 0 và A < 0.
Câu 23: Dùng Laze có công su t 5W đ khoan kim lo i. Đng kính Laze là 1,5mm, b dày kimấ ể ạ ườ ề
lo i s t là 2mm, kh i l ng riêng là 7800kg/mạ ắ ố ượ 2, nhi t nóng ch y riêng c a s t là 4,8.10ệ ả ủ ắ 5J/kg;
nhi t dung riêng là 460J/kg.K. Nhi t đ nóng ch y c a kim lo i là 1530ệ ệ ộ ả ủ ạ 0C. Bi t nhi t đ ban đuế ệ ộ ầ
c a s t là 40ủ ắ 0C. Tìm th i gian khoan th ng kim lo i:ờ ủ ạ
A. 6,4s. B. 5s. C. 7,2s. D. 3,6s.
Câu 24: Trong các câu sau, câu nào sai? Khi m t v t t đ cao z, chuy n đng v i cùng v n t cộ ậ ừ ộ ể ộ ớ ậ ố
đu, bay xu ng đt theo nh ng con đng khác nhau thì:ầ ố ấ ữ ườ
A. th i gian r i b ng nhau.ờ ơ ằ B. công c a tr ng l c b ng nhau.ủ ọ ự ằ
C. đ l n c a v n t c ch m đt b ng nhau.ộ ớ ủ ậ ố ạ ấ ằ D. gia t c r i b ng nhau.ố ơ ằ
Câu 25: Ch n đáp án đúng.N i năng c a m t v t làọ ộ ủ ộ ậ :
A. T ng đng năng và th năng c a v t.ổ ộ ế ủ ậ
B. T ng nhi t l ng và c năng mà v t nh n đc trong quá trình truy n nhi t và th c hi n ổ ệ ượ ơ ậ ậ ượ ề ệ ự ệ
công.
C. Nhi t l ng v t nh n đc trong quá trình truy n nhi t.ệ ượ ậ ậ ượ ề ệ
D. T ng đng năng và th năng c a các phân t c u t o nên v t.ổ ộ ế ủ ử ấ ạ ậ
Câu 26: Khi làm nóng m t l ng khí có th tích không đi thì:ộ ượ ể ổ
A. S phân t trong đn v th tích không đi.ố ử ơ ị ể ổ
B. S phân t trong đn v th tích tăng t l v i nhi t đ.ố ử ơ ị ể ỉ ệ ớ ệ ộ
C. S phân t trong đn v th tích gi m t l ngh ch v i nhi t đ.ố ử ơ ị ể ả ỉ ệ ị ớ ệ ộ
D. Áp su t khí không đi.ấ ổ
Câu 27: Hai l c c a ng u l c có đ l n 10N, kho ng cách gi a hai giá c a ng u l c là 20cm.ự ủ ẫ ự ộ ớ ả ữ ủ ẫ ự
Mômen ng u l c là:ẫ ự
A. 200Nm. B. 4Nm. C. 9Nm. D. 2Nm.
Câu 28: M t ô tô chuy n đng v i v n t c 54 km/h có th đi đc đo n đng dài bao nhiêu khiộ ể ộ ớ ậ ố ể ượ ạ ườ
tiêu th h t 60 lít xăng? Bi t đng c c a ô tô có công su t 45 kW và hi u su t 30%. Năng su t t aụ ế ế ộ ơ ủ ấ ệ ấ ấ ỏ
nhi t c a xăng là 46.10ệ ủ 6 J/kg và kh i l ng riêng c a xăng là 700 kg/mố ượ ủ 3:
A. 150 km. B. 61 km. C. 193.2 km. D. 361 km.
Câu 29: Quá trình bi n đi tr ng thái trong đó nhi t đ đc gi không đi g i là quá trình:ế ổ ạ ệ ộ ượ ữ ổ ọ
A. Đng áp.ẳB. Đng nhi t.ẳ ệ C. Đng tích.ẳD. Đo n nhi t.ạ ệ
Câu 30: Đng l ng c a m t v t kh i l ng m đang chuy n đng v i v n t c ộ ượ ủ ộ ậ ố ượ ể ộ ớ ậ ố
v
là đi l ngạ ượ
đc xác đnh b i công th cượ ị ở ứ :
A.
vmp
.B.
map
.C.
amp
.D.
2
mvp
.
