
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA Môn: GD KTPL - Lớp: 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát
đề)
Chủ đề
Nội dung
Mức độ đánh giá
Tổng
Nhâ
n biêt
Thông hiêu
Vâ
n du
ng
Số
câu
TN
Số
câu
TL
Tổng
điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1:
Tăng
trưởng và
phát triển
kinh tế
Bài 1: Tăng
trưởng và
phát triển
kinh tế
2
2
0,5
Chủ đề 2:
Hội nhập
kinh tế
Bài 2: Hội
nhập kinh tế
quốc tế
2
2
0,5
Chủ đề 3:
Bảo hiểm
và an sinh
xã hội
Bài 3: Bảo
hiểm
Bài 4: An sinh
xã hội
2
2
0,5
Chủ đề 4:
Lập kế
hoạch
kinh
doanh
Bài 5: Lập kế
hoạch kinh
doanh
3
3
3
9
3
Chủ đề 5:
Trách
nhiệm xã
hội của
doanh
nghiệp
Bài 6: Trách
nhiệm xã hội
của doanh
nghiệp
2
2
3
7
2.5
Tổng
9
7
6
22
7

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐẶC TẢ MA TRẬNĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA MÔN: GDKTPL Lớp: 12
Thời gian: 45phút (không kể thời gian phát đề)
TT
Chủ đề
Mạch
kiến thức
Mư
c đô
đa
nh giá
Sô câu hoi
theo mư
c đô
đánh giá
Nhâ
n
biêt
Thôn
g
hiêu
Vâ
n
dng
1
Chủ đề
1: Tăng
trưởng
và phát
triển
kinh tế
Bài 1.
Tăng
trưởng
và phát
triển
kinh tế
Nhận biết:
- Nêu được các chỉ tiêu của
tăng trưởng và phát triển kinh
tế.
Thông hiểu:
- Phân biệt được tăng trưởng
kinh tế và phát triển kinh tế.
- Giải thích được vai trò của
tăng trưởng và phát triển kinh
tế.
- Nhận biết được mối quan hệ
giữa tăng trưởng kinh tế với sự
phát triển bền vững.
Vận dng:
- Ủng hộ những hành vi, việc
làm góp phần thúc đẩy tăng
trưởng, phát triển kinh tế;
- Phê phán, đấu tranh với
những hành vi, việc làm cản trở
sự tăng trưởng, phát triển kinh
tế.
2
2
Chủ đề
2: Hội
nhập
kinh tế
Bài 2.
Hội
nhập
kinh tế
quốc tế
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm hội nhập
kinh tế quốc tế.
- Liệt kê được các hình thức hội
nhập kinh tế quốc tế.
Vận dng:
- Ủng hộ những hành vi chấp
hành và phê phán những hành
vi không chấp hành chủ trương,
chính sách hội nhập kinh tế
quốc tế của Nhà nước Cộng hoà
xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Xác định được trách nhiệm
2

của bản thân trong hội nhập
kinh tế quốc tế.
3
Chủ đề
3: Bảo
hiểm
và an
sinh xã
hội
Bài 3.
Bảo
hiểm
Bài 4:
An sinh
xã hội
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm bảo
hiểm.
- Nêu được vai trò của bảo
hiểm.
- Liệt kê được một số loại hình
bảo hiểm.
Nêu được các khái niệm an
sinh xã hội.
2
4
Chủ đề
4: Lập
kế
hoạch
kinh
doanh
Bài 5.
Lập kế
hoạch
kinh
doanh
Nhận biết:
- Nêu được nội dung cơ bản của
kế hoạch kinh doanh.
Thông hiểu:
- Giải thích được sự cần thiết
phải lập kế hoạch kinh doanh.
- Diễn giải được các bước lập
kế hoạch kinh doanh.
Vận dng:
- Lập được kế hoạch kinh
doanh và mô tả được kế hoạch
kinh doanh của bản thân dưới
hình thức bài tập thực hành.
Vận dng cao:
- Thực hiện được các bước lập
kế hoạch kinh doanh phù hợp
với bản thân và gia đình.
3
3
3
5
Chủ đề
5:
Trách
nhiệm
xã hội
của
doanh
nghiệp
Bài 6.
Trách
nhiệm xã
hội của
doanh
nghiệp
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm trách
nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
- Liệt kê được các hình thức
thực hiện trách nhiệm xã hội
của doanh nghiệp.
Thông hiểu:
- Trình bày được ý nghĩa của
việc thực hiện trách nhiệm xã
hội của doanh nghiệp.
Vận dng:
- Xác định được trách nhiệm
của công dân khi tham gia điều
hành doanh nghiệp.
2
2
3

