Trường THPT Lý Thường Kiệt
Tổ: Địa- Công Dân
ĐỀ THI HỌC KÌ I. MÔN GDCD.KHỐI 11
NĂM HỌC: 2017-2018
Thời gian làm bài: 45phút;
(28 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:.................................................................lớp.........
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Doanh nghiệp H kinh doanh mrộng qui mô sản xuất góp phần gii quyết việc làm cho hàng ngn lao
động, gim t lệ người thất nghiệp. Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với
A. cộng đồng. B. tập thể. C. gia đình. D. xã hội.
Câu 2: Anh A sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm.Anh chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm mặt hàng
này giá cao, bán nhanh.Anh A đã vận dụng tác đng nào dưới đây của quy luật giá trị?
A. ch thích lực lượng sản xuất phát triển.
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
C. To năng suất lao động caon.
D. Phân hóa giữa nhng người sản xuất hàng hóa.
Câu 3: Thấy cửa hàng bán quần áo may sẵn của F ít khách nên M đã gợi ý đăng tải lên face book để quảng cáo.
P giúp F chia sbài viết cho nhiều người khác. Anh K cũng bn bán quần áo trên mng face book nên đã nhờ
chị R Y i xấu F trên face book. L chia sẻ bài viết của R Y cho H. Trong trường hợp này, hành vi của
những ai là cạnh tranh không lành mạnh?
A. Anh K, R, Y và L. B. Anh K. C. Anh K, R và Y. D. Chị R Y.
Câu 4: Con trâu kéo cày là một bộ phận thuộc
A. Đối tượng lao động. B. Quan hệ lao động.
C. Tư liệu lao động. D. Sức lao động.
Câu 5: Yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động trong ngànhy dựng?
A. Giàn giáo. B. Xi măng. C. Thợ xây. D. Cái bay.
Câu 6: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá tnh sản xuất?
A. Tư liệu lao động.
Máy móc hiện đại. B. Sức lao động. C. Đối tượng lao động.
Câu 7: Tính chất của cạnh tranh là biểu hin nào dưới đây?
A. Giành giật khách hàng. B. Giành quyn li về nh.
C. Thu nhiều lợi nhuận. D. Ganh đua, đấu tranh.
Câu 8: Muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì trước tiên phi chăm lo đầu tư phát triển
A. nguồn lực con người. B. giáo dục và đào to.
C. nguồn tài nguyên thiên nhiên. D. nguồn tài chính.
Câu 9: Để sn xuất ra mt cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B 2 giờ,anh C là 3 giờ. Trên thị
trường, xã hội thừa nhn mua bán với thời gian là 2 giờ. Trong 3 người trên, ai thực hiện đúng yêu cầu quy luật
giá trị?.
A. Anh B B. Anh A và anh B. C. Anh C. D. Anh A
Câu 10: Tiền tệ thực hin chức năng phương tiện cất trữ là loại tiền o sau đây?
A. Tiền đúc bng vàng. B. Tin gửi trong ngân hàng.
C. Tiền xu. D. Tiền giy.
Câu 11: Bác B ni được 20 con .c để ăn 3 con, cho con gái 2 con .Số còn li bác mang ra chợ bán.Hỏi số
gà của bác B có bao nhiêu con là hàng hóa?
A. 5 con. B. 20 con. C. 15 con D. 3 con.
Câu 12: Hiện nay, ở nước ta nhiều nơi người nông dân b trồng lúa chuyển sang trng cây ăn quả có giá cả cao
trên thị trường. Thực trạng nầy là do tác đng của chức năng nào dưới đây của thị trường?
Mã đề thi 132
A. Chức năng thông tin. B. Chức năng thực hiện giá trị.
C. Chức năng thừa nhn giá trị sử dụng. D. Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng.
Câu 13: Theo công bố của Ngân hàng nhà nước Việt Nam ngày 14/10/2016: 1đôla Mỹ đổi được 22,011 Việt
Nam đồng.Đó là công bv
A. tỷ giá giao dịch. B. tỷ giá hối đoái. C. t giá trao đổi. D. t lệ trao đổi.
Câu 14: Ý kiến nào dưới đây không đúng khi i về tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
ở nước ta?
A. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tt hậu giữa nước ta vi các nước khác.
B. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao đng xã hi cao.
C. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất, kỉ thuật của chủ nghĩa xã hội.
D. Do yêu cầu nâng cao sức cạnh tranh giữa các ngành trong nền kinh tế.
Câu 15: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
A. người sản xuất có thể sn xuất nhiều loại hàng hóa.
B. người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.
C. người sản xuất nyng giàu lên.
D. kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng.
Câu 16: Trên thị trường, sự tác đng của nhân tố nào dưới đây khiến cho giá cả của hàng hóa trở nên cao hoặc
thấp hơn so với giá trị?
