Trang 1/4 - Mã đề 721
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƢỜNG THPT VÕ CHÍ CÔNG
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: ĐỊA LÝ - LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Cho biểu đồ sau:
BIU Đ TH HIN NHIT Đ VÀ LƢNG MƢA Ở HÀ NI VÀ TP. H CHÍ MINH
Căn cứ vào biu đồ, nhn xét nào sau không đúng ?
A. Biên độ nhiệt Hà Nội lớn hơn TP.Hồ Chí Minh.
B. Càng về phía N am nhiệt độ trung bình năm càng lớn.
C. Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh có lƣợng mƣa lớn và chế độ nhiệt giống nhau.
D. Hà Nội có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn TP.Hồ Chí Minh.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 9, y cho biết vùng chu ảnh ng ca gió y
khô nóng là vùng nào?
A. y Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ, Tây Bắc Bộ.
C. Nam Trung Bộ, Tây Bắc Bộ. D. Bắc Trung Bộ, Đông Bắc Bộ.
Câu 3: Địa hình đồi núi chiếm phn ln diện tích nƣớc ta nhƣng chủ yếu là
A. núi cao thấp xe n kẽ. B. núi cao. C. đồi núi thấp. D. núi trung bình.
Câu 4: Đồng bng ven bin miền Trung đƣợc hình thành ch yếu do phù sa biển, nên đất đai đây
thƣng
A. bồi đắp ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống.
B. rất giàu phù sa, cây cối xanh tƣơi tốt quanh m.
C. nghèo dinh dƣỡng, nhiều cát, ít phù sa sông.
D. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mƣa nhiều.
Câu 5: Da vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 10, các h thng sông có diện tích lƣu vực ln nht là
A. sông Hồng, sông Mê Công, sông Đồn g Nai. B. sông Hồng, sông Đồng Nai, sông Đà Rằng.
C. sông Trà Khúc, sông Cả, sông Đồng Nai. D. sông Cả, sông T rà Khúc, sông Mê Công.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 9, cho biết nhng nơi nào Việt Nam thƣng
ợng mƣa từ 3500mm đến 4000mm trong thi gian t tháng V-X?
A. Các khối núi ca o và vùng đồng bằng. B. Các khối núi cao và vùng ven biển.
C. Sƣờn núi đón gi ó và vùng đồng bằng. D. Sƣờn núi đón gió và các khối núi cao.
Mã đề 721
Trang 2/4 - Mã đề 721
Câu 7: Nửa đầu mùa đông, gió mùa Đông Bắc thổi vào nƣớc ta y nên kiu thi tiết lnh khô, ít
mƣa là do
A. xuất phát từ áp cao. B. nhiệt độ không khí thấp.
C. di chu yển qua lục địa. D. vận tốc gió còn yếu.
Câu 8: Biện pháp nào sau đây thực hiện đối vi c 3 loi rng (rng phòng h, rừng đặc dng,
rng sn xut) ?
A. Trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.
B. Bảo vệ đa dạng sinh học của các vƣờn quốc gia.
C. Du y trì phát triển độ phì và chất lƣợng rừng.
D. Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho ngƣời dân.
Câu 9: Dựa vào Atlat địa Vit Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hu y Nguyên nm trong
min khí hậu nào sau đây?
A. Miền khí hậu phí a Nam. B. Miền khí hậu Nam Bộ.
C. Miền khí hậu phía Bắc. D. Miền khí hậu Nam Trung Bộ.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 12, cho biết phân khu đng vật Đông Bắc n
quc gia nào sau đây?
A. Phong Nha - Kẻ Bàng. B. Pù Mát.
C. Xuân Thủy. D. Hoàng Liên.
Câu 11: Căn cứ o Atlat Địa Vit Nam trang 9, các trm khí hu nào sau đây mùa mƣa vào
thu - đông?
A. Sa Pa, Lạng Sơn, Hà Nội. B. Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn.
C. Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau. D. Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang.
Câu 12: Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven bin rt thun li cho nuôi trng thy hi sản c
l
A. đầm phá, các rạng san hô. B. đầm phá và bãi triều rộng.
C. vịnh cửa sông, cồn cát. D. vịnh nƣớc sâu, các đảo xa bờ.
Câu 13: Thành phn loài chiếm ƣu thế phn lãnh th phía Nam nƣc ta là
A. động thực vật nhiệt đới và xích đạo. B. y lá kim và thú có lông dày.
C. động thực vật cận nhiệt đới. D. cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.
Câu 14: Thiên nhiên vùng núi Tây Bc khác ng núi Đông Bắc là
A. mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
B. mùa đông lạnh do mƣa nhiều.
C. mùa đông lạnh do độ cao địa hình.
D. mùa đông bớt lạnh do gió mùa Đông Bắc đến sớm.
Câu 15: H qu ca quá trình xâm thc mnh m vùng đồi núi nƣớc ta là
A. đồi núi chiếm phần lớn diện tích. B. có nhiều loại đất khác nhau.
C. bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lƣu. D. địa hình có tính phân bậc rõ rệt.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Đa Vit Nam trang 10, hãy cho biết lƣu lƣợng nƣc thp nht ca
sông Công (Cu Long) vào thời gian nào sau đây (theo s liệu đo đƣợc trm M Thun
trm Cần Thơ)?
