1
CÁCH TÍNH ĐIỂM CHO MỖI CHỦ ĐỀ/ NỘI DUNG
Nửa đầu HK1 ( Lấy số tiết x 2,5/ tổng số tiết (của nửa đầu kì)
Chủ đề/ Nội dung
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Tổng
Số tiết
3
2
3
8
Điểm
1,125
0,75
1,125
3
Làm tròn
1
1
1
3
Nửa sau HK1 Nửa sau: Lấy số tiết (x 7,5/ tổng số tiết (của nửa cuối kì)
Chủ đề/ Nội dung
Bài 4+i 5
Tổng
Số tiết
6
6
Điểm
7
7
Làm tròn
7
7
2
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIM TRA CUI 1
MÔN CÔNG NGH LP 9
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì I.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm khách quan và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 20% vận dụng; 10% vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm khách quan:5,0 điểm, gồm 15 câu hỏi .(Nhận biết: 4,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Ni dung na đu hc kì 1: 30% (3 điểm)
- Ni dung na hc kì sau: 70% (7 điểm)
Ni
dung
kiến
thc
Đơn vị kiến thc
Mức độ nhn thc
Tng
% tng
đim
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
Vn dng cao
S CH
S
CH
Câu
hi
S
CH
Câu hi
S
CH
Câu hi
S
CH
Câu hi
TN
TL
Bài 1.
Nghề
nghiệp
trong
lĩnh vực
thuật
công
nghệ
1.1. Nghề nghiệp đối
với con người
2
C1
C3
2
6,7%
1.2. Ngành nghề trong
lĩnh vực thuật công
nghệ
1
C2
1
3.3%
Bài 2.
cấu
hệ
thống
giáo dục
quốc
2.1. Hệ thống giáo dục
Việt Nam
2
C4
C5
2
6,7%
2.2 La chn ngh
trong h thng giáo dc
1
C6
1
3,3%
2.3. Định hướng nghề
nghiệp trong lĩnh vực
3
dân
thuật, công nghệ sau
khi kết thúc THCS
Bài 3.
Th
trường
lao động
kĩ thuật,
công
ngh ti
Vit
Nam
3.1. Thị trường lao
động
2
C7
C8
2
6,7%
3.2. Thị trường lao
động trong lĩnh vực
thuật công nghiệp
1
C9
1
3,3%
Bài 4.
Quy
trình la
chn
ngh
nghip
4.1. thuyết chọn
nghề
4.2. Quy trình chọn
nghề nghiệp
1
C10
3
C11, C12
C16
3
1
30,0%
4.3 Đánh giá năng lực,
sở thích bản thân
2
C13
C14
1
C15
1
C18
3
1
20,0%
4.4 Các yếu tố ảnh
hưởng tới việc chọn
nghề
1
C17
1
20,0%
Tng
12 câu (4,0
đ)
4 câu (3,0 đ)
1 câu (2,0đ)
1 câu (1,0đ)
15
câu
(
5,0đ)
3 câu
( 5,0đ)
18 câu
( 10,0đ)
T l (%)
40%
30%
20%
10%
50%
50%
100%
T l chung (%)
70%
30%
100%
4
BN ĐẶC T ĐỀ KIM TRA CUI I
MÔN CÔNG NGH LP 9
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
I
ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP
1
Chủ đề 1.
Nghề
nghiệp
trong lĩnh
vc
thuật,
công nghệ
1.1. Nghề nghiệp
đối với con người
Nhận biết:
-
Trình bày được khái niệm nghề nghiệp.
-
Trình bày được tầm quan trọng của nghề nghiệp đối
với con người và xã hội.
Thông hiểu:
- Phân tích được ý nghĩa của việc lựa chọn đúng đắn
nghề nghiệp của mỗi người.
Vận dụng:
- Phát biểu được quan điểm nhân về lựa chọn
nghề nghiệp của bản thân.
2(C1,
,C3)
1.2. Ngành nghề
trong lĩnh vực kĩ
thuật, công nghệ
Nhận biết:
- Kể tên được một số ngành nghề trong lĩnh vực kĩ
thuật, công nghệ.
- Trình bày được những đặc điểm của các ngành nghề
trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
- Trình bày được những yêu cầu chung của các ngành
nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
Thông hiểu:
-
Phân tích được những đặc điểm của các ngành nghề
trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
-
Phân tích được những yêu cầu chung của các ngành
nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
Vận dụng:
1(C2)
5
- Xác định được sự phù hợp của bản thân với ngành
nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
2
Chủ đề 2.
Giáo
dục kĩ
thuật,
công nghệ
trong h
thống giáo
dục quốc
dân
2.1. Hệ thống giáo
dục Việt Nam
Nhận biết:
- Kể tên được những thành tố chính trong hệ thống
giáo dục tại Việt Nam.
-
Nhận ra được các thời điểm có sự phân luồng trong
hệ thống giáo dục.
Thông hiểu:
-
Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục tại Việt Nam.
-
Giải thích được các thời điểm sự phân luồng trong
hệ thống giáo dục.
2(C4,
C5)
2.2. Lựa chọn
nghề trong hệ
thống giáo dục
Nhận biết:
- Nhận ra được cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kĩ thuật,
công nghệ trong hệ thống giáo dục.
Thông hiểu:
- Giải thích được hội lựa chọn nghề nghiệp thuật,
công nghệ trong hệ thống giáo dục.
1 (C6)