
UBND THÀNH PHỐ KON TUM
TRƯỜNG TH & THCS ĐOÀN KẾT
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN, LỚP 8
T
T
Chủ
đề
Nội dung
Mc độ nhn thc
Tng
Nhn bit
Thông
hiu
Vn dng
Vn
dng
cao
Tỉ lệ
Tn
g
đi
m
TN
TL
TN
TL
TN
TL
T
N
TL
TN
TL
Giáo
dc
đạo
đc
1. Tự hào về truyền
thống dân tộc Việt
Nam
2
câu
2
câu
0, 5
2. Tôn trọng sự đa
dạng các dân tộc
2
câu
2
câu
0, 5
3. Lao động cần cù,
sáng tạo
2
câu
1
câu
2
câu
1
câu
2,5
4. Bảo vệ lẽ phải
2
câu
4
câu
1
câu
6
câu
1
câu
2,5
5. Bảo vệ môi trường
và tài nguyên thiên
nhiên
4
câu
4
câu
1
câu
8
câu
1
câu
4,0
Tng
12
câu
8
câu
1
câu
1
câu
1
câu
20
câu
3
câu
10,0
đi
m
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
70%
30%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
100
%

2. BN ĐC T ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN, LỚP 8
TT
Chủ đề
Nội dung
Mc độ đnh gi
Số câu hi theo mc độ đnh gi
Nhn
bit
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
Giáo dc
đạo đc
1. Tự hào về
truyền thống
dân tộc
Việt Nam
Nhn bit: Nêu
được một số truyền
thống của dân tộc
Việt Nam.
2 TN (1-
2) 0,5
điểm
2. Tôn trọng
sự đa dạng
các dân tộc
Nhn bit: Nêu
được một số biểu
hiện sự đa dạng của
các dân tộc và các
nền văn hoá trên
thế giới.
2 TN (3-
4) 0,5
điểm
3. Lao động
cần cù, sáng
tạo
Nhn bit: Nêu
được một số biểu
hiện của cần cù,
sáng tạo trong lao
động.
2 TN (5-
6) 0,5
điểm
1 TL
(Câu 2)
2,0 điểm
4. Bảo vệ lẽ
phải
Nhn bit: Nêu
được thế nào là lẽ
phải.
2 TN (7-
8)
1,0 điểm
Thông hiu: Giải
thích được một
cách đơn giản về sự
cần thiết phải bảo
vệ lẽ phải.
4 TN (14-
17) 1,5
điểm
Vn dng cao:
Thực hiện được
việc bảo vệ lẽ phải
bằng lời nói và
hành động cụ thể,
phù hợp với lứa
tuổi.
1 TL
(Câu 2)
1,0
điểm

5. Bảo vệ môi
trường và tài
nguyên thiên
nhiên
Nhn bit:
- Nêu được một số
quy định cơ bản
của pháp luật về
bảo vệ môi trường,
tài nguyên thiên
nhiên.
- Nêu được một số
biện pháp cần thiết
để bảo vệ môi
trường và tài
nguyên thiên
nhiên.
- Nêu được trách
nhiệm của học sinh
trong việc bảo vệ
môi trường và tài
nguyên thiên
nhiên.
4 TN (9-
13) 1,5
điểm
Thông hiu: Giải
thích được sự cần
thiết phải bảo vệ
môi trường và tài
nguyên thiên
nhiên.
4 TN (18-
20) 1,5
điểm
Vn dng: Phê
phán, đấu tranh với
những hành vi gây
ô nhiễm môi
trường và phá hoại
tài nguyên thiên
nhiên.
1 TL
(Câu 1)
2,0 điểm
Tng
12 câu
9 câu
1 câu
1 câu
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%

UBND THÀNH PHỐ KON TUM
TRƯỜNG TH&THCS ĐOÀN KẾT
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Giáo dục công dân- Lớp: 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 03 trang)
Họ và tên:…………………………..
Lớp: …….....
MÃ ĐỀ 01
Đim
Lời phê của thầy cô giáo
ĐỀ BÀI:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5,0 đim)
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đặt trước câu trả lời đúng cho cc câu sau:
Câu 1. Câu tc ngữ “Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh” phản ánh về truyền thống tốt đẹp nào của dân
tộc Việt Nam?
A. Cần cù lao động. B. Nhân ái, yêu thương con người.
C. Yêu nước, bất khuất chống ngoại xâm. D. Tôn sư trọng đạo.
Câu 2. Đ góp phần bảo vệ môi trường, em có th thực hiện hành động nào sau đây?
A. Không tắt đèn và các thiết bị điện khi ra khỏi nhà.
B. Phun thuốc trừ sâu để tiêu diệt hết các loại côn trùng.
C. Sử dụng các loại túi vải, giấy,… thay cho túi ni-lông.
D. Xả thật nhiều nước để tắm, giặt cho thỏa thích.
Câu 3. Lut Lâm nghiệp năm 2017 nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Tích cực trồng cây gây rừng và bảo vệ rừng phòng hộ.
B. Khai thác, lấn, chiếm rừng trái quy định của pháp luật.
C. Tố cáo hành vi săn bắt, buôn bán động vật hoang dã.
D. Nghiêm túc thực hiện quy định về phòng chống cháy rừng.
Câu 4. Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên sẽ giúp cho
A. môi trường trong lành, sạch đẹp.
B. nguồn tài nguyên không bị cạn kiệt.
C. môi trường sinh thái được cân bằng.
D. hệ sinh thái phong phú, đa dạng.
Câu 5. Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên là quyền, nghĩa v và trách nhiệm của
A. các cơ sở giáo dục.
B. cán bộ quản lí môi trường.
C. mọi công dân, cơ quan, tổ chức.
D. các cơ quan nhà nước.
Câu 6. Hành vi nào dưới đây là biu hiện tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa
trên th giới?
A. Bắt chước máy móc phong tục, tập quán của các dân tộc khác.
B. Tôn trọng tiếng nói, trang phục, tập quán… của các dân tộc.
C. Tỏ thái độ và hành động kì thị đồng bào dân tộc thiểu số.
D. Kì thị, phân biệt chủng tộc giữa người da trắng và da màu.
Câu 7. Lao động cần cù được biu hiện thông qua hành vi nào sau đây?
A. Tìm cách giải quyết tối ưu để nâng cao chất lượng lao động.
B. Làm việc thường xuyên, không ngừng nỗ lực vượt qua khó khăn.
C. Suy nghĩ, tìm ra cách làm việc mới để đem lại kết quả cao hơn.
D. Cải tiến phương pháp làm việc để nâng cao hiệu quả lao động.
Câu 8. Bảo vệ lẽ phải không mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A. Hạn chế sự phát triển của các cá nhân và cộng đồng.
B. Góp phần thúc đẩy xã hội ổn định, công bằng, phát triển.
ĐỀ CHÍNH THỨC

