SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO
TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG PTDTNT THCS
&THPT
VĨNH THẠNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Lớp 10 THPT – Năm học: 2023– 2024
Môn: Địa Lí
Thời gian làm bài: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề )
Ngày kiểm tra: / 12 / 2023
Điểm Lời phê của giáo viên Số phách
Đế *
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7 điểm
Câu 1. Vỏ Trái Đất được phân ra thành hai kiểu chính là
A. lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương.
B. lớp Manti và lớp vỏ đại dương.
C. lớp vỏ lục địa và lớp Manti.
D. thạch quyển và lớp Manti
Câu 2. Nội lực là lực phát sinh từ
A. bên trong Trái Đất. B. bên ngoài Trái Đất.
C. bức xạ của Mặt Trời. D. nhân của Trái Đất.
Câu 3. Gió Mậu dịch ở bán cầu Bắc thổi theo hướng
A. Đông Bắc. B. Đông Nam C. Tây Bắc. D.Tây Nam
Câu 4. Khí quyển là
A. quyển chứa toàn bộ chất khí.
B. khoảng không gian bao quanh Trái Đất.
C. lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.
D. lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.
Câu 5. Độ muối trung bình của nước biển là
A. 33 ‰. B. 34 ‰. C. 35 ‰. D. 36 ‰.
Câu 6. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,
C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
Câu 7. Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
A. xích đạo. B. chí tuyến. C. cực. D. ôn đới.
Câu 8. Nhiệt độ của nước biển và đại dương
A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
B. cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.
C. thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.
D. từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.
Câu 9. Nước trên lục địa gồm nước ở
A. trên mặt, nước ngầm. B. trên mặt, hơi nước.
C. nước ngầm, hơi nước. D. băng tuyết, sông, hồ.
Câu 10. Nguồn gốc hình thành băng là do
A. nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.
B. tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.
C. tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.
D. nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.
Câu 11. Độ phì của đất khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí các chất dinh dưỡng
cần thiết cho
A. sinh vật. B. động vật. C. thực vật. D. vi sinh vật.
Câu 12. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
A. toàn bộ sinh vật sinh sống. B. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
C. toàn bộ động vật và vi sinh vật. D. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Câu 13. Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?
A. Thạch quyển. B. Thuỷ quyển.
C. Sinh quyển. D. Thổ nhưỡng quyển.
Câu 14. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về
A. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
B. sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
C. sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.
D. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
Câu 15. Sự thay đổi quy luật của tất cảc thành phần địa lí cảnh quan địa từ
xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật
A. địa đới. B. địa ô.
C. thống nhất và hoàn chỉnh. D. đai cao.
Câu 16. Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
A. vĩ độ. B. độ cao. C. kinh độ. D. các mùa.
Câu 17. Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?
A. Hồ băng hà. B. Hồ tự nhiên. C. Hồ nhân tạo. D. Hồ miệng núi lửa.
Câu 18. Nguyên nhân hình thành thủy triều là do
A. sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời. B. trọng lực của Trái Đất.
C. sóng ngầm dưới đáy đại dương. D. gió biển.
Câu 19. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
A. động đất. B. gió. C. núi lửa. D. mưa.
Câu 20: Cho bảng số liệu: Biến trình nhiệt độ không khí trên đại ơng lục địa
(°C)
Biến trình
đại dương,
đảo
Biến trình lục địa,
Kirren (57°47 B)
Tháng lạnh
nhất
Tháng nóng
nhất Biên độ Tháng lạnh
nhất
Tháng nóng
nhất Biên độ
3 tháng
(5°C) 8 tháng
(12,8°C) 7,8°c 1 tháng
(-27,3’C)
7 tháng
(18,6°C) 45,9°c
Nhận xét o sau đây đúng về biến trình nhiệt độ không khí trên đại ơng lục
địa?
A. Đại dương có biên độ nhiệt độ năm cao hơn lục địa.
B. Đại dương có trị số tháng lạnh nhất cao hơn lục địa.
C. Đại dương có trị số tháng nóng nhất cao hơn lục địa.
D. Nhiệt độ cao nhất, thấp nhất ở đại dương lớn hơn lục địa.
Câu 21. Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
A. cung cấp vật chất hữu cơ. B. góp phần làm phá huỷ đá.
C. hạn chế sự xói mòn, rửa trôi. D. phân giải, tổng hợp chất mùn.
Câu 22. Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là
A. làm cho đá gốc bị phá huỷ. B. cung cấp dinh dưỡng cho đất.
C. làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn. D. tăng khả năng chống xói mòn.
Câu 23. Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là
A. xích đạo. B. nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. ôn đới hải dương. D. hoang mạc.
Câu 24. Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua
A. nhiệt độ và lượng mưa. B. hướng gió và lượng mưa.
C. hướng gió và nhiệt độ. D. độ ẩm và khí áp.
Câu 25. Trong tự nhiên, khi thành phần rừng biến đổi kéo theo sự biến đổi của đất, khí
hậu... là biểu hiện của quy luật
A. địa đới. B. địa ô.
C. thống nhất và hoàn chỉnh. D. đai cao.
Câu 26. Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn sử dụng bất kì
lãnh thổ nào vào mục đích kinh tế, cần phải
A. nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.
B. nghiên cứu địa chất, địa hình.
C. nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.
D. nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.
Câu 27. Theo quy luật địa đới, các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp
theo thứ tự nào sau đây?
A. Vòng đai nóng, ôn hòa, lạnh, băng tuyết vĩnh cửu.
B. Vòng đai nóng, lạnh, ôn hòa, băng tuyết vĩnh cửu.
C. Vòng đai lạnh, nóng, ôn hòa, băng tuyết vĩnh cửu.
D. Vòng đai lạnh, nóng, băng tuyết vĩnh cửu, ôn hòa.
Câu 28: Cho bảng số liệu:
Sự thay đối của biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí trên Trái Đất (°C)
Vĩ độ 0° 20° 30° 40° 50° 60° 70° 80°
Biên độ nhiệt độ theo vĩ
độ ở bán cầu Bắc 1,8 7,4 13,3 17,7 23,8 29,0 32,2 31,0
Biên độ nhiệt độ theo vĩ
độ ở bán cầu Nam 1,8 5,9 7,0 4,9 4,3 11,8 19,5 28,7
Nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?
A. Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.
B. Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.
C. Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.
D. Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.
II. TỰ LUẬN
Câu 29 (2,0 điểm).
Dựa vào hình sau em hãy nhận xét và giải thích sự phân bố vành đai đất và vành
đai thực vật ở sườn tây dãy Cap-ca.
Câu 30 (1,0 điểm).
Vì sao khu vực đồi núi đất cằn cỗi khi thực vật rừng bị phá hủy?
BÀI LÀM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp
án
Câu 15 16 17 18 1
9
20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp
án
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………