
SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
Họ tên:…………………………..Lớp………….
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2023- 2024
Môn: Địa lý Lớp 9
Thời gian làm bài: 45phút
(không kể thời gian giao đề)
Điểm………………
ĐỀ BÀI: Mã đề 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm)
Câu 1. Tài nguyên thiên nhiên đóng vai trò quan trọng nhất đối với việc hình thành vùng
chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. khí hậu. B. nước. C. đất. D. sinh vật.
Câu 2.Đất Fe-ra-lit ở Trung du miền núi Bắc Bộ thường bị chua là do
A. có sự tích tụ nhiều Fe2O3. B. mưa nhiều trôi hết các chất
badơ dễ tan.
C. có sự tích tụ nhiều Al2O3. D. quá trình phong hoá diễn ra với cường độ
mạnh.
Câu 3. Căn cứ vào Átlat địa lý Việt Nam trang 22, các nhà máy thủy điện có công suất dưới
1000MW ở vùng Tây Nguyên là
A. Yaly, ĐrâyHing, Thác Mơ. B. Yaly, ĐrâyHing, Đa Nhim.
C. ĐrâyHing, Đa nhim,Trị An. D. Yaly, ĐrâyHing, Hàm Thuận.
Câu 4. Vì sao cây cà phê được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên?
A. Do sự chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp của vùng.
B. Người dân có nhiều kinh nghiệm trong trồng cây công nghiệp.
C. Do chính sách khuyến khích phát triển cây công nghiệp của nhà nước.
D. Diện tích đất badan lớn nhất cả nước, khí hậu cận xích đạo nóng ẩm.
Câu 5. Đặc điểm khác biệt về vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ so với các vùng
khác trong cả nước là
A. Giáp Lào và Campuchia.
B. Có tất cả các tỉnh giáp biển.
C. Có biên giới kéo dài với Trung Quốc và Lào.
D. Nằm ở vị trí trung chuyển giữa miền Bắc và miền Nam.
Câu 6. Các cao nguyên badan ở nước ta phân bố chủ yếu ở vùng
A. Tây Bắc. B. Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ.
Câu 7. Cho bảng số liệu:
Số lượng trâu của Trung du MN Bắc Bộ và cả nước, giai đoạn 2010- 2015
(Đơn vị: Nghìn con)
Năm 2010 2013 2014 2015
Cả nước 2 877,0 2 559,5 2 521,4 2 524,0
Trung du và MN Bắc Bộ 1 618,2 1 424,2 1 410,6 1 412,2
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào BSL, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về số lượng trâu của TDMNBB so
Trang 1/4 m ã đ ề 0 1

với cả nước, gđ 2010-2015?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ luôn tăng và nhiều hơn cả nước.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ và cả nước đều tăng nhanh và liên tục.
C. Cả nước giảm nhiều hơn so với Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Cả nước có xu hướng giảm, Trung du và miền núi Bắc Bộ có xu hướng tăng.
Câu 8. khó khăn lớn nhất trong phát triển nông nghiệp ở vùng Tây Nguyên là
A. thiếu nước vào mùa khô, cháy rừng.
B. thiếu nước mùa khô, biến động giá nông sản.
C. chủ yếu là địa bàn cư trú của dân tộc ít người.
D. biến động của giá nông sản, trình độ kĩ thuật canh tác chưa cao.
Câu 9. Căn cứ vào Át lát địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Sơn La được
xây dựng trên dòng sông nào?
A. Sông Mã. B. Sông Cả. C. Sông Đà. D. Sông Gâm.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất
về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?
A. Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất.
B. Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng lớn nhất.
C. Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thủy sản lớn nhất.
D. Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất.
Câu 11. Cho bảng số liệu:
Diện tích gieo trồng lúa nước ta phân theo vùng, năm 2008 và 2018 (Đơn vị: nghìn ha)
Năm
Vùng 2008 2018
CẢ NƯỚC 7.422,2 7.570,4
Đồng bằng sông Hồng 1.155,4 1.040,7
Đồng bằng sông Cửu Long 3.858,9 4.107,4
Các vùng khác 2407,9 2422,3
Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam,2018
Để thể hiện quy mô, cơ cấu diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2008 và 2018 biểu
đồ thích hợp nhât là
A. tròn. B. miền. C. cột ghép. D. cột chồng
Câu 12. Căn cứ vào Át lát địa lý Việt Nam trang 26, khu kinh tế cửa khẩu của vùng Trung du
miền núi Bắc Bộ là
A. Lào Cai, Tây Trang, Sơn La. B. Móng Cái, Đồng Đăng, Lào Cai, Tây Trang.
C. Tây Trang, Sơn La, Trà Lĩnh. D. Sơn La, Tây Trang, Đồng Đăng. Hữu Nghị.
II. PHẦN TỰ LUẬN(7,0điểm).
Câu 1(2,0 điểm). Trong đoạn thơ trích từ tác phẩm “Non nước ngàn dặm” nhà thơ Tố Hữu viết:
“Trường sơn, đông nắng, tây mưa
Ai chưa đến đó thì chưa rõ mình”
Những câu thơ trên nói đến kiểu thời tiết nào, ở đâu, xảy ra trong khoảng thời gian nào.
Trình bày đặc điểm kiểu thời tiết được nhắc đến trong các câu thơ trên?
Trang 2/4 m ã đ ề 0 1

Câu 2(2,5 điểm). Trình bày đặc điểm phát triển công nghiệp ở vùng Đồng bằng Sông Hồng?
Câu 3(2,5 điểm). Kể tên các tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung? Giải thích tại sao
du lịch là thế mạnh của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
--------------Hết-------------
( Học sinh được sử dụng Át lát Địa lý Việt Nam khi làm bài kiểm tra)
BÀI LÀM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn phương án đúng và điền vào bảng dưới đây
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án
Câu 7 8 9 10 11 12
Đáp án
II. TỰ LUẬN
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………….……………………………………………………...
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………….
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Trang 3/4 m ã đ ề 0 1

……………………………….……………………………………………………...
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………….
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Trang 4/4 m ã đ ề 0 1

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Trang 5/4 m ã đ ề 0 1

