
SỞ GD&ĐT TỈNH QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT BẮC TRÀ MY
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC
2023-2024
Môn: GDKT-PL – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao
đề)
MÃ ĐỀ 801
Họ và tên: ……………………………………………… SBD:……………… Lớp:…………..
A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1. Những nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành,
phát triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng được gọi là
A. văn hóa doanh nhân. B. cơ hội tiêu dùng.
C. văn hóa tiêu dùng. D. văn hóa giao tiếp.
Câu 2. Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh
vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh
doanh là nội dung của khái niệm
A. Ý tưởng kinh doanh. B. Đạo đức kinh doanh.
C. Triết lý kinh doanh. D. Cơ hội kinh doanh.
Câu 3. Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem
lại lợi nhuận trong
A. học tập. B. kinh doanh. C. công tác. D. nghệ thuật.
Câu 4. Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được
những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?
A. Kinh doanh cho ai. B. Hồ sơ kinh doanh.
C. Phản hồi của khách hàng. D. Giá trị thặng dư sản phẩm.
Câu 5. Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện
cho mình đức tính
A. nhân nhượng. B. cương quyết. C. nóng nảy D. trung thực.
Câu 6. Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ
A. điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.
B. những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh.
C. lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
D. những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh.
Câu 7. Khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng
A. giảm. B. cân bằng. C. tăng. D. giữ nguyên.
Câu 8. Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường
tăng ở mức độ nào dưới đây ?
A. Hai con số trở lên hằng năm. B. Không đáng kể.
C. Không xác định D. Một con số hằng năm.
Câu 9. Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái
niệm
Trang 1/2 – Mã đề 801

A. sức lao động. B. lao động. C. việc làm. D. thất nghiệp.
Câu 10. Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân
viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh
doanh nào dưới đây?
A. Tôn trọng con người B. Có trách nhiệm
C. Trung thực D. Giữ chữ tín
Câu 11. Sự tăng mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong
một thời gian nhất định là khái niệm nào sau đây?
A. Thất nghiêp. B. Lạm phát. C. Tiêu dùng. D. Khủng hoảng.
Câu 12. Tiêu dùng đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng phù hợp với thu nhập, điều kiện cá
nhân và xã hội là tính gì?
A. Tính giá trị B. Tính thời đại C. Tính hợp lý D. Tính kế thừa
Câu 13. Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động thì khi khả năng tạo
việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?
A. Thiếu việc làm. B. Lạm phát.
C. Thất nghiệp. D. Thiếu lao động.
Câu 14. Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các giá trị
truyền thống đồng thời tiếp thu các
A. giá trị lỗi thời. B. giá trị phi pháp.
C. giá trị lạc hậu. D. giá trị hiện đại.
Câu 15. Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định
trong khoảng thời gian xác định là khái niệm
A. Cung- cầu. B. Cầu C. Kinh doanh. D. Cung.
Câu 16. Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp
thường có xu hướng
A. cân bằng. B. thấp. C. giữ nguyên. D. cao.
Câu 17. Là mục đích, động lực thúc đẩy sản xuất phát triển là một trong những vai trò của
A. thất nghiệp. B. cạnh tranh. C. sản xuất. D. tiêu dùng.
Câu 18. Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao
động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?
A. Bằng văn bản. B. Bằng quyền lực.
C. Bằng tiền đặt cọc. D. Bằng tài sản cá nhân.
Câu 19. Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất
nghiệp tạm thời và thất nghiệp
A. cơ cấu. B. truyền thống. C. hiện đại. D. không tạm thời
Câu 20. Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh
doanh?
A. Nâng tầm thương hiệu quốc gia.
B. Giảm thiếu nguy cơ lạm phát, tăng giá.
C. Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh.
D. Lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường.
Câu 21. Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội
dung của khái niệm nào sau đây ?
A. Lạm phát. B. Cung. C. Cầu. D. Thất nghiệp.
B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm): Trong nhiều năm qua công ty X luôn giữ đúng chuẩn mực đạo đức kinh doanh
trong quá trình sản xuất - kinh doanh. Công ty luôn đặt lợi ích và yêu cầu của khách hàng lên
hàng đầu nên các sản phẩm làm ra luôn đạt chất lượng cao, tạo được uy tín và năng lực cạnh
tranh trên thị trường.
2

a. Em có nhận xét gì về việc làm của công ty X?
b. Việc làm của công ty X có ảnh hưởng như thế nào đến công ty và người tiêu dùng?
Bài 2 (1,0 điểm) : Em hãy chia sẻ về một số hành vi tiêu dùng có văn hoá ở Việt Nam ?
===== HẾT =====
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 3/2 – Mã đề 801

