
BẢNG MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
MÔN GDKT&PL 12 (SÁCH KẾT NỐI)
NĂM HỌC 2024 - 2025
I. MA TRẬN:
Chủ đề
Bài
Năng lực môn học
Tổng
lệnh
hỏi
Điều chỉnh
hành vi
Phát triển
bản thân
Tìm hiểu và tham
gia hoạt động KT-
XH
Cấp độ tư duy
Cấp độ tư duy
Cấp độ tư duy
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1. Tăng
trưởng
và phát
triển
kinh tế
Bài 1:
Tăng
trưởng
và phát
triển
kinh tế
1
2
3
2. Hội
nhập
kinh tế
quốc tế
Bài 2:
Hội
nhập
kinh tế
quốc tế
1
1
2
4
3. Bảo
hiểm và
an sinh
xã hội
Bài 3:
Bảo
hiểm
1
1
2
Bài 4:
An sinh
xã hội
1
1
2
4. Lập kế
hoạch
kinh
doanh
Bài 5:
Lập kế
hoạch
kinh
doanh
2
1
1
1
25a,b
25c,d
1
10
5. Trách
nhiệm xã
hội của
doanh
nghiệp
Bài 6:
Trách
nhiệm
xã hội
của
doanh
nghiệp
2
26c,d
26a,b
28a
28b,c,d
10
6. Quản
lý thu chi
trong gia
đình
Bài 7:
Quản lý
thu chi
trong gia
đình
2
1
27b,c,d
1
27a
1
9
Tổng
lệnh hỏi
8
3
3
4
4
4
4
5
5
40

2
II. BẢNG ĐẶC TẢ:
Chủ đề
Bài
Mc độ đnh gi
Số câu hỏi theo mc
độ đnh gi
Biết
Hiểu
Vận
dng
1. Tăng
trưởng và
phát triển
kinh tế
Bài 1: Tăng
trưởng và
phát triển
kinh tế
Biết:
- Nêu được khái niệm, các chỉ tiêu
của tăng trưởng và phát triển kinh tế.
Hiểu:
- Phân biệt được tăng trưởng kinh tế
và phát triển kinh tế.
- Giải thích được vai trò của tăng
trưởng và phát triển kinh tế.
- Nhận biết được mối quan hệ giữa
tăng trưởng kinh tế với sự phát triển
bền vững.
1
2
2. Hội nhập
kinh tế quốc
tế
Bài 2: Hội
nhập kinh tế
quốc tế
Biết:
- Nêu được khái niệm, các hình thức
của hội nhập kinh tế quốc tế.
- Các chính sách của Đảng và Nhà
nước về hội nhập kinh tế quốc tế.
Hiểu:
- Giải thích được hội nhập kinh tế
quốc tế là cần thiết đối với mọi quốc
gia.
- Phân biệt các hình thức của hội
nhập kinh tế quốc tế.
Vận dng:
- Xác định được trách nhiệm của bản
thân trong hội nhập kinh tế quốc tế.
- Ủng hộ những hành vi chấp hành và
phê phán những hành vi không chấp
hành chủ trương, chính sách hội nhập
kinh tế quốc tế của Nhà nước Cộng
hoà XHCN Việt Nam.
1
1
2
3. Bảo hiểm
và an sinh xã
hội
Bài 3: Bảo
hiểm
Biết:
- Nêu được các khái niệm: bảo hiểm;
an sinh xã hội và vai trò của bảo hiểm,
an sinh xã hội.
- Gọi tên được một số chính sách an
sinh xã hội cơ bản.
2
Bài 4: An
sinh xã hội
2
4. Lập kế
hoạch kinh
doanh
Bài 5: Lập kế
hoạch kinh
doanh
Biết:
- Nêu được khái niệm, nội dung cơ bản
của kế hoạch kinh doanh.
- Nêu được các bước lập kế hoạch kinh
doanh.
Hiểu:
4
2
25 a,b
25 c,d

3
- Giải thích được sự cần thiết phải lập
kế hoạch kinh doanh.
- Diễn giải được các bước lập kế hoạch
kinh doanh.
Vận dng:
- Lập được kế hoạch kinh doanh và mô
tả được kế hoạch kinh doanh của bản
thân dưới hình thức bài tập thực hành.
5. Trách
nhiệm xã hội
của doanh
nghiệp
Bài 6: Trách
nhiệm xã hội
của doanh
nghiệp
Biết:
- Nêu được khái niệm, trách nhiệm xã
hội của doanh nghiệp.
Hiểu:
- Liệt kê được các hình thức thực hiện
trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
- Trình bày được ý nghĩa của việc thực
hiện trách nhiệm xã hội của doanh
nghiệp.
Vận dng:
- Xác định được trách nhiệm của công
dân khi tham gia điều hành doanh
nghiệp.
- Phê phán những biểu hiện thiếu trách
nhiệm đối với xã hội của một số doanh
nghiệp
2
26 a,b
28 a
26 c,d
28
b,c,d
6. Quản lý
thu chi trong
gia đình
Bài 7: Quản
lý thu chi
trong gia đình
Biết:
- Nêu được thế nào là quản lí thu, chi
trong gia đình.
- Nêu các bước xây dựng kế hoạch thu,
chi hợp lý trong gia đình.
Hiểu:
- Giải thích được sự cần thiết phải quản
lí thu, chi trong gia đình.
Vận dng:
- Đánh giá được thói quen chi tiêu và các
mục tiêu tài chính của gia đình.
- Tham gia lập kế hoạch và thực hiện kế
hoạch thu, chi hợp lí trong gia đình.
4
1
27 a
27
b,c,d
Tổng lệnh hỏi
16
6 và 6
lệnh
2 và
10
lệnh
Tỉ lệ %
40%
30%
30%
Tỉ lệ chung
70%
30%