C. Giúp con người có cách ứng xử đúng đắn, phù hợp.
D. Củng cố niềm tin của con người vào cộng đồng, pháp luật.
Câu 9. Nhn định đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?
A. Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút mạnh.
B. Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn tiếp tục suy giảm.
C. Tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng.
D. Tài nguyên rừng của nước ta đang được phục hồi cả về số lượng và chất lượng.
Câu 10. Cc hành vi nào sau đây được phép thực hiện?
A. Xây dựng chuồng trại để chăn nuôi theo hộ gia đình đảm bảo vệ sinh, không gây ô nhiễm tiếng ồn.
B. Che dấu hành vi khai thác rừng trái phép.
C. Khai thác nguồn nước ngầm trái phép để kinh doanh.
D. Săn bắt và bán các động vật hoang dã, quý hiếm.
Câu 11. Nhân vt nào dưới đây đã bit bảo vệ lẽ phải?
A. Thấy bất kể việc gì có lợi cho mình, anh H cũng làm cho bằng được.
B. Bạn B chê bai người khác nhưng che dấu khuyết điểm của bản thân.
C. Anh S cùng các bạn thu thập chứng cứ và tố cáo một việc làm sai trái.
D. Chị M kiên quyết bảo vệ ý kiến của mình dù ý kiến đó đúng hay sai.
Câu 12. Câu nào dưới đây là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam?
A. Ích kỉ, keo kiệt.
B. Cần cù lao động.
C. Thiếu trách nhiệm.
D. Vô kỉ luật.
Câu 13. Hành vi nào sau đây không phải là biu hiện của việc tôn trọng và bảo vệ lẽ phải?
A. Chỉ bảo vệ lẽ phải khi nhận được lợi ích cho bản thân.
B. Điều chỉnh suy nghĩ, hành vi theo hướng tích cực.
C. Phê phán những thái độ, hành vi đi ngược lại lẽ phải.
D. Tôn trọng, ủng hộ, tuân theo những điều đúng đắn.
Câu 14. Sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa được biu hiện thông qua việc mỗi dân tộc
đều
A. có những nét đẹp văn hóa, truyền thống riêng. B. giống nhau về trang phục và lễ hội truyền thống.
C. có những nghề thủ công truyền thống giống nhau. D. giống nhau về văn hóa ẩm thực, trang phục.
Câu 15. Hành vi nào dưới đây thực hiện đúng quy định của pháp lut về bảo vệ tài nguyên thiên
nhiên?
A. Xả chất thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.
B. Che giấu hành vi chặt, phá, khai thác rừng trái phép.
C. Thu gom và chuyển rác thải đến đúng nơi quy định.
D. Khai thác nước ngầm trái phép để kinh doanh.
Câu 16. Câu ca dao “Dù cho đất đi trời thay/ Trăm năm vẫn giữ lòng ngay với đời” đã phản ánh về
vấn đề gì?
A. Thay đổi để thích nghi.
B. Uống nước nhớ nguồn.
C. Bảo vệ lẽ phải.
D. Dũng cảm, kiên cường.
Câu 17. Người bit bảo vệ lẽ phải sẽ
A. bị mọi người xung quanh lợi dụng. B. nhận được nhiều lợi ích vật chất.
C. được mọi người yêu mến, quý trọng. D. chịu nhiều thiệt thòi trong cuộc sống.
Câu 18. Lao động sáng tạo được biu hiện thông qua hành vi nào sau đây?
A. Chăm chỉ, chuyên cần có trách nhiệm với công việc được giao.
B. Làm việc đều đặn và không ngừng nỗ lực vượt qua khó khăn.
C. Suy nghĩ, tìm ra cách làm việc mới để đem lại kết quả cao hơn.
D. Cố gắng, nỗ lực để hoàn thành đúng hạn công việc được giao.
Câu 19. Nhn định nào sau đây là đúng?
A. Để bảo vệ lẽ phải cần phải tôn trọng sự thật
B. Bất kể việc nào có lợi cho mình, đều phải cố làm cho bằng được
C. Người bảo vệ lẽ phải luôn phải chịu thiệt thòi
D. Trước các việc làm sai trái, nếu mình không liên quan thì không cần phải lên tiếng