Câu 31: Th m t v t t mi ng hang xu ng đáy hang sau 4,25 s nghe ti ng v t đó ch m đáy hangả ộ ậ ừ ệ ố ế ậ ạ
phát ra. Cho g = 10 m/s2, v n t c truy n âm trong không khí là 320m/s. Đ sâu c a hang x p x :ậ ố ề ộ ủ ấ ỉ
A. 80m. B. 60m. C. 47m. D. 50m.
Câu 32: Cho lò xo lý t ng có đ c ng k = 100 N/m đc g n ch t vào t ng t i Q, v t M = 200 gưở ộ ứ ượ ắ ặ ườ ạ ậ
đc g n v i lò đt trên m t ph ng ngang. V t M đang v trí cân b ng, m t v t m = 50 g chuy nượ ắ ớ ặ ặ ẳ ậ ở ị ằ ộ ậ ể
đng đu theo ph ng ngang v i t c đ vộ ề ươ ớ ố ộ 0 = 4 m/s t i va ch m hoàn toàn m m v i v t M. B quaớ ạ ề ớ ậ ỏ
ma sát gi a v t M v i m t ph ng ngang. Tính đ nén, giãn c c đi c a h lò xo sau đó?ữ ậ ớ ặ ẳ ộ ự ạ ủ ệ
A. 6cm. B. 8cm. C. 5cm. D. 4cm.
Câu 33: M t hòn đá có kh i l ng 5 kg, bay v i v n t c 54 km/h. Đng l ng c a hòn đá là:ộ ố ượ ớ ậ ố ộ ượ ủ
MÃ Đ 357 ỀTrang 3/4

A. p = 270 kgm/s. B. p = 75 kgm/s. C. p = 75 kgkm/h. D. p = 270 Ns.
Câu 34: Ng i ta cung c p cho khí trong m t xilanh n m ngang nhi t l ng 8 J. Khí n ra đy pit-ườ ấ ộ ằ ệ ượ ở ẩ
tông đi m t đo n 6cm v i m t l c có đ l n là 20N. Đ bi n thiên n i năng c a khí là:ộ ạ ớ ộ ự ộ ớ ộ ế ộ ủ
A. 5J. B. 9,2J. C. 6,8J. D. 2J.
Câu 35: M t ng th y tinh ti t di n đu S, m t đu kín m t đu h , ch a m t c t th y ngân dài hộ ố ủ ế ệ ề ộ ầ ộ ầ ở ứ ộ ộ ủ
= 15cm. Khi đt ng th ng đng, đu h trên thì chi u dài c a c t không khí là ặ ố ẳ ứ ầ ở ở ề ủ ộ l1 = 12cm, áp su tấ
khí quy n b ng pể ằ 0 = 76 cmHg. Khi đt ng th y tinh nghiêng m t góc ặ ố ủ ộ α = 300 đi v i ph ng n mố ớ ươ ằ
ngang, đu h trên thì chi u dài c a c t không khí trong ng b ng:ầ ở ở ề ủ ộ ố ằ
A. 14cm. B. 20cm. C. 13cm. D. 16cm.
Câu 36: Công th c tính công c a m t l c là:ứ ủ ộ ự
A. A = mgh. B. A = F.s.cos.C. A = F.s. D. A = ½.mv2.
Câu 37: Môt lo xo co chiêu dai t nhiên là 20cm. Khi lo xo có chi u dai 26cm thì l c dan hôi cua no + ư+ ề ư+ ,
băng 5N. Tìm chiêu dai cua lo xo khi l c đan hôi cua no băng 7,5N. , ư+ ,
A. 27cm. B. 26cm. C. 29cm. D. 48cm.
Câu 38: Đ bi n thiên đng l ng b ng gì?ộ ế ộ ượ ằ
A. Xung l ng c a l c.ượ ủ ự B. Công c a l c F.ủ ự
C. Công su t.ấD. Đng l ng.ộ ượ
Câu 39: Đi l ng đo b ng s vòng quay c a v t chuy n đng tròn đu trong m t đn v th i gianạ ượ ằ ố ủ ậ ể ộ ề ộ ơ ị ờ
là:
A. t n s c a chuy n đng tròn đu.ầ ố ủ ể ộ ề
B. gia t c h ng tâm.ố ướ
C. chu kì quay.
D. t c đ dài c a chuy n đng tròn đu.ố ộ ủ ể ộ ề
Câu 40: M t bình ch a m t l ng khí nhi t đ 127ộ ứ ộ ượ ở ệ ộ 0C và áp su t 2.10ở ấ 5 Pa. N u áp su t gi m điế ấ ả
m t n a thì nhi t đ c a kh i khí làộ ử ệ ộ ủ ố :
A. T = 200K. B. T = 54K. C. T = 270 K. D. T = 13,5 K.
<H t>ế
MÃ Đ 357 ỀTrang 4/4

