KIM TRA CUI KÌ I M HỌC: 2020 2021
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIM TRA
1. Kiến thc
Phn I: Thành phần nhân văn của môi trường
Phần II. Các môi trường địa lý
Chương 1. Môi trường đới nóng hoạt động kinh tế của con người đới nóng
Chương 2. Môi trường đới ôn hòa hoạt động kinh tế của con người đới ôn hòa
Chương 3. Môi trường hoang mc
Chương 4. Môi trường đới lnh
Chương 5. Môi trường vùng núi
Phần III. Thiên nhiên và con ngưi các châu lc
2. Kĩ năng
+ Tng hp kiến thc.
+ Rèn luyn phân tích và đọc biểu đ nhiệt độ và lượng mưa.
3. Thái độ
+ Giáo dc ý thc cn thn.
+ lòng yêu thích môn học, đam mê khám phá t nhiên.
II. CHUN B CA GV - HS.
1. GV: Đề kim tra theo nội dung đã ôn ở tiết ôn tp.
2. HS : Ôn tp các kiến thc theo ni dung tiết ôn tp.
III. MA TRẬN ĐỀ
MA TRẬN ĐỀ KIM TRA HC KÌ I NĂM HỌC 2020 2021
MÔN ĐỊA LÍ - LP 7
Chương
Ch đề
Biết
Hiu
VD thp
VD
cao
0
1. Dân s + S phân b dân cư + Các chủng tc
TN
2. Quần cư, đô th hóa
TN
1
1. Đới nóng
TN
TN
TN+TL
2. Môi trường xích đo m
TN
3. Môi trường nhiệt đới
TN
4. Môi trường nhiệt đới gió mùa
TN
2
1. Môi trường đới ôn hòa
TN
2. Ô nhiễm môi trường đới ôn hòa
TL
3
1. Môi trường hoang mc
TN
4
1. Môi trường đới lnh
TN
5
1. Môi trường vùng núi
TN
6
1. Thiên nhiên châu Phi
TN
TN
2. Kinh tế châu Phi
TN
câu
7TN
5TN
3TN +
2TL
PHÒNG GD&ĐT QUỐC OAI
TRƯỜNG THCS CỘNG HÒA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I [2020-2021]
TÊN MÔN HỌC: ĐỊA LÍ 7
Thời gian làm bài: 45 phút (15 câu TN + 2 câu TL)
Họ và tên:…………………………………………..SBD………………………Lớp…………..
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Một tháp dân số bao gồmmấy phần ?
A. Bốn phần B. Hai phần C. Ba phần D. Năm phần.
Câu 2: Đâu là mt loi quần cư?
A. Quần cư huyện B. Quần cư thị xã C. Quầnhi đảo D. Quần cư nông thôn
Câu 3: Đâu không phải môi trường của đới nóng?
A. ch đạo ẩm. B. nhiệt đới. C. địa trung hải. D. nhiệt đới gió mùa.
Câu 4: Vị t của đới nóng là
A. chí tuyến đến vòng cực. B. vòng cực đến cực. C. giữa 2 chí tuyến. D. chí tuyến đến cực.
Bài 5: Đới nóng gm mấy môi trường khí hu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Bài 6: Cảnh quan chủ yếu của môi trường xích đạo ẩm là
A. xavan, cây bi. B. rừng rậm. C. rừng lá kim D. đồng cỏ.
Câu 7: Việt Nam nằm ở khu vực đông nam á có kiểu khí hậu nào?
A. xích đạo ẩm. B. nhiệt đới. C. nhiệt đới gió mùa. D. hoang mạc.
Bài 8: Mùa hè nhiệt độ cao, mưa nhiều. Mùa đông ít mưa là đặc đim ca môi trưng nào đới nóng?
A. ch đạo ẩm. B. nhiệt đới. C. địa trung hải. D. hoang mạc.
Bài 9: Thảm thực vật đới ôn hòa từ tây sang đông là
A. rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao. B. rừng lá kim, rừng hn giao, rừng cây bụi gai.
C. rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng. D. rừng lá rộng, rừng hỗn giao, rừng lá kim.
Bài 10: Loài động vật nào sau đây không sống ở đới lạnh?
A. Sư tử. B. Tuần lc. C. gấu bắc cực. D. Chim cánh cụt.
Bài 11: c hoang mạc trên thế giới thường phân bố ở đâu?
A. Dọc theo đường xích đạo. B. Từ vòng cực về cực.
C. Vùng ven biển và khu vực ch đạo. D. Dọc theo hai đường chí tuyến và giữa lc đa Á Âu.
Bài 12: Khí hậu và thực vật ở vùng núi thay đổi theo
A. mùa và độ. B. độ cao và hướng sườn.
C. đông – tây và bắc - nam. D. độ và độ cao.
Câu 13: Châu Phi không tiếp giáp vi biển / đại dương nào?
A. Thái Bình Dương B. n độ Dương C. Biển đỏ D. Đại tây dương
Câu 14: Để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm phát triển và đang phát trin không dựa
o tiêu chí nào dưới đây?
A. T lệ gia tăng dân s tự nhiên. B. Tỉ lệ tử vong trẻ em.
C. Chỉ số phát triển con nời. D. Thu nhập nh quân đầu người
Câu 15: Trên lãnh thổ châu Á, xuất hin môi trường hoang mạc din tích khá rộng lớn. Nguyên nhân
chyếu là do
A. có dòng bin nóng chảy ven bờ. B. địa hình khuất gió.
C. lãnh th rộng lớn. D. đón gió tín phong khô nóng.
PHẦN II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1. (3 điểm) Cho Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa sau:
a) Biểu đ trên thuc kiu khí hu nào của đới nóng?
b) Em hãy phân tích nhiệt độ, lượng mưa của biểu đồ trên?
Câu 2. (1 điểm) Em hãy nêu nguyên nhân, hu qu, gii pháp ô nhim không k đới ôn a?
ĐÁP ÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Mỗi ý đúng = 0,4 điểm
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
D
C
C
D
B
C
B
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
B
A
A
C
PHẦN II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1.
Đim
a) Biểu đồ trên thuc kiu khí hu: nhiệt đới gió mùa
0,5 đ
b) Phân tích nhiệt độ, lượng mưa:
* Nhiệt đ
- Cao nht: 30oC (tháng 6-7)
- Thp nht: 17oC (tháng 12-1)
- Biên đ nhit: 13oC
* Lượng mưa
- Cao nht: 300 mm (tháng 8)
- Thp nht: 20 mm (tháng 12-1)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Câu 2.
a) Nguyên nhân:
+ Do con người: khí thải nhà máy, giao thông…
+ Do thiên tai: núi la, cháy rừng…
0,5 đ
b) Hu qu:
+ Ô nhiễm không khí: mưa axit + hiu ng nhà kính
+ Thng tng ozon
0,25 đ
c) Gii pháp:
+ Gim lượng khí thi độc hi.
+ Bo v môi trường, trng cây gây rng.
0,25 đ