
UBND THỊ XÃ ĐT ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH DƯƠNG
MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7
1. Khung ma trận học kì 1 công nghệ 7:
Thời điểm kiểm tra: 17,18.
Thời gian: 45 phút
Hình thức kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận ( Trắc nghiệm 50%, tự luận 50%)
2. Cấu trúc:
Mức độ: 40% Nhận biết, 30% Thông hiểu, 30% Vận dụng..
Phần trắc nghiệm: Gồm 15 câu hỏi ( Nhận biết: 9 câu, Thông hiểu: 6 câu ) mỗi câu 0,33đ.
Phần tự luận: 5 điểm (Nhận biết 1,0đ; Hiểu: 1,0đ, Vận dụng 3,0đ ).

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2024-2025
MÔN CÔNG NGHỆ 7
TT Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến
thức
Mức
độ
nhận
thức
Tổng % tổng điểm
NB TH VD Số CH
Số CH TG
(Phút)
Số CH TG
(Phút)
Số CH TG
(Phút)
TN TL
1Chươ
ng I.
Trồng
trọt
Giới
thiệu
về
trồng
trọt
2 2 2 2 6,67
Làm
đất
trồng
cây
1 1 1 1 2 2 6,67
Gieo
trồng,
chăm
sóc và
phòng
trừ
bệnh
hại
3 3 1 7 3 1 10 20

2
Thu
hoạch
sản
phẩm
trồng
trọt
2 2 2 2 6,67
Nhân
giống
vô
tính
cây
trồng
½ 4 1,5 5 1 1 9 23,33
Chươ
ng II
Lâm
nghiệp
Giới
thiệu
về
rừng
2 2 1 1 1 15 3 1 18 30
Trồng
rừng
2 2 2 2 6,67
Tổng 9,5 13 6,5 10 222 15 3 45 100
Tỉ lệ
%
40 30 30
Tỉ lệ chung % 70 30

Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số Điểm số
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm Trắc nghiệm Trắc nghiệm
Sô`
câu tự
luận
Sô`
câ
u
tr
ắc
ng
hi
ệ
m
Giới thiệu về trồng trọt 2C
(0,67đ) 02
C0,67đ
Làm đất trồng cây 1C
(0,33đ)
1C
(0,33đ) 02
C0,67đ
Gieo trồng, chăm sóc và phòng trừ
bệnh hại
3C
(1,0đ)
1 3
C2,0đ
Thu hoạch sản phẩm trồng trọt 2C
(0,67đ) 02
C0,67đ
Nhân giống vô tính cây trồng
½
(1,0đ
)
1C
(0,33đ) 12
C2,33đ
Giới thiệu về rừng 2C
(0,67đ)
1C
(0,33đ) 13
C3đ
Trồng rừng 2C
(0,67đ)
2
C0,67đ
Số câu TL/ 1/2C 9C 6C 3C 15 18C

Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số Điểm số
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm Trắc nghiệm Trắc nghiệm
Sô`
câu tự
luận
Sô`
câ
u
tr
ắc
ng
hi
ệ
m
Số câu TN C
Số điểm 1,0đ 3,0đ 2,0đ 5,0đ 5,
0đ 10,0đ

