
PHÒNG GD VÀ ĐT KON RẪY MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS ĐĂK RVE Năm học: 2022-2023
Môn: Công nghệ 6
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vân dụng
Vận dụng cao
Tổng số điểm
TN
TN
TL
TL
1. Khái quát về nhà ở
2 câu
0,5
2. Xây dựng nhà ở.
1 câu
1 câu
0,5
3. Ngôi nhà thông minh
3 câu
0,75
4. Thực phẩm và dinh
dưỡng
2 câu
3 câu
1 câu
3,25
5. Phương pháp bảo
quản và chế biến thực
phẩm.
6 câu
4 câu
3,25
6. Dự án bữa ăn kết nối
yêu thương.
1 câu
0,25
7. Trang phục trong đời
sống.
2 câu
1 câu
1,5
Tổng số câu
13 câu
12 câu
1 câu
1 câu
27
Tổng số điểm
4 điểm
3 điểm
2 điểm
1 điểm
10,0
Tỉ lệ
40%
30%
20%
10%
100%

TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
I. Nhà ở
1.1. Khái
quát về
nhà ở
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của nhà ở.
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam.
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.
Thông hiểu:
- Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.
Vận dụng:
- Xác định được kiểu kiến trúc ngôi nhà em đang ở.
2
1.2. Xây
dựng
nhà ở
Nhận biết:
- Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở.
- Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.
Thông hiểu:
- Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.
- Mô tả được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.
1
1
1.3. Ngôi
nhà
thông
minh
Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
Thông hiểu:
- Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
Vận dụng:
- Đề xuất được những việc làm cụ thể để xây dựng thói quen sử dụng
năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
Vận dụng cao:
- Thực hiện được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia
đình tiết kiệm, hiệu quả.
3
PHÒNG GD & ĐT KON RẪY
TRƯỜNG THCS ĐẮK RVE
BNG ĐC T ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ; LỚP: 6
THỜI GIAN: 45 PHÚT

2
II. Bảo
quản và
chế biến
thực
phẩm
2.1. Thực
phẩm và
dinh
dưỡng
Nhận biết:
- Nêu được một số nhóm thực phẩm chính.
- Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng nhóm thực phẩm chính.
Thông hiểu:
- Phân loại được thực phẩm theo các nhóm thực phẩm chính.
- Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm dinh dưỡng chính đối với
sức khoẻ con người.
Vận dụng:
- Đề xuất được một số loại thực phẩm cần thiết có trong bữa ăn gia
đình.
- Thực hiện được một số việc làm để hình thành thói quen ăn, uống
khoa học.
2
3
1
2.2.
Phương
pháp bảo
quản và
chế biến
thực
phẩm.
Nhận biết:
- Nêu được vai trò, ý nghĩa của bảo quản và chế biến thực phẩm.
- Nêu được một số phương pháp chế biến thực phẩm phổ biến.
Thông hiểu:
- Trình bày được một số ưu điểm, nhược điểm của một số phương
pháp chế biến thực phẩm phổ biến.
Trình bày được ột số biện pháp bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
Vận dụng:
- Lựa chọn được thực phẩm phù hợp để chế biến món ăn đơn giản
không sử dụng nhiệt.
- Chế biến được món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt đảm bảo an
toàn vệ sinh thực phẩm.
- Vận dụng được kiến thức về bảo quản thực phẩm vào thực tiễn gia
đình.
6
4

2.3. Dự
án bữa
ăn kết
nối yêu
thương.
Nhận biết:
- Trình bày được cách tính toán sơ bộ dinh dưỡng cho một bữa ăn
gia đình.
- Trình bày được cách tính toán sơ bộ chi phí cho một bữa ăn gia
đình.
Thông hiểu:
- Thiết kế được thực đơn hợp lí cho gia đình.
Vận dụng cao:
- Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng cho một bữa ăn gia đình.
- Tính toán được sơ bộ chi phí tài chính cho một bữa ăn gia đình.
1
3
III.
Trang
phục và
thời
trang
3.1.
Trang
phục
trong đời
sống.
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của trang phục trong cuộc sống.
- Kể tên được một số loại trang phục trong cuộc sống.
- Nêu được đặc điểm của các loại vải thông dụng dùng để may trang
phục.
Thông hiểu:
- Trình bày được ưu và nhược điểm của một số loại vải thông dụng
dùng để may trang phục.
Vận dụng:
- Lựa chọn được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục
phù hợp với đặc điểm cơ thể, lứa tuổi, tính chất công việc.
2
1
Tổng
15
12
1
1

PHÒNG GD&ĐT KON RẪY ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
TRƯỜNG THCS ĐẮK RVE Năm học: 2022-2023
Môn: Công nghệ - Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Đề 601:
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
1. Hãy chọn đáp án đúng nhất và ghi vào giấy kiểm tra: (Ví dụ: Câu 1:A, câu 2:B….)
Câu 1. Nướng là phương pháp chế biến thực phẩm bằng cách:
A. Làm chín thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước.
B. Là phương pháp làm chín thực phẩm với lượng chất béo vừa phải, có sự kết hợp giữa
thực phẩm thực vật và động vật hoặc riêng từng loại, đun lửa to trong thời gian ngắn.
C. Làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp từ lửa.
D. Làm chín thực phẩm trong môi trường nước, khi nấu phối hợp nguyên liệu động vật
và thực vật, có thêm gia vị.
Câu 2. Phương pháp bảo quản thực phẩm là
A. Làm lạnh, đông lạnh; làm khô. .
B. Làm lạnh; làm khô, ướp muối.
C. Đông lạnh; làm khô, ướp muối.
D. Làm lạnh và đông lạnh; làm khô, ướp muối.
Câu 3: Vật liệu nào sau đây dùng để lợp mái nhà?
A. Gạch ống B. Đá C. Cát D. Ngói.
Câu 4. Thực đơn nào sau đây là hợp lí?
A. Cơm, thị kho, rau cải xào, canh bí đỏ,nước chấm, dưa hấu tráng miệng.
B. Cơm, thị kho, cá chiên, trứng chiên ,nước chấm, dưa hấu tráng miệng.
C. Cơm, Rau muống luộc, rau cải xào, canh bí đỏ.
D. Cơm, thị kho, thị gà kho, thị heo quay, canh chua.
Câu 5: Các thực phẩm nào thuộc nhóm thực phẩm giàu chất béo?
A. Gạo tẻ, ngô, khoai B. Cá, trứng, rau cải
C. Thịt mỡ, bơ, dầu đậu nành D. Tôm, gạo tẻ, mỡ lợn
Câu 6: Dựa vào nguồn gốc sợi dệt, vải chia thành những loại nào?
A. Vải sợi thiên nhiên và vải sợi hóa học
B. Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha
C. Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp
D. Vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học và vải sợi pha
Câu 7. Nhà thường gồm các phần chính là
A. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, cửa ra vào, cửa sổ.
B. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa sổ.
C. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào.
D. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
Câu 8. Nhà thường được phân chia thành các khu vực chức năng như:
A. Khu sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực
vệ sinh
B. Khu sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn.
C. Khu sinh hoạt chung, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
D. Khu sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

