MA TRẬN ĐỀ KIM TRA CUI HC KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024.
Môn GDCD - Lp 9
Thi gian làm bài: 45 phút
1. Phm vi kiến thc: T tun 1 đến hết tun 15
2. Hình thc kim tra: Kết hp 50% TNKQ và 50% TNTL
3. Thiết lp ma trận đề kim tra:
ST
T
Mch
ni
dung
Ch
đề/Bài
Mức độ đánh g
Tng
%
đim
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
thp
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Giáo
dc
đạo
đức
1. Ch đề:
Hu ngh,
hp tác
4 câu
2câu
2. Kế tha
phát
huy truyn
thống ….
4 câu
1câu
1/2câu
1/2
câu
3. Ch đề:
Làm vic
năng
động, sáng
to,
cht
ng,
hiu qu.
4 câu
1/2 câu
1/2
câu
1 câu
Tng câu
12
câu
3 câu
1 câu
1 câu
1 câu
18 câu
Đim
1 đ
2 đ
10đ
T l %
40%
30%
20%
100%
TRƯNG THCS NGUYN HU
H và tên: ................................................................
Lp: 9/............
Ngày kiểm tra: ……/……/2023
KIM TRA HC KÌ I
Năm học 2023-2024
Môn: Giáo dc công dân 9
Thi gian: 45 phút (không k thi gian phát đ)
Đim:
Li phê:
A. TRC NGHIM: (5 điểm) Khoanh tròn vào câu đúng nhất
Câu 1: Quan hệ bạn bè thân thiết giữa các quốc gia với nhau được gọi là?
A. Hợp tác giữa các dân tộc trên thế giới.
B. Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.
C. Xây dựng tình hòa bình giữa các dân tộc trên thế giới.
D. Xây dựng tình đoàn kết giữa các dân tộc trên thế giới.
Câu 2: Trong quan hệ ngoại giao, các nước giải quyết các bất đồng tranh chấp bằng
hình thức nào?
A. Thương lượng hòa bình. B. Chiến tranh vũ trang.
C. Kích động bạo loạn lật đổ. D. Tạm đình chỉ việc giao lưu.
Câu 3: Đối với người Việt Nam làm việc tại nước ngoài khi gặp các vấn đề nghiêm trọng
thì cần báo với cơ quan tổ chức nào?
A. Lặng im. B. Chính phủ.
C. Người nhà. D. Đại sứ quán Việt Nam ở nước ngoài.
Câu 4: Tình hữu nghị giữa các nước khác
A. tôn trọng, bình đẳng. B. mối quan hệ bạn bè thân thiện.
C. tôn trọng và thân thiện. D. hợp tác và giao lưu 2 bên cùng có lợi.
Câu 5: FAO là tên gọi của tổ chức nào sau đây?
A. Tổ chức Bắc Đại Tây Dương. B. Tổ chức Liên minh Châu Âu.
C. Tổ chức lương thực thế giới. D. Tổ chức y tế thế giới.
Câu 6: Cơ sở quan trọng của hợp tác là?
A. Bình đẳng, đôi bên cùng có lợi. B. Hợp tác, hữu nghị.
C. Giao lưu, hữu nghị. D. Hòa bình, ổn định.
Câu 7: “Dù ai đi ngược về xuôi, nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba” câu nói đcập
đến truyền thống nào của dân tộc ta?
A. Truyền thống tôn sư trọng đạo. B. Truyền thống uống nước nhớ nguồn.
C. Truyền thống yêu nước. D. Truyền thống văn hóa.
Câu 8: Việc làm nào sau đây th hin s kế tha và phát huy truyn thng tốt đẹp ca dân
tc?
A.Tìm hiu v các l hi truyn thng ca dân tc.
B.Theo m đi xem bói trong dịp tết c truyn.
