
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (2024-2025)
TRƯỜNG THPT TỐ HỮU
Môn học/HĐGD: Giáo dục địa phương - Khối 11
(Thời gian làm bài 45 phút)
I. Mục tiêu kiểm tra, đánh giá
- Kiểm tra, đánh giá kiến thức và khả năng vận dụng lí thuyết vào thực tiễn đời sống của
học sinh thông qua chủ đề 5 – Chính sách an sinh xã hội ở tỉnh Quảng Nam.
- Giúp học sinh phát triển năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp và hợp tác; năng
lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua bài kiểm tra dưới hình thức dự án.
- Giúp học sinh phát triển được phẩm chất yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm thông qua
bài kiểm tra dưới hình thức dự án.
II. Hình thức đánh giá: Thực hiện dự án
1. Hình thức thực hiện: theo nhóm (mỗi lớp 6 nhóm)
2. Thời gian trình bày sản phẩm: 5 – 10 phút/nhóm
III. Nội dung đánh giá
1. Chủ đề: Chính sách an sinh xã hội ở tỉnh Quảng Nam.
2. Nội dung cụ thể: Em hãy giới thiệu cụ thể một Chính sách an sinh xã hội đã thực hiện
ở địa phương nơi em sinh sống.
Gợi ý:
•Bảo hiểm xã hội
•Bảo hiểm y tế
•Bảo hiểm thất nghiệp
•Chính sách về xóa đói giảm nghèo
•Chính sách trợ giúp xã hội cho người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn
•Các chính sách về đảm bảo y tế, giáo dục, nhà ở, nước sạch,...
•Các túi an sinh cho các nạn nhân bị ảnh hưởng từ dịch bệnh, thiên tai

3. Hình thức trình bày: Quay Video, trình bày trước lớp Powerpoint, giấy A0.
IV. Hướng dẫn đánh giá và các tiêu chí đánh giá dự án học sinh (có phụ lục kèm theo)
PHIẾU ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM SẢN PHẨM
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Lớp:…………………………………………………………………………………………..
2. Nhóm:……………………………………………………………………………
3. Giáo viên chấm điểm:………………………………………………………………………..
4. Đề tài trình bày:……………………………………………………………………………
5. Thời điểm trình bày: Tiết……….ngày……….tháng………năm ………..
6. Thời gian nộp bài cho giáo viên:…………………………………………………………….
7. Tổng thời gian thuyết trình cho phép:……………………………………………………….
II. PHẦN ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM
Mức đánh giá
Tiêu chí
Mô tả tiêu chí
CĐ
Đạt
Khá
Tốt
1. Bài thuyết trình có bố cục rõ ràng (giới thiệu, các nội
dung chính, kết luận vấn đề)
2. Bảo đảm đầy đủ những kiến thức cơ bản về vấn đề
cần trình bày (nguồn gốc tên gọi, đặc điểm chính và sức
ảnh hưởng của chính sách. ở địa phương nơi em sinh
sống.)
3. Thông tin đưa ra chính xác, khoa học
4. Trình bày trọng tâm, làm nổi bật vấn đề, không lan
man
5. Mở rộng thêm thông tin
6. Biết chọn lọc nội dung làm điểm nhấn trong bài
thuyết trình
7. Cập nhật các vấn đề mới mẻ, thời sự liên quan đến
vấn đề
Nội
dung
thuyết
trình
8. Trả lời tốt những câu hỏi thảo luận thêm (do giáo viên
đặt ra)
9. Các công cụ hỗ trợ có hình thức tốt
10. Hình ảnh video rõ ràng, chất lượng tốt
Hình
thức
Video
11. Có sự sáng tạo, ấn tượng trong việc sử dụng các
công cụ, thiết bị hỗ trợ

12. Phong thái tự tin (đứng thẳng, nét mặt vui tươi), có
sử dụng ngôn ngữ cơ thể (tay chỉ, giao lưu bằng ánh mắt
với người nghe…)
13. Nói trôi chảy, mạch lạc, không bị ngắt quãng nhiều,
ề à hoặc có những từ ngữ thừa (à, ờ, thì, mà, là…)
14. Tốc độ nói vừa phải, nhấn giọng ở những điểm quan
trọng
Phong
cách
thuyết
trình
15. Giọng nói truyền cảm, lên xuống giọng hợp lý
16. Nộp bài thuyết trình cho giáo viên đúng thời hạn
Thời
gian
thuyết
trình
17. Đoạn video thuyết trình vừa đủ, không vi phạm thời
gian 5 -10 phút
18. Có sự phân chia công việc hợp lý giữa các thành
viên trong nhóm
Hợp tác
nhóm
19. Có sự hỗ trợ, kết hợp giữa các thành viên khi lên
thuyết trình
Tổng:……….tiêu chí CHƯA ĐẠT
……….tiêu chí ĐẠT
……….tiêu chí KHÁ
……….tiêu chí TỐT
CÁCH XẾP LOẠI:
- 10 tiêu chí mức độ ĐẠT trở lên xếp loại: ĐẠT
- 10 tiêu chí trở lên với mức độ CHƯA ĐẠT xếp loại: CHƯA ĐẠT

