UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỔI Môn: LS& ĐL – PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ
TT Chương/
ch đ
Nội dung/
Đơn vi? kiêBn
thưBc
MưBc đô? kiêBn thưBc/
kiD năng câGn kiêHm tra, đaBnh giaB
SôB câu hoHi theo mưBc đô? nhâ?n
thưBc Tng
%, đim
Nhâ?n
biêBt
Thông
hiêHu
Vâ?n
du?ng
Vâ?n
du?ng
cao
1ĐỊA LÍ
DÂN CƯ
Phân bố dân cư Trình bày được đặc điểm phân bố các dân tộc Việt Nam. 2 TN
5 %
0,5 đ
2
ĐỊA LÍ
CÁC
NGÀNH
KINH
TẾ
(2 tiết)
Dịch vụ
Nhận biết:
Xác định được trên bản đồ các tuyến đường bộ huyết mạch, các
tuyến đường sắt, các cảng biển lớn và các sân bay quốc tế chính.
– Trình bày được sự phát triển ngành bưu chính viễn thông.
Thông hiểu: Phân tích được vai trò của một trong các nhân tố quan
trọng ảnh hưởng đến sự phát triển phân bố các ngành dịch vụ: vị
trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, dân nguồn lao động, chính
sách, khoa học-công nghệ, thị trường, vốn đầu tư, lịch sử văn hóa.
Vận dụng: Phân tích được một số xu hướng phát triển mới trong
ngành thương mại và du lịch.
1TN
2TN
1TL*
7,5 %
0,75 đ
10%*
1,0 đ*
3VÙNG
TRUNG
DU VÀ
MIỀN
NÚI BẮC
BỘ
(3 tiết)
- Vị trí địa lí,
phạm vi lãnh thổ
- Các đặc điểm
nổi bật về điều
kiện tự nhiên
tài nguyên thiên
nhiên
- Các đặc điểm
Nhận biết
Trình bày được sự phát triển phân bố một trong các ngành kinh
tế của vùng
Xác định được trên bản đồ vị trí địa phạm vi lãnh thổ của
vùng.
Thông hiểu
Trình bày được đặc điểm phân hoá thiên nhiên giữa Đông Bắc
Tây Bắc;
1TN
2TN*
1TL*
12,5%
1,25 đ
20 % *
2,0 đ*
nổi bật về dân
cư, hội của
vùng
- Đặc điểm phát
triển phân bố
các ngành kinh tế
của vùng
Vùng kinh tế
trọng điểm Bắc
Bộ
– Trình bày được các thế mạnh để phát triển công nghiệp, lâm – nông
– thuỷ sản, du lịch.
Phân tích hoặc đồ hóa được các thế mạnh về tự nhiên để phát
triển kinh tế – xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Vận dụng: Nhận xét được đặc điểm nổi bật về thành phần dân tộc,
phân bố dân chất lượng cuộc sống dân cư (sử dụng bản đồ
bảng số liệu).
1TL
4
VÙNG
ĐỒNG
BẰNG
SÔNG
HỒNG
(3 tiết)
Vị trí địa lí,
phạm vi lãnh thổ
- Các đặc điểm
nổi bật về điều
kiện tự nhiên
tài nguyên thiên
nhiên
- Các đặc điểm
nổi bật về dân
cư, hội của
vùng
- Đặc điểm phát
triển phân bố
các ngành kinh tế
của vùng
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng.
Trình bày được sự phát triển phân bố kinh tế vùng Đồng bằng
sông Hồng
Thông hiểu
– Phân tích được thế mạnh của vùng về tài nguyên thiên nhiên đối với
sự phát triển nông – lâm – thuỷ sản;
– Trình bày được vấn đề phát triển kinh tế biển.
Phân tích được đặc điểm dân cư, nguồn lao động ảnh hưởng của
các nhân tố này đến sự phát triển kinh tế – xã hội của vùng.
– Phân tích được vấn đề đô thị hoá ở Đồng bằng sông Hồng.
Vận dụng: Phân tích được vị thế của Thủ đô Hà Nội.
Vận dụng cao: Sưu tầm tư liệu trình bày được về vùng kinh tế
trọng điểm Bắc Bộ.
2TN
1TN*
1TL
1TL
2,5 % *
0,25 đ*
25 %
2,5 đ
Số câu 8 TN 1TL 1 TL 1 TL 11 câu
Số điểm 2,0 đ 1,5 đ 1,0 đ 0,5đ 5,0 đ
Ti lê % 20% 15% 10% 5% 50%
I. TRĂBC NGHIÊ?M (2,0 điêm).
*Khoanh tròn một trong những chữ cái A, B, C, D đứng đầu câu trả lời đúng (từ câu 1-câu 8)
Câu 1. Dân tộc chiếm tỉ lệ nhiều nhất ở nước ta là
A. Kinh. B. Tày. C. Thái. D. Mường.
Câu 2. Các dân tộc phân bố chủ yếu ở các đồng bằng ven biển phía Nam và Đồng bằng sông Cửu
Long là
A. Khơ-me, Hoa, Thái,... B. Khơ-me, Chăm, Hoa,...
C. Khơ-me, Hoa, Dao,... D. Khơ-me, Chăm, Tàu,...
Câu 3. Hai trung tâm bưu chính viễn thông nào sau đây phát triển nhất cả nước?
A. Hà Nội, Hải Phòng B. Đà Lạt, Nghệ An.
C. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh. D. Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 4. Bưu chính viễn thông ngành quan trọng, góp phần vào việc nâng cao ................ người
dân, tăng trưởng kinh tế và hội nhập quốc tế.