A. Cung- cầu. B. Người mua nhiều, người bán ít.
C. Người mua ít, ngườin nhiều. D. Độc quyền hàng hóa.
Câu 17: Khng đinh nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nga phát trin kinh tế đối với xã hi?
A. Phát trin kinh tế tạo điều kiện cho mi nời có việc làm và thu nhập ổn đnh.
B. Phát trin kinh tế là tiền đề để phát triển văn hóa, giáo dục.
C. Phát trin kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng, an ninh.
D. Phát trin kinh tế giúp giải quyết việc làm, giảm tệ nn xã hội.
Câu 18: Sản xuất của cải vật chất quyết định
A. số lượng hàng hóa trong xã hội. B. thu nhập của nời lao động.
C. mọi hoạt động của xã hi. D. việc làm của người lao động.
Câu 19: Giá trị trao đimột quan hệ về s lượng, hay t lệ trao đi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng
A. bằng nhau. B. ngang nhau. C. khác nhau. D. giống nhau.
Câu 20: Giá cả hàng hóa trên th trường không đổi, năng suất lao đng tăng làm cho
A. lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng.
B. lượng giá trị của mộtng hóa tăng và lợi nhuận gim.
C. lượng giá trị của mt hàng hóa giảm lợi nhuận giảm.
D. lượng giá trị của một hàng hóa giảm lợi nhuận tăng.
Câu 21: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?
A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hi cần thiết.
B. Thời gian lao động cá biệt nhhơn thời gian lao đng xã hi cần thiết.
C. Thời gian lao động cá biệt bằng hoặc nhỏ hơn thi gian lao động xã hội cần thiết.
D. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 22: Gi sử cung về ô trên thị trường 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này 20.000 chiếc, vậy giá cả
mặt hàng này trên thị trường sẽ
A. giảm. B. tăng. C. tăng mạnh. D. ổn định.
Câu 23: Khi giá cả của hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?
A. Cung giảm, cầu tăng. B. Cung tăng, cầu giảm.
C. Cung tăng, cầu tăng. D. Cung gim, cầu giảm.
Câu 24: Trong nền kinh tế hàng hoá, khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
A. Nhu cầu của mi người. B. Nhu cầu của người tiêu dùng.
C. Nhu cầu có khả năng thanh toán. D. nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.
Câu 25: Áp dụng nhng thành tựu khoa hc và công nghhiện đại vào các nghành kinh tế là một trong các nội
dung của
A. phát trin mnh mẽ công nghệ thông tin.
B. phát triển mnh mẽ khoa hc thuật.
C. phát trin mnh mlực lượng sản xuất.
D. To cơ sở vật chất thuật cho việc xây dựng nền kinh tế.
Câu 26: Kết quả của xu hướng chuyển dịch cấu kinh tế theo hướng hợp , hiện đại, hiệu quả sto ra
cấu kinh tế
A. Nông nghiệp – công nghiệp.
B. ng nghiệp nông nghiệp.
C. Công nghiệp nông nghiệp dịch vụ hiện đại.
D. Nông nghiệp – công nghiệp – dch vụ hiện đại.
Câu 27: Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?
A. Khai tc thị trường,nơi đầu tư, các hợp đồng.
B. Khai tc tối đa mi tiềm năng sáng to của con người.
C. Khai tc ưu thế về khoa học và công nghệ.
D. Khai tc nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác.
Câu 28: Quá trình sản xuất bao gồm những yếu tố nào dưới đây?
A. Sức lao động, đối tượng lao đng, tư liệu lao động.
B. Sức lao động, đối tượng lao đng, lao động.
C. Con người, lao động và máy móc.
D. Lao động, đối tượng lao đng, tư liệu lao động.
II. PHẦN TỰ LUẬN
ĐỀ B
Trong gi học môn Giáo dục công dân, giáo viên đưa ra tình huống:
"Hiện nay mặt hàng gia đình Hà sản xuất đang có giá cả tăng, nên mẹ quyết định mở rộng quy mô sản xuất.
Bố cho rằng, giá cả chỉ tăng trong một thời gian nhất định rồisẽ giảm. Hà li nói: Quyết định như vy của
mẹ là đúng, khi nào giá giảm mới thu hẹp quy mô sản xuất. Bố vẫn không đồng ý.
Câu hỏi:
a. Theo em, quan điểm của ai đúng ? Vì sao?
b. Khi người tiêu dùng, để có lợi, em sẽ vn dụng quan hệ cung cầu như thế o ?
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Mã đề: 132
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
21
22
23
24
25
26
27
28
A
B
C
D
Mã đề: 209
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
21
22
23
24
25
26
27
28
A
B
C
D
Mã đề: 357
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
21
22
23
24
25
26
27
28
A
B
C
D
Mã đề: 485
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
21
22
23
24
25
26
27
28
A
B
C
D
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,75
0,75
0,5
0,5
0,5
0,5
1.0