MÃ ĐỀ GỐC: 1
( đề có 04 trang)
- Phê phán những biểu hiện
thiếu trách nhiệm đối với xã hội
của một số doanh nghiệp.
Tông
9
7
6
T lệ %
40%
30%
30%
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA Môn: GDKTPL - Lớp: 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian
phát đề)
ĐỀ GỐC 1
I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM
Câu 1. [NB] Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất
định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Tăng trưởng xã hội.
B. Tăng trưởng kinh tế.
C. Phát triển kinh tế.
D. Hội nhập kinh tế.
Câu 2. [NB] Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất
ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là
A. tổng thu nhập quốc dân (GNI). B. tổng thu nhập quốc nội (GDP).
C. tổng thu nhập quốc nội trên đầu người. D. tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.
Câu 3. [NB] Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế
các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các
quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Hội nhập kinh tế quốc tế.
B. Liên kết kinh tế quốc tế.
C. Kết nối kinh tế quốc tế.
D.Tích hợp kinh tế quốc tế.
Câu 4. [NB] Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng
nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?
A. Hội nhập kinh tế đa phương.
B.Hội nhập kinh tế khu vực.

C.Hội nhập kinh tế toàn cầu.
D. Hội nhập kinh tế song phương.
Câu 5. [NB] Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là khi hết tuổi
lao động, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận
A. tiền trợ cấp thất nghiệp. B. số tiền đã đóng bảo hiểm.
C. tiền lương hưu hàng tháng. D. tiền hỗ trợ khi về già.
Câu 6. [NB] Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng
lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là
A. bảo hiểm thân thể. B. bảo hiểm xã hội tự nguyện.
C. bảo hiểm xã hội bắt buộc. D. bảo hiểm tài sản.
Câu 7. [NB] Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi
lập kế hoạch kinh doanh?
A. Kinh doanh mặt hàng gì. B. Đối tượng khách hàng là
ai.
C. Tỷ suất lợi nhuận thu được. D. Kinh doanh bằng cách
nào.
Câu 8. [NB] Đối với một doanh nghiệp bước khởi đầu trong quá trình lập kế hoạch kinh
doanh là
A. xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
B. xác định định hướng, ý tưởng kinh doanh.
C. xây dựng kế hoạch hoạt động kinh doanh.
D. phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
Câu 9. [NB] Việc lập kế hoạch kinh doanh không nhằm mục đích nào sau đây?
A. Xác định mục tiêu, chiến lược của thị trường.
B. Xây dựng phương án đối phó với rủi ro, thách thức mà doanh nghiệp có thể gặp phải.
C. Nắm bắt được tình hình thực tế và đưa ra định hướng trong tương lai.
D. Thực hiện trách nhiệm của doanh nghiệp.
Câu 10. [TH] Trong kế hoạch kinh doanh, việc làm nào có thể gây thiệt hại cho doanh
nghiệp?
A.Phân tích nhu cầu và thị trường.
B. Xác định mục tiêu kinh doanh cụ thể.
C. Đặt ra kế hoạch tiếp thị và quảng cáo.
D.Bỏ qua đánh giá rủi ro và cơ hội.
Câu 11. [TH] Để đảm bảo tính khả thi của cuả ý tưởng kinh doanh và có cơ sở xác định
chiếm lược kinh doanh, phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu để kinh doanh thành
công cần
A. hướng tới hành động rõ ràng, cụ thể.
B. phân tích đầy đủ các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
C. có biện pháp, cách thức để đạt hiệu quả tối ưu.
D. tham gia thị trường kinh doanh.
Câu 12. [TH] Trong việc khởi đầu và quản lý một doanh nghiệp, điều gì được coi là cần
thiết nhất?
A. Phương hướng kinh doanh. B. Sự kiên nhẫn và kiên trì của chủ doanh
nghiệp.
C. Mạng lưới quan hệ mở rộng.
D. Lập kế hoạch kinh doanh chi tiết và cụ thể.

