Mã đề 703 Trang 1/2
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN CAN
Mã đề: 703
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: ĐỊA LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thí sinh:............................................... Số báo danh: .............................
Câu 1. n cAtlat Địa Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí ợng Sa Pa, tháng nào sau đây có
ợng mưa lớn nhất?
A. Tháng 1. B. Tháng 8. C. Tháng 9. D. Tháng 6.
Câu 2. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
A. Mang lại lượng mưa lớn, khí hậu mang tính hải dương hơn.
B. Tăng độ ẩm tương đối của không khí, làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hè.
C. Làm cho khí hậu khô hạn, nhiệt độ cao hơn.
D. Làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô trong mùa đông.
Câu 3. Đặc điểm nổi bật của địa hình ng núi Tây Bắc là
A. gồm 4 nh cung lớn. B. gồm c khối núi cao ngun.
C. nhiều dãy núi cao đồ sộ. D. địa nh thấp hp ngang.
Câu 4. Địa nh nào sau đây kng phải các dạng địa hình ven biểnc ta?
A. c đầm phá, cồn cát.
B. c vịnh cửa sông, các bãi t phẳng.
C. Thung ng, hang động.
D. c đảo ven bờ, những rạn san .
Câu 5. Đồng bằng ng Cửu Long có đặc điểm
A. đê ngăn lũ. B. bề mặt đồng bằng chia nhiều ô.
C. các vũng trũng lớn. D. cao rìa phía y- y bắc.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Trên bề mặt có nhiều đê sông, địa hình cao.
B. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt, địa hình thấp và bằng phẳng.
C. Được bồi đắp phù sa của sông Tiền sông Hậu, có các vùng trũng rộng lớn.
D. Là đồng bằng châu thổ rộng lớn có diện tích khoảng 40 nghìn km
2
.
Câu 7. n cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, cho biết i nào sau đây có đất psa sông?
A. Cao Bằng. B. Nam Định. C. Thái Ngun. D. Lạng Sơn.
Câu 8. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu
A. ôn đới gió mùa. B. cận nhiệt đới gió mùa.
C. cận xích đạo gió mùa. D. nhiệt đới gió mùa.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
B. Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.
C. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
D. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
Câu 10. n cứo Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Đà Rằng đổ ra cửa o?
A. Cửa Diệt. B. Cửa ng. C. Cửa Đại. D. Cửa Việt.
Câu 11. Biện pháp nào sau đây không để bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Ban hành “Sách đỏ Việt Nam”.
B. Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia.
C. Có kế hoạch mở rộng diện tích đất nông nghiệp.
D. Quy định cụ thể việc khai thác.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm gió mùa mùa hạ ở nước ta?
A. Tạo nên mùa đông lạnh ở miền Bắc.
B. Hoạt động trên phạm vi cả nước, tính chất nóng ẩm.
C. Đầu mùa gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.
Mã đề 703 Trang 2/2
D. Thời gian hoạt động từ tháng 5 đến tháng 10.
Câu 13. Gió a mùa hạ hoạt động nước ta vào thời gian nào sau đây?
A. Tháng 8 đến 10. B. Tháng 5 đến 10. C. Tháng 1 đến 12. D. Tháng 6 đến 10.
Câu 14. Hệ sinh thái đặc trưng ca đai cận nhiệt đới gmùa trên i là
A. rừng ta nhiệt đới và lá kim.
B. rừng cận nhiệt đới lá rng kim.
C. rừng nhiệt đới lá rộng kim.
D. rừng cận xích đạo gió a.
Câu 15. Vùng đất nước ta gồm toàn bộ phần đất liền và các
A. quần đảo. B. đảo xa bờ. C. đảo ven bờ. D. hải đảo.
Câu 16. Loại đất chiếm diện ch lớn nhất nước ta
A. đất m bạc u. B. đất psa. C. đất feralit. D. đất n thô.
Câu 17. n cứo Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhiệt đtrung nh tng I thấp nht?
A. Nội. B. Huế. C. A Pa Chải. D. ng Cái.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây kng đúng với ng ni nước ta?
A. Nhiều ớc quanh năm, trợng p sa ít.
B. trữ lượng phù sa lớn, nhiều nước.
C. Mạng lưới y đặc, chủ yếu ợng nước tbên ngoài nh thổ.
D. Chế độ nước ng theo a, phần lớn ng nhỏ.
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 10, cho biết sông Cái thuộc lưu vực hệ thống sông
o?
A. ng Mã. B. Sông Hồng. C. ng Thu Bồn. D. ng Cả.
Câu 20. n cứ Atlat Địa lý Việt Nam trang 8, cho biết bôxít có tỉnh nào sau đây?
A. y Ninh. B. Đắk Nông. C. Cần Thơ. D. Quảng Ni.
Câu 21. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là
A. nhóm đất phù sa chiếm diện tích lớn.
B. không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.
C. độ ẩm thay đổi từ khô đến ẩm ướt.
D. các tháng đều có nhiệt độ 15°C.
Câu 22. Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
A. số lượng thành phần loài. B. diện tích rừng lớn.
C. sự phân bố sinh vật. D. sự phát triển của sinh vật.
Câu 23. n cứ Atlat Địa lý Việt Nam trang 8, cho biết mỏ k tự nhiên của nước ta?
A. Hồng Ngọc. B. Lan Đỏ. C. Bạch Hổ. D. Rạng Đông.
Câu 24. n cứo Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, cho biết hồ Thác nằm trên sông o sau đây?
A. ng Đà. B. Sông Lô. C. ng Chảy. D. ng Hồng.
PHẦN II: TỰ LUẬN: 4 CÂU- 4.0 ĐIỂM
Câu 1: (1,0 điểm) Trình bày đặc điểm của đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 2: (1,0 điểm) Biển Đôngảnh hưởng thế nào tới khí hậu nước ta?
Câu 3: (1,0 điểm) Nêu đặc điểm của gió mùa mùa hạ ở nước ta?
Câu 4: (1,0 điểm) Dựa vào kiến thức đã học, cho biết sông ngòi nước ta có đặc điểm nào?
HẾT
Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo Dục Việt Nam
phát hành từ năm 2009 đến nay.