Mã đề 102 Trang 3/5
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐNH
TRƯỜNG THPT NGUYN TRÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2023-2024
Môn: ĐA L, Lớp 10
Thời gian làm bài:45 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:…………………………………… Lớp:……… SBD:………………
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Loại gió nào dưới đây không phân b theo quy luật địa đới?
A. Gió Mu dch. B. Gió Tây ôn đới. C. Gió mùa. D. Gió Đông cực.
Câu 2. Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là
A. càng lên cao kng khí ng lng.
B. càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu.
C. càng lên cao nhiệt độ càng thấp.
D. càng lên cao gió thổi càng mạnh.
Câu 3. Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất:
A. Mềm bở ở bề mặt lục địa. B. Vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
C. Tơi xốp ở bề mặt lục địa. D. Rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Câu 4. Theo quy lut thng nht và hoàn chnh ca lp v địa lí, muốn đưa bất kì lãnh th nào s
dng vào mục đích kinh tế, cn phi:
A. Nghin cứu đại chất, địa hình.
B. Nghin cu khí hậu, đất đai, địa hình.
C. Nghin cu toàn din tt c các yếu t địa lí.
D. Nghin cứu kĩ khí hậu, đất đai.
Câu 5. Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo:
A. Vĩ độ. B. Độ cao. C. Các mùa. D. Kinh độ.
Câu 6. Trong tự nhiện, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là
biểu hiện của quy luật:
A. Đai cao. B. Thống nhất và hoàn chỉnh.
C. Địa đới. D. Địa ô.
Câu 7. Chiều dày của lớp vỏ địa lí ở lục địa được tính từ giới hạn dưới của
A. Tầng đối lưu đến lớp phủ thổ nhưỡng.
B. Lớp không khí trên Trái đất.
C. Tầng bình lưu đến tầng đá trầm tích.
D. Lớp ôdôn đến đáy hết lớp vỏ phong hóa.
Câu 8. Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa ?
A. Rừng nhiệt đới ẩm. B. Xavan.
C. Rừng xích đạo. D. Rừng lá rộng.
Câu 9. Biu hiện nào dưới đây không th hin qui lut thng nht và hoàn chnh ca lp v địa lí ?
A. Nhng trận động đất ln trên lục địa thường gây ra hiện tượng sóng thn.
B. Trong năm, mùa lũ của các con sông thường din ra trùng với mùa mưa.
C. Rừng đầu ngun b mt làm cho chế độ nước sông tr nên thất thường.
D. Lượng CO2 trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên.
Câu 10. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về:
A. Mi quan hệ lẫn nhau giữa các thành phần trong lớp vỏ địa lí.
B. Sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
C. Sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.
D. Mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
Câu 11. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có:
A. Tất cả sinh vật và thổ nhưỡng. B. Toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
C. Toàn bộ động vật và vi sinh vật. D. Toàn bộ sinh vật sinh sống.
Câu 12. Vt liu cu to nên v Trái Đất là:
đề: 102
Mã đề 102 Trang 4/5
A. đất và khoáng vt. B. khoáng vật và đá.
C. Đá mac-ma và biến cht. D. Khoáng vật và đá trầm tích.
Câu 13. Nước trên lục địa gồm nước ở:
A. Trên mặt, hơi nước. B. Trên mặt, nước ngầm.
C. Băng tuyết, sông, hồ. D. Nước ngầm, hơi nước.
Câu 14. vùng gió mùa hoạt động xut hin các dòng bin:
A. Đổi chiều theo đêm. B. Đổi chiu theo ngày.
C. Đổi chiu theo mùa. D. Đổi chiều theo năm.
Câu 15. Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
A. cực. B. xích đạo. C. chí tuyến. D. ôn đới.
Câu 16. Khi Mt Tri, Mặt Trăng, Trái Đất nm thẳng hàng thì dao động thy triu:
A. Trung bình. B. Không đáng kể. C. Nh nht. D. Ln nht.
Câu 17. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?
A. Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.
B. Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.
C. Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.
D. Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.
Câu 18. V Trái Đất được phân ra thành hai kiu chính là:
A. Lp Manti và lp v đại dương. B. Lp v lục địa và lp v đại dương.
C. Thch quyn và lp Manti. D. Lp v lục địa và lp Manti.
Câu 19. Gió mùa là loi gió:
A. Thổi quanh năm. B. Thi trên cao. C. Thi mặt đất. D. Thi theo mùa.
Câu 20. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở:
A. Biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
B. Sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
C. Sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
D. Biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,
Câu 21. Độ muối trung bình cua nước biển là
A. 35%0. B. 34 %0. C. 33 %0. D. 36%0.
Câu 22. Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo:
A. Vĩ độ. B. Kinh độ. C. Độ cao. D. Các mùa.
Câu 23. Khí quyển là:
A. Quyển chứa toàn bộ chất khí.
B. Khoảng không gian bao quanh Trái Đất.
C. Lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.
D. Lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.
Câu 24. H thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuc loi h nào sau đây?
A. H nhân to. B. H t nhiên.
C. H băng hà. D. H ming núi la.
Câu 25. Ngoại lực là những lực sinh ra
A. trong lớp nhân của Trái Đất. B. từ tầng trầm tích của lớp vỏ Trái Đất.
C. ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất. D. từ tầng badan của lớp vỏ Trái Đất.
Câu 26. Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là:
A. Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi. B. Góp phần làm phá huỷ đá.
C. Phân giải, tổng hợp chất mùn. D. Cung cấp vật chất hữu cơ.
Câu 27. Thạch quyển gồm
A. đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.
B. vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.
C. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.
D. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.
Câu 28. Vào các ngày có dao đng thy triu ln nht, Trái Đất s thy Mt Trăng như thế nào?
A. Trăng khuyết. B. Trăng khuyết hoặc không trăng.
C. Không trăng hoặc trăng tròn. D. Trăng tròn hoặc trăng khuyết.
Mã đề 102 Trang 5/5
II. PHẦN T LUN (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
Lượng mưa trung bình năm ở các vĩ độ khác nhau (Đơn vị: mm)
Vĩ độ
0-100
20-300
60-700
Lượng mưa ở bán cầu Bắc
1677
513
340
Lượng mưa ở bán cầu Nam
1872
607
100
Nhận xét sự phân bố lượng mưa trung bình năm các độ khác nhau của bán cầu Bắc bán cầu
Nam.
Câu 2: (1,0 điểm) Trình y các giải pháp để bảo vệ nguồn nước ngọt ở nước ta ?
Câu 3: (1,0 điểm)Tại sao vào mùa hạ, gió phơn Tây Nam lại mang đến thời tiết khô nóng cho vùng
Bắc Trung Bộ ở nước ta?
------ HẾT ------