
TRƯỜNG THCS HOÀNG DIỆU
A. KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn GDCD - Lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
1. Phạm vi kiến thức: Từ tuần 1 đến hết tuần 17
2. Hình thức kiểm tra: Kết hợp 50% TNKQ và 50% TL.
-Trắc nghiệm: 10 câu x 0.5 điểm/1 câu = 5,0 điểm.
- Tự luận: 3 câu = 5,0 điểm.
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
TT
Mạch
nội
dung
Nội
dung/c
hủ
đề/bài
học
Mức
độ
đánh
giá
Tổng
NhâHn
biêJt
Thông
hiêKu
VâHn
duHng
VâHn
duHng
cao
Câu
TN
Câu
TL
Tổng điểm
TNK
QTL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Giáo
dục
đạo
đức
Tự
hào
về
truyề
n
thốn
g dân
tộc
Việt
Nam.
1 câu
1 câu 0.5
Tôn
trọng
sự đa
dạng
của
dân
tộc
1 câu
1 câu 0.5
Lao
động
cần
cù
sáng
tạo
1 câu
1 câu 0.5
Bảo
vệ lẽ
phải
1 câu 2 câu 1 câu
3 câu 1 câu 2.5
Bảo
vệ
môi
trườ
ng và
tài
nguy
ên
thiên
nhiê
n
2 câu 1 câu
2 câu 1 câu 3.0
2 Giáo Xác 2 câu 1 câu 2 câu 1 câu 3.0

dục
kĩ
năng
sống
định
mục
tiêu
cá
nhân
Tôn
g
c
â
u
8 2 1 1 1 10
TiK lêH
%
40% 30% 20% 10% 50% 50%
TiK lêH chung 70% 30% 100
Lưu ý: Thời gian làm bài: 45 phút.
Trong đó: 10 câu trắc nghiệm 15 phút (mỗi câu 1.5 phú
3 câu tự luận 30 phút.

B. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TT Mạch nội
dung Nội dung MưJc đôH đánh
giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1
Giáo dục
đạo đức
1. Tự hào về
truyền
thống dân
tộc Việt
Nam
Nhận biết:
- Nêu được
một số truyền
thống dân tộc
Việt Nam.
- Kể được
biểu hiện
của truyền
thống dân
tộc việt nam.
1 TN
2. Tôn
trọng sự đa
dạng của
dân tộc
Nhận biết:
Nêu được
những biểu
hiện của sự
đa dạng của
các dân tộc
và nền văn
hóa trên thế
giới.
1TN
3. Lao động
cần cù sáng
tạo
Nhận biết:
-
Nêu
được
khái
niệm
cần
cù
sáng
tạo
tron
g lao
động
.
-
Nêu
được
một
số
biểu
hiện
của
cần
cù
sáng
tạo
tron
g lao
động
.
1TN
4. Bảo vệ lẽ
phải
Nhận biết:
- Nêu được
1TN 2TN 1 TL

TT Mạch nội
dung Nội dung MưJc đôH đánh
giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
lẽ phải là gì?
Thế nào là lẽ
phải
Thông hiểu:
- Giải thích
được một
cách đơn
giản về sự
cần thiết bảo
vệ lẽ phải.
Vận dụng
cao:
- Thực hiện
được việc
bảo vệ lẽ
phải bằng lời
nói và hành
động cụ thể,
phù hợp với
lứa tuổi.
5. Bảo vệ
môi trường
và tài
nguyên
thiên nhiên
Nhận biết:
- Nêu được
một số quy
định về bảo
vệ môi
trường và tài
nguyên thiên
nhiên.
- Nêu được
một số biện
pháp cần thiết
để bảo vệ môi
trường và tài
nguyên thiên
nhiên
- Nêu được
trách nhiệm
của học sinh
trong việc
bảo vệ môi
trường và tài
nguyên thiên
nhiên.
Thông hiểu:
- Giải thích
được ý nghĩa
của việc bảo
vệ môi
trường và tài
nguyên thiên
nhiên.
2 TL 1TL
Xác định
mục tiêu cá
nhân
Nhận
biết:
- Nêu được
thế nào là
2 TN 1TL

TT Mạch nội
dung Nội dung MưJc đôH đánh
giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
mục tiêu
cá nhân.
- Liệt kê
được các
loại mục
tiêu cá
nhân.
Vận dụng:
- Xây dựng
được mục
tiêu cá nhân
của bản
thân.
- Lập được
kế hoạch
hành động
nhằm đạt
được mục
tiêu của bản
thân.
Tổng 8 TN 2 TN 1 TL 1 TL 1 TL
Tỉ lệ % 40 30 20 10
Tỉ lệ chung 70 % 30%
C. ĐỀ KIỂM TRA:
TRƯƠkNG THCS HOAkNG DIÊHU
Họ và tên: ……………………………….
Lớp: ……………………………………..
SBD: ……………………………………
BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I - MÔN GDCD 8
Năm hoHc 2023 - 2024
Thời gian: 45 phuJt (không kê thơi gian phat đê)
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
Đề 01
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Khoanh tròn phương án trả lời đúng (A hoặc B, C, D) trong các câu sau:
Câu 1. Tục thờ cúng ông bà tổ tiên của người Việt Nam là thể hiện truyền thống tốt đẹp nào dưới đây của
dân tộc ta?
A. Truyền thống hiếu học. B. Yêu nước nồng nàn.
C. Yêu thương con người. D. Uống nước nhớ nguồn.
Câu 2. Việc làm nào dưới đây thể hiện công dân biết tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc?
A. Phân biệt văn hóa các dân tộc. B. Xúc phạm văn hóa dân tộc khác.
C. Chà đạp truyền thống dân tộc khác. D. Tìm hiểu văn hóa các dân tộc.
Câu 3. Một trong những biểu hiện của lao động sáng tạo là …
A. lười biếng, ỷ lại. B. dựa dẫm vào người khác.
C. suy nghĩ, tìm tòi. D. thụ động,lười nhác.
Câu 4. Công nhận ủng hộ, tuân theo và bảo vệ những điều đúng đắn; biết điều chỉnh suy nghĩ, hành vi
của mình theo lẽ phải; không chấp nhận và làm những việc sai trái, được gọi là
A. tiết kiệm. B. lẽ phải. C. bảo vệ lẽ phải. D. khiêm tốn.
Câu 5. Người bảo vệ lẽ phải có biểu hiện nào sau đây?