4
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG PTDTNT TỈNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2024
- 2025
MÔN GIÁO DỤC KT VÀ PL LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; không tính thời gian giao
đề
Đề KT chính thc
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp: ..............
I. PHẦN I: TN (6.0 điểm)
Câu 1: Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian
A. mãi mãi. B. nhất định. C. không xác định. D. chưa xác định.
Câu 2: Anh K là kỹ sư trong một doanh nghiệp lắp ráp ô tô. Do có sáng kiến cải tiến kỹ thuật
được công nhận nên anh K được giám đốc thưởng nóng số tiền 30 triệu đồng. Vậy số tiền thưởng
đó thuộc nguồn thu nhập nào trong gia đình anh K?
A. Ổn định. B. Ngoài dự kiến. C. Chủ động. D. Thụ động.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành
hoạt động kinh doanh?
A. Thực hiện chính sách an sinh xã hội. B. Thực hiện chính sách, giảm nghèo.
C. Nộp thuế đầy đủ theo quy định. D. Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.
Câu 4: Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình giúp mỗi gia đình chủ động thực hiện được
kế hoạch tài chính
A. cá nhân. B. gia đình. C. nhà nước. D. dòng họ.
Câu 5: Việc thiết lập khu vực thương mại tự do đóng vai trò nào dưới đây trong quá trình hội
nhập kinh tế quốc tế?
A. Tăng cường sự cạnh tranh nội địa và giảm thiểu sự hợp tác quốc tế.
B. Tạo ra hàng rào kỹ thuật cao đối với hàng hóa từ bên ngoài khu vực.
C. Hạn chế đầu tư nước ngoài để bảo vệ thị trường nội địa.
D. Giảm thuế quan và rào cản thương mại giữa các quốc gia thành viên.
Câu 6: Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách
nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
A. Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng B. Góp phần bảo vệ môi trường sống.
C. Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn D. Tăng lợi thế và khả năng cạnh tranh.
Câu 7: Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công
nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường
sang tỉnh khác để phát triển. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào
dưới đây?
Mã đề 001

5
A. Tài chính. B. Thị trường. C. Khách hàng. D. Sản phẩm.
Câu 8: Được tính bằng GDP/người, GNI/người là
A. tổng thu nhập quốc dân trên đầu người. B. tổng thu nhập quốc nội (GDP).
C. chỉ số thu nhập. D. hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập.
Câu 9: Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người
dân
A. phòng ngừa thất nghiệp. B. phòng ngừa rủi ro.
C. xóa đói giảm nghèo. D. xóa bỏ nhà tạm.
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là đúng về sự cần thiết phải quản lý thu chi trong gia đình.
A. Lập kế hoạch thu chi trong gia đình là giải pháp để cân bằng tài chính gia đình.
B. Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp mỗi thành viên chi tiêu không giới hạn.
C. Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp hạn chế các thói quen chi tiêu tích cực.
D. Lập kế hoạch thu chi trong gia đình nhằm kiểm soát nguồn chi tiêu của người vợ.
Câu 11: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?
A. Xác định mục tiêu kinh doanh. B. Đưa ra thời gian thành công.
C. Xác định chiến lược thị trường. D. Đưa ra phương hướng thực hiện.
Câu 12: Hình thức bảo hiểm mà đối tượng bảo hiểm là sức khoẻ, thân thể, tính mạng của con
người như ốm đau, bệnh tật, tai nạn, thương tật, bệnh hiểm nghèo
A. Bảo hiểm thất nghiệp B. Bảo hiểm tài sản
C. Bảo hiểm con người. D. Bảo hiểm dân sự.
Câu 13: Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?
A. Xác định thời gian khai trương. B. Xác định mục tiêu kinh doanh.
C. Xác định thời gian đóng cửa. D. Xác định mục tiêu làm từ thiện.
Câu 14: Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu
đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi
nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?
A. Đối tác. B. Sản phẩm. C. Tài chính. D. Thị trường.
Câu 15: Nội dung nào dưới đây không phản ánh sự cần thiết phải quản lí thu, chi trong gia
đình?
A. Tăng số tiền mặt cho hoạt động mua sắm hằng ngày.
B. Tăng chất lượng cuộc sống của gia đình.
C. Kiểm soát được nguồn thu, chi trong gia đình.
D. Dự phòng cho các trường hợp khẩn cấp và tương lai.
Câu 16: Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm
A. kiểm soát các nguồn thu trong gia đình. B. kiểm soát các khoản chi của con.
C. kiểm soát các khoản chi của người chồng. D. kiểm soát các khoản thu của con.