C. ng h vic ri vàng mã trên đường khi đưa tang.
D. Tham gia các trò chơi dân gian là lạc hu.
Câu 9: Tục thờ cúng ông bà tổ tiên của người Việt Nam
A. hủ tục mê tín dị đoan. B.truyền thống văn hoá của người Việt Nam.
C. tín ngưỡng, lạc hậu, thiếu tính nhân văn. D. thói quen khó bỏ của người Việt Nam.
Câu 10: Truyền thống tốt đẹp của dân tộc là những giá trị
A. vật chất. B. tinh thần. C. của cải. D. kinh tế.
Câu 11: Để kế thừa, phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc, học sinh không được làm
việc nào dưới đây?
ĐỀ CHÍNH THC
MÃ ĐỀ: A
A. Đoàn kết với các bạn. B. Chăm chỉ học tập.
C. Lễ phép với thây, cô giáo. D. Kiếm tiền bằng mọi giá.
Câu 12: Câu nào dưới đây nói về tính năng động, sáng tạo?
A. Mồm miệng đỡ chân tay. B. Năng nhặt chặt bị.
C. Dễ làm, khó bỏ D. Cái khó ló cái khôn
Câu 13: Trường hợp nào dưới đây thể hiện sự năng động?
A. Bạn Q học Tiếng Anh trong giờ Văn.
B. Bạn M chép bài của bạn trong giờ kiểm tra.
C. Bạn T luôn tìm cách giải mới cho một bài toán.
D. P trốn học làm thêm kiếm tiền.
Câu 14: Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là tạo ra được nhiều sản phẩm có giá
trị cao về
A. hình thức và mẫu mã. B. nội dung và hình thức.
C. nội dung và chất lượng. D. số lượng và mẫu mã.
Câu 15: Để làm việc năng suất vừa chất lượng, hiệu quả cần tránh điều nào sau
đây?
A. Lao động tự giác, sáng tạo. B. Rèn luyện, nâng cao tay nghề.
C. Bất chấp kỉ luật lao động. D. Làm việc năng động, sáng tạo
B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1:(2đ) Truyền thống tốt đẹp của dân tộc là gì?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Vì sao trong xu thế hội nhập hiện nay việc bảo về truyền thống là vô cùng quan trong?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
Câu 2: ( 2đ) Nêu ý nghĩa của làm việc năng suất chất lưng hiu qu?
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
Cho mt ví d minh ha v làm việc năng suất chất lượng hiu qu s nâng cao chất lượng
cuc sng.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
Câu 3: () Khi tìm hiu bt c vấn đề gì, M thường đặt câu hỏi “vì sao” trao đi li
vi thy cô, bn bè hoặc tìm đọc them những sách báo có liên quan để tìm li giải đáp.
Theo em bn M có phm cht gì? Việc làm đó đem lại li ích gì cho bn M.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
TRƯNG THCS NGUYN HU
H và tên: ................................................................
Lp: 9/............
Ngày kiểm tra: ……/……/2023
KIM TRA HC KÌ I
Năm học 2023-2024
Môn: Giáo dc công dân 9
Thi gian: 45 phút (không k thi gian phát đ)
Đim:
Li phê:
A. PHN TRC NGHIM: (5 đim) Khoanh tròn vào câu đúng nhất
Câu 1: Để làm việc có năng suất vừa có chất lượng, hiệu quả cần tránh điều nào sau đây?
A. Lao động tự giác, sáng tạo. B. Làm việc năng động, sáng tạo
C. Bất chấp kỉ luật lao động. D. Rèn luyện, nâng cao tay nghề.
Câu 2: Việc làm nào sau đây thể hin s kế tha và phát huy truyn thng tốt đẹp ca dân tc?
A.Tìm hiu v các l hi truyn thng ca dân tc.
B.Theo m đi xem bói trong dịp tết c truyn.
C. ng h vic rải vàng mã trên đường khi đưa tang.
D. Tham gia các trò chơi dân gian là lạc hu.
Câu 3: Cơ sở quan trọng của hợp tác là?
A. Giao lưu, hữu nghị. B. Hợp tác, hữu nghị.
C. Bình đẳng, đôi bên cùng có lợi. D. Hòa bình, ổn định.
Câu 4: Tình hữu nghị với các nước khác là
A. tôn trọng, bình đẳng. B. mối quan hệ bạn bè thân thiện.
C. tôn trọng và thân thiện. D. hợp tác và giao lưu 2 bên cùng có lợi.
Câu 5: FAO là tên gọi của tổ chức nào dưới đây?
