
I. TRẮC NGHIỆM. ( 3 điểm ) Em hãy chọn câu trả lời đúng ?
Câu 1. Tài nguyên quý giá nhất của Đồng bằng sông Hồng là:
A. Tài nguyên du lịch. B. Thủy sản
C. Đất phù sa sông Hồng . D. Khoáng sản.
Câu 2. Vùng Đồng Bằng Sông Hồng hiện nay có:
A. 10 tỉnh, thành phố. B. 11 tỉnh, thành phố.
C. 12 tỉnh, thành phố. D. 13 tỉnh, thành phố.
Câu 3. Hoạt động kinh tế nào không có ở tiểu vùng Tây Bắc:
A. Thủy điện B. Trồng cây công nghiệp lâu năm
C. Nuôi trồng thủy sản D. Trồng rừng
Câu 4. Ngành nào là thế mạnh lớn nhất tiểu vùng Đông Bắc:
A. Khai thác, nuôi trồng thủy sản B. Trồng cây công nhiệp
C. Trồng cây dược liệu D. Khai thác khoáng sản.
Câu 5. Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống ( 1,0 điểm, mỗi ý 0,25 điểm)
- Vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ gồm hai …(A)…. là Đông Bắc và Tây Bắc. Địa
hình của Đông Bắc chủ yếu là các dãy núi trung bình và ……(B)…… có hình ……(C)
…… Còn địa hình Tây Bắc là núi cao có hướng ……(D)…….
Câu 6. Nối ô bên phải đúng với ô bên trái: ( 1,0 điểm, mỗi ý 0,25 điểm)
Cột A (Bãi
tắm du lịch nổi tiếng)
Cột B (Tỉnh thành)
1. Sầm Sơn
2. Cửa Lò
3. Thiên Cầm
4. Lăng Cô
A. Huế
B. Thanh Hóa
C. Hà Tĩnh
D. Vinh
II. TỰ LUẬN. (7 ĐIỂM)
Câu 1. (2 điểm) Điều kiện tự nhiên ở Đồng bằng Sông Hồng có thuận lợi và khó khăn
gì cho phát triển kinh tế - xã hội của vùng ?
Câu 2. (2 điểm) So sánh điểm giống và khác nhau địa hình 2 vùng Bắc trung Bộ và
duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 3. (3 điểm) Cho bảng số liệu sau: đơn vị %
Các nhóm cây Năm 1990 Năm 2022
Cây lương thực 71,6 64,8
Cây công nghiệp 13,3 18,2
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1 17.0
Hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu gieo trồng các nhóm cây của nước ta năm 1990 và năm
2022 ?
---Hết---
UBND HUYỆN CAM LÂM
TRƯỜNG THCS LÊ THÁNH TÔN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: ĐỊA LÝ 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC

