Cấp độ
Tên, Chủ đề
( nội dung)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
cao
VÙNG
TRUNG DU
VÀ MIỀN NÚI
BẮC BỘ
- Nhận biết được vị trí
giới hạn và các dặc diểm
tự nhiên của vùng Trung
du và miền núi Bắc Bộ
- Biết được số dân, mật
độ dân số và một số chỉ
tiêu phat triển kinh tế xã
hội của vùng.
Trình bày và giải
thích một số thế
mạnh kinh tế của
vùng
Tìm được những
yếu tố tự nhiên
ảnh hưởng đến
đời sống sản xuất
và tới sự phát
triển kinh tế, xã
hội...của vùng
Chọn biểu
đồ thích hợp
theo bảng số
liệu..
Số điểm: 2,5đ
Tỉ lệ: 25%
TN: 6 câu ; 1,5 đ TN: 2 câu; 0,5đ TN: 1 câu;0,25đ TN: 1 câu
0,25đ
VÙNG ĐỒNG
BẰNG SÔNG
HỒNG
- Nhận biết được vị trí
giới hạn và các dặc diểm
tự nhiên của vùng Đồng
bằng sông Hồng
- Biết được số dân, mật
độ dân số và một số chỉ
tiêu phat triển kinh tế xã
hội của vùng.
Trình bày những
nhân tố tự nhiên,
xã hội ảnh hưởng
tới sự phát triển
kinh tế của vùng.
Nhận xét cơ cấu
GDP theo cơ cấu
thành phần kinh
tế
Phân tích số
liệu rút ra
nhận xét của
một số
ngành kinh
tế
Số điểm: 2,5đ
Tỉ lệ: 25%
TN: 6 câu; 1,5đ TN: 2 câu ;0,5đ TN: 1 câu; 0,25
đ
TN: 1 câu;
0,25đ
VÙNG BẮC
TRUNG BỘ
- Nhận biết được vị trí
giới hạn và các dặc diểm
tự nhiên của vùng Bắc
Trung Bộ
- Biết được số dân, mật
độ dân số và một số chỉ
tiêu phat triển kinh tế xã
hội của vùng.
Trình bày được
những thuận lợi và
khó khăn tạo ra
những thế mạnh
và hạn chế trong
phát triển kinh tế
của vùng.
Chọn biểu đồ
phù hợp theo số
liệu cho sẵn.
Phân tích và
xử lí số liệu
của một số
ngành kinh
tế.
Số điểm: 2,5đ
Tỉ lệ: 25%
TN: 6 câu ; 1,5 đ TN: 2 câu; 0,5đ TN: 1 câu; 0,25đ TN: 1 câu;
0,25đ
VÙNG DUYÊN
HẢI NAM
TRUNG BỘ
- Nhận biết được vị trí
giới hạn và các dặc diểm
tự nhiên của vùng Bắc
Trung Bộ
- Biết được số dân, mật
độ dân số và một số chỉ
tiêu phat triển kinh tế xã
hội của vùng.
Trình bày được
những thuận lợi và
khó khăn tạo ra
những thế mạnh
và hạn chế trong
phát triển kinh tế
của vùng.
Chọn biểu đồ
phù hợp theo số
liệu cho sẵn.
Phân tích và
sử lí số liệu
của một số
ngành kinh
tế.
Số điểm: 2,5đ
Tỉ lệ: 25%
TN: 6 câu ; 1,5 đ TN: 2 câu; 0,5đ TN: 1 câu; 0,25đ TN: 1 câu;
0,25đ
Tổng điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
TN: 24 câu; 6 đ TN: 8 câu; 2đ TN: 4 câu; 1 đ TN: 4 câu;
1 đ
TRƯỜNG THCS NINH HIỆP MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 9
NĂM HỌC 2021-2022
( Thời gian 45 phút )
Học sinh làm bài ra phiếu trả lời trắc nghiệm
Câu 1: Tỉnh nào sau đây ở Đông Bắc nước ta không giáp với Trung Quốc?
A. Quảng Ninh B. Hà Giang C. Thái Nguyên D. Cao Bằng
Câu 2: Tỉnh nào sau đây không thuộc tiểu vùng Đông Bắc?
A. Lào Cai B. Yên Bái C. Phú Thọ D. Hòa Bình
Câu 3: Tỉnh nào sau đây nằm ở cực bắc nước ta ?
