SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIM TRA CUI HC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN GDKTPL - LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút;
(Đề có 30 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. Phần trắc nghiệm (7.0 điểm)
Câu 1: Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn rỗi vào
A. độ bóng đá. B. các dịch vụ đỏ đen.
C. sản xuất kinh doanh. D. lừa đảo chiếm đoạt tài sản.
Câu 2: Hình thức vay tín dụng ngân hàng nào sau đây người vay phải trả lãi hàng tháng và một phần
nợ gốc?
A. Vay tín chấp. B. Vay thế chấp. C. Vay trả góp. D. Vay thấu chi.
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là sai về hoạt động sản xuất trong nền kinh tế?
A. Hoạt động sản xuất là hoạt động con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra sản phẩm.
B. Hoạt động sản xuất là hoạt động con người tiến hành phân bổ tư liệu cho các lĩnh vực.
C. Hoạt động sản xuất quyết định đến hoạt động phân phối, trao đổi và tiêu dùng.
D. Hoạt động sản xuất là hoạt động cơ bản nhất trong các hoạt động của con người.
Câu 4: Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính
A. tạm thời. B. ỡng chế. C. bắt buộc. D. một phía.
Câu 5: Hình thức tín dụng nào Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ?
A. Tín dụng tiêu dùng. B. Tín dụng thương mại.
C. Tín dụng nhà nước. D. Tín dụng ngân hàng.
Câu 6: Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
A. tính nhân đạo. B. tổ chức. C. tự phát. D. phi lợi nhuận.
Câu 7: Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất
với người tiêu dùng?
A. Hoạt động sản xuất - tiêu thụ. B. Hoạt động phân phối - trao đổi.
C. Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng. D. Hoạt động sản xuất - vận chuyển.
Câu 8: Sản xuất kinh doanh có vai trò
A. làm mất cân bằng xã hội.
B. làm ra sản phẩm hàng hóa, dịch vụ.
C. làm ra sản phẩm tinh thần cho con người.
D. làm giảm tỉ lệ sáng tạo của con ngưi.
Câu 9: Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là
A. có quyền tự làm chủ trong kinh doanh.
B. tự tổ chức sản xuất kinh doanh.
C. có sự tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau.
D. có quy mô nhỏ lẻ.
Câu 10: Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh
A. dễ trốn thuế. B. dễ tạo việc làm.
C. có nguồn vốn lớn. D. sử dụng nhiều lao động.
Câu 11: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng nhà nước?
A. Chủ thể cung ứng vốn để cấp tín dụng là Nhà nước.
B. Cho vay với lãi suất ưu đãi.
C. Người được cấp vốn tín dụng nhà nước không phải hoàn trả.
D. Theo kế hoạch, chủ trương của Nhà nước.
Mã đ 001
Câu 12: Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính
A. bắt buộc. B. tự nguyện. C. ỡng chế. D. không bắt buộc.
Câu 13: Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay các tổ chức tín dụng và người vay là người
tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa tiêu dùng?
A. Tín dụng thương mại. B. Tín dụng ngân hàng.
C. Tín dụng tiêu dùng. D. Tín dụng nhà nước.
Câu 14: Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ng nhu cầu tiêu
dùng của xã hội được gọi là chủ thể
A. nhà nước. B. phân phối. C. sản xuất. D. tiêu dùng.
Câu 15: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?
A. Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.
B. Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá.
C. Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.
D. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
Câu 16: Giá cả thị trường của hàng hóa được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể
kinh tế tại
A. một địa điểm giao hàng. B. quốc gia giàu có.
C. một cơ quan nhà nước. D. thời điểm cụ thể.
Câu 17: Giá cả thị trường không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây?
A. Quy luật giá trị. B. Thị hiếu người tiêu dùng.
C. Quan hệ cung cầu sản phẩm. D. Niềm tin tôn giáo.
Câu 18: Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?
A. Nhà phân phối. B. Đại lý bán lẻ.
C. Người mua hàng. D. Người môi giới việc làm.
Câu 19: Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm của tín dụng thương mại?
A. Đối tượng cho vay là hàng hoá.
B. Thanh toán khoản vay cũng bằng hàng hoá.
C. Chủ thể cho vay là doanh nghiệp.
D. Chủ thể đi vay là doanh nghiệp.
Câu 20: Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?
A. Các khoản chi quỹ từ thiện. B. Dự phòng ngân sách nhà nước.
C. Bổ sung quỹ dự trữ tài chính. D. Chi cải cách tiền lương.
Câu 21: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?
A. Dựa trên sự tin tưởng.
B. Nhường quyền sử dung tạm thời một lượng vốn trong một thời hạn nhất định.
C. Đến thời hạn người vay có nghĩa vụ trả vốn gốc và lãi.
D. Lãi suất cho vay phụ thuộc vào lòng tin.
Câu 22: Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường
A. truyền thống và trực tuyến. B. cung - cầu về hàng hóa.
C. trong nước và quốc tế. D. hoàn hảo và không hoàn hảo.
Câu 23: Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp
người vay phải có
A. địa vị chính trị. B. tài sản đảm bảo.
C. tư cách pháp nhân. D. đầy đủ quan hệ nhân thân.
Câu 24: Đến thời hạn tín dụng, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm gì?
A. Hoàn trả vốn gốc hoặc lãi.
B. Hoàn trả vốn gốc vô điều kiện.
C. Hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện.
D. Hoàn trả lãi vô điều kiện.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của thuế?
A. Thuế là công cụ để góp phần kiềm chế sự tăng trưởng.
B. Thuế góp phần điều tiết thu nhập, trong xã hội.
C. Thuế là công cụ quan trọng đề Nhà nước điều tiết thị trường.
D. Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.
Câu 26: Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng?
A. Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội.
B. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
C. Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.
D. Hạn chế bớt tiêu ng.
Câu 27: Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?
A. Doanh nghiệp tư nhân. B. Công ty hợp danh.
C. Công ty cổ phần. D. Liên minh hợp tác xã.
Câu 28: Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở
A. ý chí của nhà nước. B. nguyện vọng của nhân dân.
C. tác động của quần chúng. D. Luật Ngân sách nhà nước.
II. Phần tluận (3.0 điểm)
Câu 29 (2.0 điểm)
Chủ doanh nghiệp X sản xuất kinh doanh nông sản. Nắm bắt được xu hướng sử dụng sản phẩm
nông sản hữu của người tiêu dùng. Với sự hỗ trợ lãi xuất từ chương trình mục tiêu quốc gia mỗi
một sản phẩm OCOP, doanh nghiệp X đã chuyển hướng kinh doanh không ngừng ứng dụng
khoa học kỹ thuật để mở rộng sản xuất. Bên cạnh đó, doanh nghiệp rất chú trọng y dựng chuỗi cung
ứng sản phẩm thông qua các điểm bán và giới thiệu sản phẩm từ trên không gian mạng đến các điểm
bán hàng bình ổn trong siêu thị. Nhờ đó hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đã mang lại kết quả
tích cực.
Câu hỏi:
a) Doanh nghiệp X đóng vai trò là chủ thể nào trong sản xuất kinh doanh?
b) Vai trò của chủ thể nhà nước được thể hiện như thế nào trong thông tin trên?
c) Xây dựng chuỗi cung ứng sản phẩm là một hình thức hoạt động của chủ thể trung gian trong
sản xuất kinh doanh là đúng hay sai? Giải thích.
d) Sản xuất và tiêu thụ các sản phẩm nông sản hữu cơ là thể hiện trách nhiệm xã hội của ai? Giải
thích.
Câu 30 (1.0 điểm)
Biết gia đình ông T đang cần tiền đmcửa hàng kinh doanh, anh Q liền giới thiệu cho ông chỗ
vay tín dụng đen thủ tục nhanh gọn, không phức tạp như vay ở ngân hàng. Nếu là người nhà của ông
T, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào cho phù hợp?
------ HẾT ------
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIM TRA CUI HC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN GDKTPL - LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút;
(Đề có 30 câu)
(Đề có 3 trang)
Mã đ 002
II. Phần trắc nghiệm (7.0 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là sai về hoạt động sản xuất trong nền kinh tế?
A. Hoạt động sản xuất là hoạt động con người tiến hành phân bổ tư liệu cho các lĩnh vực.
B. Hoạt động sản xuất quyết định đến hoạt động phân phối, trao đổi và tiêu dùng.
C. Hoạt động sản xuất là hoạt động cơ bản nhất trong các hoạt động của con người.
D. Hoạt động sản xuất là hoạt động con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra sản phẩm.
Câu 2: Đến thời hạn tín dụng, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm gì?
A. Hoàn trả vốn gốc hoặc lãi.
B. Hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện.
C. Hoàn trả lãi vô điều kiện.
D. Hoàn trả vốn gốc điều kiện.
Câu 3: Giá cả thị trường của hàng hóa được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể
kinh tế tại
A. quốc gia giàu có. B. một địa điểm giao hàng.
C. thời điểm cụ thể. D. một cơ quan nhà nước.
Câu 4: Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn rỗi vào
A. sản xuất kinh doanh. B. các dịch vụ đỏ đen.
C. cá độ bóng đá. D. lừa đảo chiếm đoạt tài sản.
Câu 5: Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?