A. Tháng V đến th áng X. B. Tháng I đến tháng III.
C. Tháng X đến tháng XII. D. Tháng III đến tháng IV.
Trang 3/4 - Mã đề 721
Câu 17: Nguyên nhân ch yếu m xut hin các loài thc vật phƣơng Bc Min Bắc Đông
Bc Bc B
A. nằm trên đƣờng di cƣ của các loài sinh vật. B. địa hình đa dạng với nhiều dãy núi rất cao.
C. gió mùa Đông Bắc tạo nên mùa đông lạnh. D. gió tín phong bán cầu Bắc hoạt động mạnh.
Câu 18: Cho đoạn thơ:
“Anh trong này chƣa thấy mùa đông
Nng vẫn đỏ, mn hồng đào cuối v
Trời Sài Gòn xanh cao nhƣ quyến rũ
Tht diu k là mùa đông phƣơng Nam”
(Gi nng cho em Bùi Văn Dung)
Đoạn thơ trên nói về s phân hóa thiên nhiên ca Vit Nam theo
A. Bắc - Nam. B. độ cao.
C. ven biển - nội đ ịa. D. Đông - Tây.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 4 5, hãy cho biết bin Đông nm đâu?
A. Phía bắc Inđônêxia và phía đông nam Philippines.
B. Phía đông na m Trung Quốc và phía tây philippines.
C. Phía đông, tây nam, đông nam Việt Na m và phía tây philippines.
D. Phía đông nam Việt Nam và phía tây Philippines.
Câu 20: Da vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp bin?
A. Phú Yên. B. Ninh Thuận. C. Bình Dƣơng. D. Bình Thuận.
Câu 21: Bin pháp hiu qu nhất để gim thiu thit hại do lũ quét gây ra ở nƣớc ta
A. cải tạo môi trƣờng. B. chống cháy rừng.
C. qu y hoạch dân cƣ. D. phát triển thủy lợi.
Câu 22: Din tích rng hiện nay có tăng, nhƣng hin ti phn ln rng nƣớc ta
A. rừng giàu. B. rừng trung bình. C. rừng non, rừng mới trồng. D. rừng nghèo.
Câu 23: Khi khí nhit đi m t Bc Ấn Độ ơng làm cho đồng bng Nam B nƣớc ta có
A. mƣa nhiều vào thu đông. B. mƣa lớn vào cuối mùa hạ.
C. mƣa lớn vào đầu m ùa hạ. D. mùa khô sâu sắc, kéo dài.
Câu 24: Cho bng s liu sau:
ỢNG MƢA, LƢỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG M MT S ĐỊA ĐIM
Địa điểm
ợng mưa (mm)
Cân bng m(mm)
Hà Ni
1676
+687
Huế
2868
+1868
TP H Chí Minh
1931
+245
Nhận xét nào sau đây đúng với lƣng mƣa và cân bằng m mt s địa đim trên?
A. Huế có lƣợng mƣa và cân bằng ẩm cao nhất, lƣợng mƣa cao hơn Hà Nội 1,7 lần.
B. TP Hồ Chí Minh có lƣợng mƣa và cân bằng ẩm cao nhất.
C. Huế có lƣợng mƣa thấp nhất, TP Hồ Chí Minh có lƣợng mƣa đứng thứ 2.
D. Huế có lƣợng mƣa và cân bằng ẩm cao nhất, lƣợng mƣa cao hơn TP HCM 1,4 lần.
Câu 25: Khí hu ca Min Bắc và Đông Bắc Bc B khác vi Min NamTrung B và Nam B
A. có mùa mƣa và khô rõ rệt. B. có khí hậu cận Xích đạo.
C. mùa mƣa sớm hơn. D. mùa mƣa chậm hơn .
Trang 4/4 - Mã đề 721
Câu 26: Đặc đim ca thiên nhiên nhit đi ẩm gió mùa nƣớc ta là do
A. vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ quy định.
B. ảnh hƣởng của các luồng gió thổi theo mùa.
C. ảnh hƣởng của Biển Đông với bức chắn địa hình.
D. sự phân hóa phức tạp của địa hình.
Câu 27: Cho bng s liu sau:
DIN TÍCH RNG CA NƯC TA QUA MT S M
(Đơn vị: triu ha)
Năm
1943
1975
1983
2005
2010
2018
Tng din tích rng
14,3
9,6
7,2
12,7
13,4
14,5
Rng t nhiên
14,3
9,5
6,8
10,2
10,3
10,3
Rng trng
0,0
0,1
0,4
2,5
3,1
4,2
Để th hin v din tích rng của ớc ta, giai đon 1943-2018 theo bng s liu, biu đồ nào sau
đây là thích hợp nht?
A. Đƣờng. B. Cột chồng. C. Cột đơn. D. Cột ghép.
Câu 28: Cho biểu đồ v rng ca nƣớc ta giai đoạn 1943 - 2015:
(Ngun s liu theo Niên giám thng kê Vit Nam 2016, NXB Thng kê, 2017)
Biểu đồ th hin nội du ng nào sau đây?
A. Sự biến động cơ cấu diện tích và tỉ lệ che phủ rừng.
B. Cơ cấu độ che phủ rừng của nƣớc ta.
C. Diện tích và độ che phủ rừng của nƣớc ta.
D. Tốc độ tăng trƣởng diện tích và tỉ lệ che phủ rừng.
Câu 29: Da vào Atlat Đa lí Vit Nam trang 11, cho biết nhóm đất có din tích ln nhất nƣớc ta?
A. Đất feralit trên các loại đá khác. B. Đất feralit.
C. Đất cát biển. D. Đất phù sa.
Câu 30: Vit Nam nm gn trung tâm ca khu vực Đông Nam Á, thuộc rìa phía đông của bán đảo
A. Đông Á. B. Mã Lai. C. Đông Dƣơng. D. Nam Á.
------ HẾT ------