A. Lạng Sơn B. Cao Bằng C. Quảng Ninh D. Hà Giang
Câu 4: Tiểu vùng Tây Bắc thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu
A. nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh nhất nước ta. B. nhiệt đới ẩm có mùa đông ít lạnh hơn
C. cận xích đạo ẩm gió mùa. D. nhiệt đới ẩm nóng quanh năm.
Câu 5: Tiểu vùng Đông Bắc thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu
A. nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh nhất nước ta.
B. nhiệt đới ẩm có mùa đông ít lạnh hơn
C. cận xích đạo ẩm gió mùa. D. nhiệt đới ẩm nóng quanh năm.
Câu 6: Tiểu vùng đông Bắc thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nào sau đây?
A. Phát triển thủy điện B. Phát triển nhiệt điện
C. Khai thác khoáng sản D. Nuôi trồng đánh bắt thủy sản.
Câu 7: Các dân tộc ít người tập trung ở tiểu vùng Tây Bắc thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ
là :
A. Thái, Mường, Dao, Mông B. Tày, Nùng, Dao, Mông
C. Hoa, Chăm, Khơ me D. Thái, Mông, Bru - Vân kiều
Câu 8: Khai thác than đá được phát triển mạnh nhất ở tỉnh nào ?
A. Thái Nguyên B. Tuyên Quang C. Quảng Ninh D. Lạng Sơn
Câu 9: Cây chè được trồng nhiều nhất ở những tỉnh nào sau đây ?
A. Yên Bái, Phú Thọ, Thái Nguyên, Sơn La.
B. Thái Nguyên, Lạng Sơn, Hà Giang, Cao Bằng.
C. Hòa Bình, Yên Bái, Tuyên Quang, Cao Bằng.
D. Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Lai Châu.
Câu 10: Điều kiện nào sau đây không làm cho Trung du miền núi Bắc Bộ trồng nhiều chè
nhất nước ta ?
A. Đất feralit hình thành trên đá vôi, đá phiến.
B. Khí hậu cận nhiệt đới với một mùa đông kéo dài.
C. Người dân có kinh nghiệm trồng và chế biến chè từ lâu đời.
D. Khâu chế biến được phát triển và có thị trường tiêu thụ.
Câu 11: Số lượng các tỉnh, thành phố thuộc Đồng bằng sông Hồng là:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí địa lí Đồng bằng sông Hồng ?
A. Đồng bằng châu thổ lớn thứ 2. B. Tiếp giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Phía đông giáp biển D. Nhiều tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng đểm Bắc Bộ
Câu 13: Tài nguyên quí giá nhất của Đồng bằng sông Hồng là:
A. khí hậu. B. Khoáng sản than nâu. C. đất phù sa sông. D. sông lớn.
Câu 14: Đô thị nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng được thành lập từ năm 1010 ?
A. Cổ Loa B. Phú Xuân. C. Phố Hiến D. Thăng Long.
Câu 15: Cho bảng số liệu sau:
TRƯỜNG THCS NINH HIỆP
Đề số 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 9
NĂM HỌC 2021-2022
( Thời gian 45 phút )
Vùng Mật độ dân số(người /km2)
Trung du và miền núi Bắc Bộ 128
Đồng bằng sông Hồng 1318
Bắc Trung Bộ 234
Duyên hải Nam Trung Bộ 207
Để thể hiện mật độ dân số của các vùng trên biểu đồ thích hợp nhất là:
A. tròn. B. cột. C. đường. D. kết hợp.
Câu 16: Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông
Hồng?
A. Chế biến lương thực thực phẩm. B. Sản xuất hang tiêu dùng.
C. Sản xuất vật liệu xây dựng. D. Năng Lượng.
Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng với 2 thành phố Hà Nội và Hải Phòng?
A. Hai trung tâm kinh tế lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng.
B. Hai trung tâm du lịch lớn ở phía Bắc
C. Hai trung tâm công nghiệp lớn nhát nước.
D. Hai đầu mối giao thông vận tải quan trọng.
Câu 18: Địa danh du lịch Tam Đảo thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
A. Ninh Bình B. Vĩnh Phúc C. Nam Định D. Hà Nội
Câu 19: Vùng Bắc Trung Bộ Gôm mấy tỉnh?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 20: Tỉnh nào sau đây nằm ở phía bắc và phía nam của vùng Bắc Trung Bộ?
A. Nghệ An và Quảng Trị B. Thanh Hóa và Thừa Thiên Huế.
C. Nghệ An và Thừa thiên Huế. D. Thanh Hóa và Quảng Trị.
Câu 21: Thứ tự từ bắc xuống nam các bãi tắm của Bắc Trung Bộ là:
A. Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Lăng Cô.