Chọn một trong các phương án sau đây điền vào chỗ trống……. Sao cho phù hợp
A. chất lượng. B. năng suất. C. trình độ. D. đời sống.
Câu 5. Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng
A. A (Loại hình giao thông) B. B (Các tuyến quan trọng)
1. 1. Đường ô tô a. a. Hải Phòng, Bà Rịa- Vũng Tàu,…
2. 2. Đường sắt b. b. Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất,…
3. 3. Đường hàng không c. c. Quốc lộ 1, đường Hồ Chí Minh,…
4. 4. Đường biển d. d. Thống Nhất, Hà Nội- Hải Phòng,…
A. 1- c, 2 - d, 3 - b, 4 - a. B. 1 - a, 2 - b, 3 - c, 4 - d.
C. 1- c, 2 - a, 3 - d, 4 - b. D. 1- d, 2 - c, 3 - a, 4 - b.
Câu 6. Trung du và miềni Bắc Bộ gồm có mấy tỉnh?
A. 13. B. 14. C. 15. D. 16.
Câu 7. Vùng Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với nước láng giềng nào sau đây?
A. Lào. B. Cam-pu-chia. C. Trung Quốc. D. Thái Lan.
Câu 8. Theo em: “Đồng bằng ng Hồng cửa ngõ ra biển của các tỉnh Trung du miền núi
Bắc Bộ”. đúng hay sai?
A. Đúng. B. Sai.
II. TƯ? LUÂ?N (3,0 điêm)
Câu 1 (1,5 điêm). Phân tích các thế mạnh để phát triển kinh tế biển ca vùng Đồng bằng sông
Hồng.
Câu 2 (1,0 điểm). Dựa vào bảng số liệu sau: MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG CUỘC
SỐNG DÂN CƯ Ở VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, NĂM 2010 VÀ 2021
Năm 2010 2021
Tỉ lệ hộ nghèo (%) 29,4 13,4
Thu nhập bình quân đầu người/ tháng theo giá hiện hành (triệu đồng) 0,9 2,8
Tuổi thọ trung bình (năm) 70,0 71,2
UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC
TRƯNG THCS NGUYN VĂN TRI
Họ và tên: …………………..……….
Lớp: …………
KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Lịch sử và Địa lí: Phân môn: Địa lí – Lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A
Điểm Nhận xét Giám thị 1 Giám thị 2 Giám khảo
Tỉ lệ người lớn biết chữ (%) 88,3 90,6
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
Nhận xét về chất lượng cuộc sống dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 3 (0,5 điểm). Bằng hiểu biết của bản thân, hãy phân tích vị thế của thủ đô Hà Nội.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: Lịch sử và Địa lí- Phân môn: Địa lí- Lớp 9
I. TRĂBC NGHIÊ?M (2,0 điêm). Mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu12345678
Đáp án A B C D A B C A
*HSKT: Làm đúng 4/8 câu ghi 2 đ ( mỗi câu đúng ghi 0,5 đ)
II. TƯ? LUÂ?N (3,0 điêm)
Câu Nội dung cần trình bày Điểm
Câu 1
Phân tích các thế mạnh để phát triển kinh tế biển của vùng Đồng
bằng sông Hồng 1,5 điểm
- Vùng biển rộng, nhiều hải sản, n trường rộng lớn (Quảng Ninh
Hải Phòng) -> Thuận lợi để phát triển ngành khai thác, nuôi trồng chế
biến hải sản.
- Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh, cửa sông -> Thuận lợi cho việc xây
dựng cảng biển và phát triển giao thông vận tải biển.
- hệ thống các đảo, vũng vịnh ven biển, bãi biển đẹp, khu dự trữ sinh
quyển -> Phát triển du lịch: vịnh Hạ Long, đảo Cát bà …
- tiềm năng về cát thủy tinh, ti-tan, khí tự nhiên, muối -> Phát triển
khai thác khoáng sản biển.
* HSKT: Làm đúng 1/4 ý ghi 1,5 đ
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 2
Nhận xét chất lượng cuộc sống dân vùng Trung du miền núi
Bắc Bộ qua bảng số liệu. 1,0 điểm
Đời sống của người dân vùng Trung du miền i Bắc Bộ được cải
thiện:
- Thu nhập bình quân đầu người tăng (d/c), tỉ lệ hộ nghèo giảm (d/c).
- Tỉ lệ người lớn biết chữ tăng, tuổi thọ trung bình người dân trong vùng
cũng tăng (d/c).
(HS nhận xét mà không có dẫn chứng thì trừ 0,25 điểm)
* HSKT: Làm đúng 1/2 ý ghi 1 đ
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 3 Phân tích vị thế của Thủ đô Hà Nội 0,5 điểm
- vị thế đặc biệt quan trọng đối với vùng Đồng bằng sông Hồng cả
nước. trung tâm đầu não chính trị - hành chính quốc gia, trung m
lớn về kinh tế, văn hóa, khoa học, giáo dục, giao dịch quốc tế,…
- vai trò thúc đẩy vùng Đồng bằng sông Hồng, vùng kinh tế trọng
điểm Bắc Bộ và cả nước cùng phát triển.
* HSKT: Làm đúng 1/2 ý ghi 0,5 đ
0,25 điểm
0,25 điểm
(Giáo viên chấm linh hoạt dựa vào cách làm bài của HS)
MÃ ĐỀ: A