A. Tổ chức lương thực thế giới. B. Tổ chức Liên minh Châu Âu.
C. Tổ chức Bắc Đại Tây Dương. D. Tổ chức y tế thế giới.
Câu 6: Đối với người Việt Nam làm việc tại nước ngoài khi gặp các vấn đề nghiêm trọng
thì cần báo với cơ quan tổ chức nào?
A. Lặng im B. Chính phủ nước ngoài.
C. Người nhà. D. Đại sứ quán Việt Nam tại nước ngoài.
Câu 7: “Dù ai đi ngược về xuôi, nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba” câu nói đcập
đến truyền thống nào của dân tộc ta?
A. Truyền thống tôn sư trọng đạo. B. Truyền thống văn hóa.
C. Truyền thống yêu nước. D. Truyền thống uống nước nhớ nguồn.
Câu 8: Trong quan hệ ngoại giao, các nước giải quyết các bất đồng tranh chấp bằng
hình thức nào?
A. Kích động bạo loạn lật đổ. B. Chiến tranh.
C. Thương lượng hòa bình. D. Tạm đình chỉ việc giao lưu.
Câu 9: Tục thờ cúng ông bà tổ tiên của người Việt Nam
A. hủ tục mê tín dị đoan. B. truyền thống văn hoá của người Việt Nam.
C. tín ngưỡng, lạc hậu, thiếu tính nhân văn. D. thói quen khó bỏ của người Việt Nam
Câu 10: Truyền thống tốt đẹp của dân tộc là những giá trị
A. vật chất. B. kinh tế. C. của cải . D. tinh thần.
Câu 11: Để kế thừa, phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc, học sinh không được làm
việc nào dưới đây?
A. Đoàn kết với các bạn. B. Chăm chỉ học tập.
C. Lễ phép với thây, cô giáo. D. Phải làm việc và kiếm tiền bằng mọi giá.
ĐỀ CHÍNH THC
MÃ ĐỀ: B
Câu 12: Câu nào dưới đây nói về tính năng động, sáng tạo?
A. Cái khó ló cái khôn. B. Năng nhặt chặt bị.
C. Dễ làm, khó bỏ D. Mồm miệng đỡ chân tay
Câu 13: Trường hợp nào dưới đây thể hiện sự năng động?
A. Bạn Q học Tiếng Anh trong giờ Văn.
B. Bạn M chép bài của bạn trong giờ kiểm tra.
C. Bạn T luôn tìm cách giải mới cho một bài toán.
D. P trốn học làm thêm kiếm tiền.
Câu 14: Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là tạo ra được nhiều sản phẩm có giá
trị cao về
A. nội dung và hình thức. B. hình thức và mẫu mã.
C. nội dung và chất lượng. D. số lượng và mẫu mã.
Câu 15: Quan hệ bạn bè thân thiết giữa các quốc gia với nhau được gọi là?
A. Hợp tác giữa các dân tộc trên thế giới.
B. Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.
C. Xây dựng tình hòa bình giữa các dân tộc trên thế giới.
D. Xây dựng tình đoàn kết giữa các dân tộc trên thế giới.
B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1:(2đ) Truyền thống tốt đẹp của dân tộc là gì?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Vì sao trong xu thế hội nhập hiện nay việc bảo về truyền thống là vô cùng quan trong?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
Câu 2: ( 2đ) Nêu ý nghĩa của làm việc năng suất chất lưng hiu qu?
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
Cho mt ví d minh ha v làm việc năng suất chất lượng hiu qu s nâng cao chất lượng
cuc sng.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
Câu 3: () Khi tìm hiu bt c vấn đề gì, M thường đặt câu hỏi “vì sao” trao đi li
vi thy cô, bn bè hoặc tìm đọc them những sách báo có liên quan để tìm li giải đáp.
Theo em bn M có phm cht gì? Việc làm đó đem lại li ích gì cho bn M.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………