B. Sầm Sơn, Đá Nhảy, Lăng Cô. Cửa Lò, Thiên Cầm.
C. Cửa Lò, Thiên Cầm, Sầm Sơn, Đá Nhảy, Lăng Cô.
D. Đá Nhảy, Lăng Cô, Cửa Lò, Thiên Cầm, Sầm Sơn.
Câu 22: Ảnh hưởng của dãy Trường Sơn đến khí hậu ở Bắc Trung Bộ là:
A. gây ra hiện tượng mưa lớn ở các đồng bằng ven biển vào đầu mùa hạ.
B. gây mưa cho toàn vùng vào đầu mùa hạ.
C. gây hiện tượng gió phơn khô và nóng vào đầu mùa hạ.
D. Ngăn cản gió mùa đông bắc thổi xuống vùng.
Câu 23: Bão ở Bắc Trung Bộ tập trung chủ yếu vào những tháng nào?
A. Tháng IV và tháng V. B. Tháng VI và tháng VII.
C. Tháng VIII và tháng IX. D. Tháng XI và tháng XII.
Câu 24: Bắc Trung Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào sau đây?
A. Thái, Mường, Dao, Mông. B. Tày, Nùng, Dao, Mông.
C. Hoa, Chăm, Khơ me. D. Thái, Mường, Tày, Mông, Bru - Vân kiều.
Câu 25: Đâu không phải là khó khăn trong phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ?
A. Gió phơn khô nóng. B. Vùng đất phù sa hẹp và xấu.
C. Nhiều bão và thiên tai. D. Nhiều bãi cát dài sạch và đẹp.
Câu 26: Khu vực trồng lúa chủ yếu ở Bắc Trung Bộ là:
A. dải đồng bằng ven biển của tỉnh Thừa Thiên Huế.
B. dải đồng bằng ven biển của tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị.
C. dải đồng bằng ven biển của tỉnhThanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.
D. các cánh đồng thung lũng ở khu vực đồi núi phía tây.
Câu 27: Vùng gò đồi ở Bắc Trung Bộ không thuận lợi cho việc phát triển
A. cây ăn quả. B. cây lương thực.
C. cây công nghiệp lâu năm. D. chăn nuôi gia súc(trâu, bò).
Câu 28: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ. B. Đông Nam Bộ. C. Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 29: Huyện đảo Hoàng Sa là đơn vị hành chính của tỉnh/thành phố nào?
A. Quảng Nam. B. Đà Nẵng. C. Quảng Ngãi. D. Khánh Hòa.
Câu 30: Các đảo Lí Sơn, Phú Quí lần lượt thuộc các tỉnh/thành phố nào sau đây?
A. Bình Thuận, Quảng Ngãi. B. Quảng Ngãi, Bình Thuận.
C. Đà Nẵng, Phú Yên. D. Phú Yên, Đà Nẵng.
Câu 31: Loại khoáng sản chính có ở Nam Trung Bộ là:
A. cát thủy tinh, titan, vàng. B. nước khoáng, đá vôi, cao lanh.
C. dầu khí, muối, than đá. C. crôm, mangan, đá quí.
Câu 32: Các dân tộc cư trú trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. Thái, Mường, Dao, Mông. B. Cơ-tu, Ra-giai, Ba-na, Ê-đê.
C. Hoa, Chăm, Khơ me. D. Thái, Mường, Tày, Mông, Bru - Vân kiều.
Câu 33: Thế mạnh trong nông nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. Trồng cây lương thực. B. Trồng cây công nghiệp
C. Ngư nghiệp. D. Lâm nghiệp.
Câu 34: Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. mực, cá, tôm đông lạnh. B. sữa và các sản phẩm từ sữa.
C. các loại quả nhiệt đới. D. gạo và các sản phẩm chế biến gạo.
Câu 35: Vật nuôi chủ yếu ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. Trâu. B. Bò. C. Lợn. D. Gia Cầm.
Câu 36: Các di sản thế giới ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. Phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn. B. Phố cổ Hội An và di tích Mỹ Lai
C. Quần thể kiển trúc Cố đô Huế D. Tháp Tràm(Bình Định) và bộ đàn đá.
Câu 37: Cho bảng số liệu về sản lượng thủy sản ở Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
năm 2015( nghìn tấn) sau:
Hoạt động kinh tế Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ
Nuôi trồng 138,0 86,4
Khai thác 328,0 845,8
Để thể hiện sản lượng thủy sản Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ phân theo khai
thác và nuôi trồng, thích hợp nhất là biểu đồ
A. tròn. B. cột. C. đường. D. cột nhóm.
Câu 38: Dựa vào bảng số liệu câu 37, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng
thủy sản ở Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Tổng sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ lớn hơn Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng Duyên hải Nam Trung Bộ đều lớn hơn Bắc
Trung Bộ.
