TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ: SỬ- ĐỊA- KTPL
(Đề có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Địa lí - Khối: 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:..................................................... SBD:................. Lớp:…….Phòng:……....... Mã Đề: 002.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?
A. Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực. B. Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn
đới.
C. Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới. D. Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu
dịch.
Câu 2. Hồ Tây của Việt Nam có nguồn gốc hình thành từ:
A. đứt gãy kiến tao B. khúc uốn của dòng sông
C. Núi lửa D. băng hà
Câu 3. thay đổi của các thảm thực vật theo chiều Tây -Đông Bắc biểu hiện của quy luật nào
sau đây:
A. đai cao B. đia đới
C. địa ô D. thống nhất và hoàn chỉnh
Câu 4. Gió mậu dịch có tính chất
A. nóng ẩm B. lạnh, ẩm C. nóng khô, ít mưa D. lạnh ẩm
Câu 5. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
A. chế độ mưa. B. thực vật. C.ớc ngầm. D. địa hình.
Câu 6. Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
A. sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
B. các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
C. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
D. hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
Câu 7. Khối không khí ẩm bị biến đổi tính chất khi vượt núi gọi là gió:
A. gió phơn B. gió núi C. gió đất D. gió thung lũng
Câu 8. Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
A. Sinh vật. B. Đá mẹ. C. Khí hậu. D. Địa hình.
Câu 9. Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
A. lệch nhau góc 45 độ. B. thẳng hàng với nhau. C. lệch nhau góc 60 độ. D. vuông góc với
nhau.
Câu 10. Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa
A. đông và xuân. B. hạ và thu. C. xuân và hạ. D. thu và đông.
Câu 11. Theo vĩ độ địa lí mưa nhiều nhất tại:
A. ôn đới B. cực C. chí tuyến D. xích đạo
Câu 12. Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
A. chí tuyến về áp thấp xích đạo B. cực về áp thấp xích đạo.
C. cực về áp thấp ôn đới. D. chí tuyến về áp thấp ôn đới.
Câu 13. Quy luật địa đới của vỏ địa lí là quy luật về
A. sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo hướng Đông-Tây.
Mã đề 002 Trang Seq/3
B. sự thay đổi các thành phần tự nhiện và cảnh quan theo hướng Bắc- Nam.
C. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
D. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
Câu 14. Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây ra?
A. Ngăn đập làm thủy điện. B. Phá rừng đầu nguồn.
C. Khí hậu biến đổi. D. Khai thác khoáng sản.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
A. Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
B. Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
C. Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
D. Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
Câu 16. Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?
A. Sinh quyển. B. Thuỷ quyển. C. Thổ nhưỡng quyển. D. Thạch quyển.
Câu 17. Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là
A. cung cấp chất vô cơ. B. tạo các vành đai đất.
C. cung cấp chất hữu cơ. D. làm phá huỷ đá gốc.
Câu 18. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về
A. sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.
B. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
C. sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
D. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 1. Cho thông tin sau:
Sự tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của lượng bức xạ mặt trời và nguồn năng lượng bên trong Trái Đất đã
làm cho các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí có sự thay đổi. Sự thay đổi đó diễn ra theo vĩ độ, theo
kinh độ và độ cao địa hình tạo nên quy luật địa đới và phi địa đới trong vỏ địa lí.
a) Biên độ nhiệt độ năm của nước ta giảm từ Bắc vào Nam là biểu hiện của quy luật địa đới.
b) Sự đối lập về khí hậu giữa đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ Tây Nguyên nước ta biểu
hiện của quy luật đai cao và địa ô.
c) Tính phi địa đới biểu hiện rõ rệt nhất ở các vùng đất bằng phẳng, rộng lớn.
d) Sự thay đổi các các thành phần tự nhiên chỉ chịu tác động của quy luật phi địa đới
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Lượng mưa trung bình năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (Đơn vị: mm)
Vĩ độ 00-
100
100-
200
200-
300
300-
400
400-
500
500-
600
600-
700
700-
800
Lượng mưa trung bình
năm
1677 763 513 501 561 510 340 194
a) Biểu đồ miền dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa trung bình năm theo độ bán
cầu Bắc.
b) Lượng mưa trung bình năm giảm dần từ xích đạo về cực.
c) Khu vực xích đạo có lượng mưa trung bình năm cao nhất.
d) Vùng cực có lượng mưa trung bình năm khá nhiều.
Câu 3. Cho thông tin sau
Mực nước của các sông miền Trung nước ta thường lên rất nhanh, về đột ngột,y hậu quả
nghiêm trọng cho sản xuất và đời sống.
a) Mùa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão.
Mã đề 002 Trang Seq/3
b) Chế độ nước sông miền Trung không điều hoà.
c) Lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình bằng phẳng
d) Nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuyết,nước ngầm.
Câu 4. Cho thông tin sau
Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo, được tạo thành do quá trình phong
hoá các loại đá. Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính bao gồm chất khoáng, chất hữu cơ, không khí
nước. Đặc trưng bản của đất độ phì. Độ phì khả năng đất cung cấp nước, các chất dinh dưỡng
và các yếu tố khác (như nhiệt độ, không khí,...), thực vật sinh trưởng và phát triển.
a) Đất là tư liệu sản xuất không thể thay thế của nông nghiệp.
b) Đất là một thành phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất.
c) Đặc trưng cơ bản nhất của đất là chất khoáng.
d) Thành phần cấu tạo nên đất chủ yếu là nước.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Nhiệt độ nước biển vùng đới nóng ( 280C), gấp nhiệt độ nước biển đới ôn đới (150C) bao
nhiêu lần ( làm tròn đến số thập phân thứ nhât)
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Lưu lượng dòng chảy tháng tại trạm Yên Thượng trên sông Cả
(Đơn vị: m3/s)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Lưu
lượng
215 16
9
15
0
14
7
275 41
9
56
0
91
8
135
8
1119 56
1
295
Căn cứ o bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình tháng tại trạmn Thượng trên sông
Cả (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m3/s)
Câu 3. Tính nhiệt độ tại đỉnh núi 2000m khi biết nhiệt độ chân núi sườn đón gió là 250C.
Câu 4. Biên độ dao động nhiệt độ của Nội 12,50C, của Thành phố Hồ Chí Minh 30C. Biên độ
nhiệt của Hà Nội lớn hơn thành phố Hồ Chí Minh bao nhiêu 0C?( làm tròn đến số thập phân thứ nhât)
Câu 5. Trên sông Cả tháng 9 lưu lượng lớn nhất 1358 m3/s, tháng 4 lưu lượng nhỏ nhất
147m3/s. Vậy tháng 9 có lưu lượng lớn hơn tháng 4 bao nhiêu lần?( làm tròn đến số thập phân thứ nhất)
Câu 6. Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG NĂM 2021 TẠI TRẠM QUAN TRẮC ĐÀ NẴNG
(Đơn vị: mm)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Lượng mưa 34,
7
32,
1
14,
6
24,
1
2,
1
38,
5
12,5 93,
5
800,
4
782,8 271,
0
485,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Đà Nẵng năm 2021(làm tròn kết quả đến hàng
đơn vị của mm)
----HẾT---
Mã đề 002 Trang Seq/3