A. Người mua hàng. B. Đại lý bán lẻ.
C. Người môi giới việc làm. D. Nhà phân phối.
Câu 6: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?
A. Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.
B. Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.
C. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
D. Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của thuế?
A. Thuế góp phần điều tiết thu nhập, trong xã hội.
B. Thuế là công cụ để góp phần kiềm chế sự tăng trưởng.
C. Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.
D. Thuế là công cụ quan trọng đề Nhà nước điều tiết thị trường.
Câu 8: Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở
A. Luật Ngân sách nhà nước. B. ý chí của nhà nước.
C. nguyện vọng của nhân dân. D. tác động của quần chúng.
Câu 9: Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính
A. cưỡng chế. B. bắt buộc. C. tự nguyện. D. không bắt buộc.
Câu 10: Hình thức vay tín dụng ngân hàng nào sau đây người vay phải trả lãi hàng tháng và một
phần nợ gốc?
A. Vay thấu chi. B. Vay trả góp. C. Vay tín chấp. D. Vay thế chấp.
Câu 11: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng nhà nước?
A. Cho vay với lãi suất ưu đãi.
B. Chủ thể cung ứng vốn để cấp tín dụng là Nhà nước.
C. Theo kế hoạch, chủ trương của Nhà nước.
D. Người được cấp vốn tín dụng nhà nước không phải hoàn trả.
Câu 12: Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất
với người tiêu dùng?
A. Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng. B. Hoạt động sản xuất - tiêu thụ.
C. Hoạt động phân phối - trao đổi. D. Hoạt động sản xuất - vận chuyển.
Câu 13: Sản xuất kinh doanh có vai trò
A. làm ra sản phẩm tinh thần cho con người.
B. làm mất cân bằng xã hội.
C. làm giảm tỉ lệ sáng tạo của con người.
D. làm ra sản phẩm hàng hóa, dịch vụ.
Câu 14: Hình thức tín dụng nào Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ?
A. Tín dụng thương mại. B. Tín dụng nhà nước.
C. Tín dụng tiêu dùng. D. Tín dụng ngân hàng.
Câu 15: Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính
A. tạm thời. B. cưỡng chế. C. một phía. D. bắt buộc.
Câu 16: Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
A. tự phát. B. tổ chức. C. phi lợi nhuận. D. tính nhân đạo.
Câu 17: Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của
mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?
A. Công ty cổ phần. B. Doanh nghiệp tư nhân.
C. Công ty hợp danh. D. Liên minh hợp tác xã.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng?
A. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
B. Hạn chế bớt tiêu dùng.
C. Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội.
D. Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.
Câu 19: Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là
người vay phải có
A. địa vị chính trị. B. tài sản đảm bảo.
C. tư cách pháp nhân. D. đầy đủ quan hệ nhân thân.
Câu 20: Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là
A. sử dụng nhiều lao động. B. dễ trốn thuế.
C. có nguồn vốn lớn. D. dễ tạo việc làm.
Câu 21: Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm của tín dụng thương mại?
A. Đối tượng cho vay là hàng hoá.
B. Chủ thể cho vay là doanh nghiệp.
C. Chủ thể đi vay là doanh nghiệp.
D. Thanh toán khoản vay cũng bằng hàng hoá.
Câu 22: Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?
A. Các khoản chi quỹ từ thiện. B. Chi cải cách tiền lương.
C. Bổ sung quỹ dự trữ tài chính. D. Dự phòng ngân sách nhà nước.
Câu 23: Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là
A. có sự tương trợ , giúp đỡ lẫn nhau.
B. tự tổ chức sản xuất kinh doanh.
C. có quy mô nhỏ lẻ.
D. có quyền tự làm chủ trong kinh doanh.
Câu 24: Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trưng
A. cung - cầu về hàng hóa. B. hoàn hảo và không hoàn hảo.
C. trong nước và quốc tế. D. truyền thống và trực tuyến.
Câu 25: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?
A. Lãi suất cho vay phụ thuộc vào lòng tin.
B. Nhường quyền sử dung tạm thời một lượng vốn trong một thời hạn nhất định.
C. Đến thời hạn người vay có nghĩa vụ trả vốn gốc và lãi.
D. Dựa trên sự tin tưởng.
Câu 26: Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu