
SỞ GD VÀ ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
--------------------
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUI KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: ĐỊA LÍ 10- CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. Mã đề 101
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Chọn 1 đáp án đúng trong mỗi câu và điền vào bảng.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đ/A
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đ/A
Câu 1. Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do
A. sức hút của Mặt Trời. B. sức hút của Mặt Trăng.
C. địa hình các vùng biển. D. các loại gió thường xuyên.
Câu 2. Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển
A. thay đổi chiều theo mùa. B. thay đổi độ ẩm theo mùa.
C. thay đổi nhiệt độ theo mùa. D. thay đổi tốc độ theo mùa.
Câu 3. Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
A. phân giải, tổng hợp chất mùn. B. góp phần làm phá hủy đá
C. hạn chế xói mòn, rửa trôi D. cung cấp vật chất hữu cơ
Câu 4. Đặc trưng cơ bản của đất là
A. tơi xốp. B. độ ẩm. C. độ phì. D. vụn bở.
Câu 5. Dòng biển là
A. dòng nước chảy trong các biển và sông ngòi
B. dòng nước chảy trong các biển và địa dương.
C. dòng nước chảy trong các biển và hồ đầm.
D. dòng nước chảy trong sông ngòi và hồ đầm.
Câu 6. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
A. nước ngầm B. thực vật.
C. chế độ mưa. D .địa hình.
Câu 7. Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do
A. độ ẩm quá cao, mưa nhiều. B. trên núi cao áp suất không khí nhỏ.
C. lượng mùn ít, nghèo nàn. D. nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.
Câu 8. Độ muối tăng hay giảm không phụ thuộc vào?
A. Lượng mưa B. Lượng bốc hơi
C. Sinh vật D. Lượng nước sông đổ vào.
Câu 9. Sóng biển là
A. hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
B. sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.
C. hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
D. sự di chuyển của các biển theo các hướng khác nhau
Câu 10. Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
A. thực vật. B. địa hình. C. băng tuyết. D. chế độ mưa.
Câu 11. Độ muối thay đổi theo
A. Sinh vật B. Kinh độ C. Độ sâu D. Độ cao
Câu 12. Vùng nào có độ muối cao nhất?
Mã đề 101 CB Trang 1/4

A. Ôn đới B. Xích đạo C. Cực D. Chí tuyến
Câu 13. Nguồn gốc hình thành băng là do
A. nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.
B. tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.
C. tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.
D. nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.
Câu 14. Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có
A. nhiều thung lung. B. địa hình phức tạp.
C. nhiều đỉnh núi cao D. độ dốc địa hình.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
A. Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
B. Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
C. Quyết định thành phần cơ giới.
D. Tác động đến tính chất lý hoá của đất.
Câu 16. So với miền núi thì miền đồng bằng thường có
A. tầng đất mỏng hơn và cũng ít chất dinh dưỡng hơn.
B. tầng đất dày hơn và cũng nhiều chất dinh dưỡng hơn.
C. tầng đất mỏng hơn nhưng giàu chất dinh dưỡng hơn.
D. tầng đất dày hơn nhưng nghèo chất dinh dưỡng hơn.
Câu 17. Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa
chế độ nước của sông?
A. Băng tuyết. B. Thực vật C. Nước ngầm. D. Địa hình
Câu 18. Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là
A. điều hòa chế độ nước sông. B. giảm lưu lượng mức sông.
C. điều hòa dòng chảy sông. D. làm giảm tốc độ dòng chảy.
Câu 19. Vỏ phong hoá là
A. Là sản phẩm phong hoá của đá gốc.
B. Có cấu trúc phân tầng theo chiều ngang
C. Không chịu ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài.
D. Phần dưới cùng của vỏ Trái Đất
Câu 20. Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
A. địa hình. B. sinh vật. C. đá mẹ. D. khí hậu.
Câu 21. Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?
A. Thường xuyên nạo vét lòng sông. B. Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.
C. Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn. D. Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.
Câu 22. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
A. Khí hậu. B. Đá mẹ. C. Địa hình. D. Sinh vật.
Câu 23. Nguyên nhân gây ra thủy triều là do
A. hoạt động của các dòng biển lớn cùng với lực li tâm của Trái Đất.
B. sức hút của hành tinh ở thiên hà cùng với lực li tâm của Trái Đất.
C. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời cùng với lực li tâm của Trái Đất.
D. hoạt động của núi lửa, động đất cùng với lực li tâm của Trái Đất.
Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là
A. dòng biển. B. núi lửa. C. động đất. D. gió thổi.
Câu 25. Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố:
A. Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm. B. Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
C. Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm. D. Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
Câu 26. Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều
A. lớn nhất. B. không đáng kể. C. nhỏ nhất. D. trung bình.
Câu 27. Hồ kiến tạo là
Mã đề 101 CB Trang 2/4

A. có nguồn gốc từ hoạt động của núi lửa, hình thành tại miệng núi lửa và khá sâu.
B. hình thành tại những nơi lún sụt, nứt vỡ trên mặt đất do các mảng kiến tạo di chuyển.
C. Hồ do con người tạo nên với các mục đích khác nhau
D. hình thành tại các khúc uốn sông bị tách ra khỏi dòng chính sau khi chuyển dòng
Câu 28. Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
A. sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.
B. biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
C. biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.
D. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH THGNG CHA SÔNG HỒNG TKI TRKM HL NMI
(Đơn vị: m3/s)
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
Sông Hồng 1455 1343 1215 1522 2403 4214 7300 7266 5181 3507 2240 1517
a) V| biểu đồ đường thể hiện sự biến thiên lưu lượng nước trung bình tháng của sông Hồng.
b) Tính toán cho biết thời gian mùa lũ, thời gian mùa cạn của sông Hồng.
Câu 2: (1,0 điểm) Kể tên các nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước của sông.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Mã đề 101 CB Trang 3/4

………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Mã đề 101 CB Trang 4/4