C. Sản lượng thủy sản khai thác ở Duyên hải Nam Trung Bộ nhỏ hơn Bắc Trung Bộ.
D. Sản lượng thủy sản nuôi trồng ở Bắc Trung Bộ lớn hơn Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 39: Bắc Trung Bộ, các cây công nghiệp hang năm như lạc, mía, đậu tương được trồng
A. các đồng bằng sông Mã, sông Cả. B. vùng đất cát duyên hải.
C. vùng gò đồi phía tây. D. vùng núi phía tây.
Câu 40: Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Thanh Hóa. B. Nghệ An. C. Quảng Bình. D. Hà Tĩnh.
…………..Hết……….
( Học sinh được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam và máy tính cá nhân)
Học sinh làm bài ra phiếu trả lời trắc nghiệm
Câu 1:Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích cả nước?
A. 13,4% B. 4,5% C. 15,6% D. 30,7%
Câu 2: Tỉnh nào sau đây không thuộc tiểu vùng Tây Bắc?
A. Điện Biên B. Sơn La C. Cao Bằng D. Lai Châu
Câu 3: Tỉnh nào ở Trung du và miền núi Bắc bộ giáp với cả Lào và Trung Quốc ?
A. Sơn La B. Cao Bằng C. Lai Châu D. Điện Biên
Câu 4: Tiểu vùng Tây Bắc thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nào sau đây?
A. Phát triển thủy điện B. Phát triển nhiệt điện
C. Khai thác khoáng sản D. Nuôi trồng đánh bắt thủy sản
Câu 5: Các dân tộc ít người tập trung tiểu vùng Đông Bắc thuộc Trung du miền núi Bắc
Bộ là :
A. Thái, Mường, Dao, Mông B. Tày, Nùng, Dao, Mông
C. Hoa, Chăm, Khơ me D. Thái, Mông, Bru - Vân kiều
Câu 6: Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm nổi bật về dân cư xã hội nào sau đây ?
A. Đồng bào các dân tộc giàu kinh nghiệm trồng cây lúa nước
B. Đồng bào các dân tộc có kinh nghiệm canh tác trên đất dốc
C. Mật độ dân số cao hơn mật độ chung của cả nước
D. Thu nhập bình quân đầu người cao
Câu 7: Khai thác sắt được phát triển mạnh nhất ở tỉnh nào ?
A. Thái Nguyên B. Tuyên Quang C. Quảng Ninh D. Lạng Sơn
Câu 8: Trong phát triển kinh tế xã hội Trung du và miền núi Bắc Bộ không gặp phải khó khăn
về tự nhiên nào sâu đây ?
A. Địa hình bị chia cắt mạnh. B. Thời tiết diễn biến thất thường.
C. Xói mòn sạt lở đất, lũ quét. D. Nghèo tài nguyên khóang sản.
Câu 9: Đàn bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh trên cao nguyên nào ?
A. Sơn La. B. Mộc Châu. C. Tà Phình. D. Sín Chải.
Câu 10: Ngành công nghiệp được phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. khai khoáng và năng lượng B. Năng lượng và hóa chất
C. khai khoáng và chế biến D. Chế biến và sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 11: Số lượng các tỉnh, thành phố giáp biển của Đồng bằng sông Hồng là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 12: Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với :
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ B. Bắc Trung Bộ
C. Vịnh Bắc Bộ D. Trung Quốc.
Câu 13: Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước.
A. Đúng B. Sai
Câu 14: Đồng bằng sông Hồng không có loại khoáng sản nào sau đây ?
A. Than đá,titan B. Các mỏ đá vôi C. Khí tự nhiên D. Đất sét
Câu 15: Các đảo Cát bà, Bạch Long Vĩ thuộc thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây ?
A. Thái Bình B. Nam Định C. Hải Phòng D. Ninh Bình
Câu 16: Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng được coi là thành phố cảng?
A. Thái Bình B. Nam Định C. Hải Phòng D. Ninh Bình.
Câu 17: Điều kiện nào sau đây để Đồng bằng sông Hồng phát triển vụ đông?
A. Địa hình bằng phẳng. B. Đất phù sa sông có độ phì cao.
TRƯỜNG THCS NINH HIỆP
Đề số 02
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 9
NĂM HỌC 2021-2022
( Thời gian 45 phút )